English
USMỹIthaca
Cornell University

Đại học CornellCornell University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Cornell: học phí quốc tế 73.946 USD/năm, tổng chi phí một năm 99.734 USD, tỉ lệ nhận 8,8%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, TOEFL iBT 5, Duolingo 130.

Học sinh Việt Nam nộp hồ sơ năm nhất có thể xin need-based aid của Cornell bằng CSS Profile, nhưng tuyển sinh quốc tế là need-aware. Các trang không xác nhận học bổng merit hoặc việc tự động xét merit.

Điều kiện vào. Trường nhận 8,4% hồ sơ (6.077 trên 72.523). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 730–770, Toán 770–800, ACT 33–35. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7,5, TOEFL iBT từ 5 hoặc Duolingo từ 130.

Chi phí một năm. Một năm hết 99.734 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Cornell là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 73.946 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 99.734 USD.

Đại học Cornell có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam nộp hồ sơ năm nhất có thể xin need-based aid của Cornell bằng CSS Profile, nhưng tuyển sinh quốc tế là need-aware. Các trang không xác nhận học bổng merit hoặc việc tự động xét merit.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Cornell?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, TOEFL iBT 5, Duolingo 130.

Tỉ lệ nhận của Đại học Cornell là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 8,8%.

Tổng chi phí / năm
99.734 USD≈ 2,6 tỷ ₫
học phí 73.946 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
3,6%
mọi ứng viên 8,4%
IELTStối thiểu
7,5
TOEFL5DET130
SV quốc tế
9,6%
bậc đại học
Ngành
79 ngành
37 ngành STEM
Thành lập
1865
Số sinh viên
26.660
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Ithaca
106 người
0,3% dân số70 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Ithaca
144 người
0,1% dân số122 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Nhà Sakura - Khám phá Thế Giới2022Dạo khuôn viên
  • Anmo Li2025Vlog
  • Stacy Rusnak2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Visitor Relations, Martin Y. Tang Welcome Center, 616 Thurston Ave., Ithaca, NY 14853
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2025-26
Tổng chi phí / năm
99.734 USD≈ 2,6 tỷ ₫
Học phí quốc tế
73.946 USD≈ 1,93 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 98% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí73.946 USD≈ 1,93 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.024 USD≈ 26,7 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.234 USD≈ 32,2 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.182 USD≈ 56,9 triệu ₫
Các khoản kháci21.348 USD≈ 557 triệu ₫
Tổng chi phí một năm99.734 USD≈ 2,6 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõUnclear vì các trang không mô tả học bổng merit hay việc tự động xét loại học bổng này cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCornell nêu rõ tuyển sinh đại học đối với sinh viên quốc tế là need-aware và nhu cầu hỗ trợ tài chính được xét khi quyết định nhập học.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóCó, ứng viên quốc tế năm nhất muốn xin Cornell grant hoặc scholarship aid phải nộp CSS Profile.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính1
  • Cornell grantsTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Có, Cornell grants nằm trong gói aid hằng năm đáp ứng demonstrated financial need của sinh viên quốc tế đã được nhận.

    Hạn: Early Decision: November 1, 2026; Regular Decision: January 2, 2027

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
8,4%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
7,5
Phí nộp hồ sơ
85 USD≈ 2,22 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800730–770
SATToán200800770–800
ACTtổng13633–35

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7,5
TOEFLiBT0120≥ 5
DETDuolingo10160≥ 130

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn xin hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế (Early Decision) (ED)
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp các giấy tờ bắt buộc còn lại (Early Decision) (ED)
    Giấy tờ+29 ngày
  3. Hạn xin hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế (Regular Decision) (RD)
    Hỗ trợ tài chính+79 ngày
  4. Hạn nộp các giấy tờ bắt buộc còn lại (Regular Decision) (RD)
    Giấy tờ+96 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên8,4%SV quốc tế3,6%Từ danh sách chờ3,8%
Nhận lời nhập học58,6%Trong khoá năm nhất10,2%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
72.523
Được nhận
6.077
8,4% số ứng viên
Nhập học
3.827
63% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
9.720
Chờ: chấp nhận chờ
6.598
Nhận từ danh sách chờ
2543,8%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APBiology5+8 tín chỉ
APComputer Science A5+4 tín chỉ
APEconomics (Micro1)5+3 tín chỉ
APEconomics (Macro1)5+3 tín chỉ
APMathematics BC for engineering majors5+4 tín chỉ
APMathematics AB or AB subscore of the Mathematics BC exam for non-engineering majors4+4 tín chỉ
Calculus I (MATH 1110Calculus I)
APPhysics I5+4 tín chỉ
APPhysics II5+4 tín chỉ
APPhysics C-Mechanics5+
APPhysics C-Electricity & Magnetism5+4 tín chỉ
APStatistics (excluding Engineering, Nolan School and Brooks School students)4+4 tín chỉ

12 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

79 ngành37 STEM
Agricultural Business and Management
Thu nhập 145.218Nợ 12.500
Agricultural Engineering
STEMThu nhập 99.600Nợ 14.814
Agriculture, General
Thu nhập 67.954Nợ 13.109
Animal Sciences
STEMThu nhập 52.967Nợ 12.730
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Apparel and Textiles
Thu nhập 94.967
Archeology
STEMThu nhập 41.748*
Architectural Sciences and Technology
STEMThu nhập 71.914Nợ 17.315
Architecture
Thu nhập 66.914*
Area Studies
Thu nhập 96.976Nợ 17.250
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*
Biological and Biomedical Sciences, Other
STEMThu nhập 85.883Nợ 13.210
Biological/Biosystems Engineering
STEMThu nhập 83.998*
Biology, General
STEMThu nhập 69.083Nợ 15.500
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 93.451*Nợ 15.500
Chemical Engineering
STEMThu nhập 116.165Nợ 14.361
Chemistry
STEMThu nhập 79.311Nợ 15.121
Civil Engineering
STEMThu nhập 91.242Nợ 12.500
Communication and Media Studies
Thu nhập 88.463Nợ 14.400
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 144.389Nợ 15.500
Computer Science
STEMThu nhập 223.309Nợ 14.750
Economics
STEMThu nhập 137.935Nợ 15.000
Engineering Physics
STEMThu nhập 89.154*
Engineering, General
STEMThu nhập 128.207
Engineering, Other
STEMThu nhập 93.989*
English Language and Literature, General
Thu nhập 65.089Nợ 16.300
Environmental Design
Thu nhập 57.461*
Environmental/Environmental Health Engineering
STEMThu nhập 103.016Nợ 13.176
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.784Nợ 15.500
Food Science and Technology
STEMThu nhập 84.147Nợ 14.749
History
Thu nhập 82.031Nợ 17.110
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 112.289Nợ 13.086
Human Resources Management and Services
Thu nhập 112.713Nợ 14.000
International Agriculture
Thu nhập 56.491*
Landscape Architecture
STEMThu nhập 66.387*
Materials Engineering
STEMThu nhập 91.449*Nợ 16.199
Mathematics
STEMThu nhập 134.455Nợ 13.500
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 112.212Nợ 15.500
Music
Thu nhập 42.892*
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 68.088Nợ 15.500
Nutrition Sciences
STEMThu nhập 60.728Nợ 13.250
Operations Research
STEMThu nhập 151.709Nợ 15.000
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 118.649Nợ 15.961
Plant Sciences
STEMThu nhập 58.960Nợ 14.250
Political Science and Government
Thu nhập 95.391Nợ 14.400
Psychology, General
Thu nhập 78.049Nợ 13.000
Public Health
STEMThu nhập 58.808*Nợ 12.133
Public Policy Analysis
Thu nhập 126.767Nợ 15.125
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Sociology
Thu nhập 73.200Nợ 11.650
Statistics
STEMThu nhập 111.090
Zoology/Animal Biology
STEMThu nhập 44.055*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Class of 2025
Có việc hoặc học tiếp
92%i
Lương khởi điểm trung bình
89.061 USD≈ 2,32 tỷ ₫
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
104.043 USD≈ 2,71 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
72%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
87.830 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
148 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1865
Số sinh viên
26.660
SV bậc đại học
15.995
SV quốc tế
9,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCornell University
Bang New YorkIthaca, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
97,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
95%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
1.5239,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu