English
USMỹHanover
Dartmouth College

Dartmouth College

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Dartmouth College: học phí quốc tế 71.697 USD/năm, tổng chi phí một năm 98.946 USD, tỉ lệ nhận 5,4%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể xin need-based aid của Dartmouth. Trường need-blind với sinh viên quốc tế và đáp ứng 100% demonstrated need. Các trang không nói gì về merit scholarship.

Điều kiện vào. Trường nhận 5,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 740–780, Toán 760–790, ACT 33–35. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 98.946 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 5.216 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Dartmouth College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 71.697 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 98.946 USD.

Dartmouth College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể xin need-based aid của Dartmouth. Trường need-blind với sinh viên quốc tế và đáp ứng 100% demonstrated need. Các trang không nói gì về merit scholarship.

Tỉ lệ nhận của Dartmouth College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 5,4%.

Tổng chi phí / năm
98.946 USD≈ 2,58 tỷ ₫
học phí 71.697 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
5,4%
SV quốc tế
15,1%
bậc đại học
Ngành
50 ngành
Thành lập
1769
Số sinh viên
6.842
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Hanover
124 người
1,5% dân số10 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Lebanon–Claremont
429 người
0,2% dân số100 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • OmarDplan2026Vlog
  • OmarDplan2026Vlog
  • Gary M Sunderland2026Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
207 Parkhurst Hall, Hanover, NH 03755-3529
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
98.946 USD≈ 2,58 tỷ ₫
Học phí quốc tế
71.697 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 95% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí71.697 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Phí bắt buộc2.426 USD≈ 63,3 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.005 USD≈ 26,2 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.040 USD≈ 53,2 triệu ₫
Các khoản kháci21.778 USD≈ 568 triệu ₫
Tổng chi phí một năm98.946 USD≈ 2,58 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc xét merit tự động cùng hồ sơ nhập học, nên chưa có căn cứ để kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?CóDartmouth đã mở rộng chính sách need-blind cho toàn bộ sinh viên quốc tế từ Class of 2026, nên khả năng chi trả không ảnh hưởng quyết định tuyển sinh.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSinh viên quốc tế nộp CSS Profile, hoặc nộp mẫu ISFAA nếu phí CSS Profile là gánh nặng lớn. ISFAA được coi là tương đương CSS Profile, nên cần một trong hai.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2Giảm học phí1
  • Dartmouth Scholarship (need-based grant)Theo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Average scholarship for the Class of 2028 equals 80% of the cost of attendance

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nói rõ có scholarship và loan cho sinh viên quốc tế, và Dartmouth đáp ứng toàn bộ demonstrated need.

    Hạn: Early Decision: November 1; Regular Decision: February 1

  • Full-tuition scholarship without loansGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trườngfull-tuition

    Chính sách nêu các sáng kiến aid này áp dụng cho mọi ứng viên được nhận bất kể quốc tịch.

  • Full-tuition scholarship without loans (family income and typical assets of $125,000 or less)Theo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Full tuition scholarship without loans

    Thư của Dean of Admissions nói rõ chính sách này áp dụng cho mọi thí sinh được nhận bất kể quốc tịch, nhưng thư có từ năm 2022.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
5,4%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
80 USD≈ 2,09 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800740–780
SATToán200800760–790
ACTtổng13633–35

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Phỏng vấniKhông yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5Trường chưa công bố số này

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Common App Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ xin hỗ trợ tài chính (Early Decision) (ED)
    Hỗ trợ tài chính+17 ngày
  3. Hạn nộp Common App Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+78 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ xin hỗ trợ tài chính (Regular Decision) (RD)
    Hỗ trợ tài chính+109 ngày
  5. Hạn xác nhận nhập học Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
  6. Hạn xác nhận nhập học của ứng viên Early Decision được nhận sau trì hoãn (ED)
    Đặt cọc+199 ngày
  7. Hạn xin gap year (Regular Decision) (RD)
    Khác+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APCalculus AB4+3 tín chỉ
APCalculus BC4+11 tín chỉ
APCalculus BC: AB Subscore4+3 tín chỉ
APChemistry4+5 tín chỉ
APComputer Science A4+1 tín chỉ
APEnvironmental Science4+2 tín chỉ
APFrench Language and Culture5+
APGerman Language and Culture4+
APGerman Language and Culture5+
APItalian Language and Culture5+
APLatin5+
APMicroeconomics5+1 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+
APSpanish Literature and Culture4+
APSpanish Literature and Culture5+9 tín chỉ
Spanish
APStatistics4+10 tín chỉ
Math

18 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

50 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
97.434 USD≈ 2,54 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
82.541 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−12°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −4°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
164 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1769
Số sinh viên
6.842
SV bậc đại học
4.541
SV quốc tế
15,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKDartmouth College
Bang New HampshireHanover, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
98,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
95,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu