English
USMỹMequon
Concordia University-Wisconsin

Đại học Concordia, WisconsinConcordia University-Wisconsin

  • Tư thục

Đại học Concordia, Wisconsin: học phí quốc tế 37.080 USD/năm, tổng chi phí một năm 56.210 USD, tỉ lệ nhận 78,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

CUW có học bổng merit hạn chế cho SV cử nhân quốc tế (Presidential, Regent's, Talent, Concordia Grant, Luther Promise), phải xin riêng mỗi học kỳ. Chưa rõ về need-based, need-blind và CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 78,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 22–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 95. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 56.210 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Concordia, Wisconsin là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.080 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 56.210 USD.

Đại học Concordia, Wisconsin có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. CUW có học bổng merit hạn chế cho SV cử nhân quốc tế (Presidential, Regent's, Talent, Concordia Grant, Luther Promise), phải xin riêng mỗi học kỳ. Chưa rõ về need-based, need-blind và CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Concordia, Wisconsin?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Concordia, Wisconsin là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 78,2%.

Tổng chi phí / năm
56.210 USD≈ 1,47 tỷ ₫
học phí 37.080 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
78,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET95
SV quốc tế
3%
bậc đại học
Ngành
67 ngành
Thành lập
1881
Số sinh viên
5.049
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Mequon
khoảng 6 người
dưới 0,1% dân số6 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Milwaukee–Waukesha
3.600 người
0,2% dân số1.793 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • XploreFardeen2025Vlog
  • The College Tour2024Vlog
  • The College Tour2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
12800 N Lake Shore Dr, Mequon, WI 53097-2402
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
56.210 USD≈ 1,47 tỷ ₫
Học phí quốc tế
37.080 USD≈ 967 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 66% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.080 USD≈ 967 triệu ₫
Phí bắt buộc540 USD≈ 14,1 triệu ₫
Ký túc + ăn14.080 USD≈ 367 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.250 USD≈ 32,6 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫
Đi lại1.260 USD≈ 32,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm56.210 USD≈ 1,47 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói học bổng quốc tế phải xin riêng mỗi học kỳ và điền mẫu aid sau khi được nhận, nên không rõ merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học cho SV quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không; chỉ nói phải nộp bằng chứng đủ tài chính cho năm đầu.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang nói sau khi được nhận, SV điền mẫu institutional aid form qua Docusign, nhưng không nêu rõ đó là mẫu riêng cho SV quốc tế hay CSS Profile.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Khác2Tài năng2Toàn phần / kết hợp1
  • Presidential Scholarship (international undergraduate)Thành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường12.000 – 15.000 USD/năm≈ 313 triệu ₫ – 391 triệu ₫

    Được liệt kê trong danh sách aid dành cho SV cử nhân quốc tế.

  • Concordia GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Luther PromiseChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Luther Scholar GuaranteeChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc visa; học bổng này còn giới hạn cho tân sinh viên theo hướng mục vụ LCMS.

  • Music ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang cho phép sinh viên quan tâm đến âm nhạc nộp audition nhưng không xác nhận điều kiện cho sinh viên quốc tế.

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu học bổng merit cho sinh viên cử nhân truyền thống nhưng không xác nhận điều kiện quốc tịch hoặc visa.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Regent's Scholarship (international undergraduate)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
  • RegentsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu học bổng merit cho sinh viên cử nhân truyền thống nhưng không xác nhận điều kiện quốc tịch hoặc visa.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Talent ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13622–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 95
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Online Pre-Sessional English courses

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Ngày chuyển vào ở của sinh viên bậc cử nhân
    Kháccòn85ngày
  2. Ngày đầu tiên của các lớp mùa xuân bậc cử nhân và sau đại học
    Khác+88 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên có thể được xét tín chỉ; Chemistry và Physics có yêu cầu điểm cao hơn.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APChemistry3+
CHEM 1003 Introductory Chemistry
APPhysics 14+4 tín chỉ
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 1524 Gen Physics II
APPhysics C - Mech4+4 tín chỉ
PHYS 1714 University Physics I
APPhysics C – E&M4+4 tín chỉ
PHYS 1724 University Physics II

5 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

67 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.075 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.761 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
146 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1881
Số sinh viên
5.049
SV bậc đại học
2.197
SV quốc tế
3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKConcordia University-Wisconsin
Bang WisconsinMequon, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
78,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
68,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu