English
USMỹMadison
Drew University

Đại học DrewDrew University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học Drew: học phí quốc tế 49.550 USD/năm, tổng chi phí một năm 53.672 USD, tỉ lệ nhận 67,8%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Có. Sinh viên quốc tế năm nhất, bao gồm học sinh Việt Nam, có thể được xét merit scholarship tự động và có thể xin need-based aid giới hạn qua International Student Financial Aid Application. Drew không nêu chính sách need-blind cho quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 67,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–688, Toán 533–650, ACT 24–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 53.672 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa xuân là 2/1. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Drew là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 49.550 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 53.672 USD.

Đại học Drew có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên quốc tế năm nhất, bao gồm học sinh Việt Nam, có thể được xét merit scholarship tự động và có thể xin need-based aid giới hạn qua International Student Financial Aid Application. Drew không nêu chính sách need-blind cho quốc tế.

Tỉ lệ nhận của Đại học Drew là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 67,8%.

Tổng chi phí / năm
53.672 USD≈ 1,4 tỷ ₫
học phí 49.550 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
67,8%
SV quốc tế
10,7%
bậc đại học
Ngành
35 ngành
Thành lập
1867
Số sinh viên
2.139
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Madison
khoảng 123 người
0,7% dân số35 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • VEDANT'S VOYAGE!2024Vlog
  • Drew University2024Kênh của trường
  • Drew University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
36 Madison Avenue Madison, NJ 07940
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
53.672 USD≈ 1,4 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
49.550 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 67% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí49.550 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Phí bắt buộc800 USD≈ 20,9 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.122 USD≈ 55,3 triệu ₫
Cộng các khoản trên53.672 USD≈ 1,4 tỷ ₫

Đây là mức học phí toàn thời gian 12–21 tín chỉ, áp dụng theo bảng cử nhân không tách mức quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóMerit scholarships được xét tự động khi xét tuyển, không yêu cầu đơn bổ sung.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết việc xét tuyển sinh viên quốc tế có xét khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóĐể được xét need-based aid, sinh viên quốc tế phải nộp International Student Financial Aid Application.

Học bổng của trường

Khác1Tài năng1Thành tích (merit)1
  • Merit ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 – 25.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫ – 652 triệu ₫

    Trang xác nhận cả sinh viên domestic và international có thể đủ điều kiện nhận merit scholarships.

  • Drew Action ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang quốc tế nói sinh viên năm nhất có thể nộp, nhưng không nêu rõ học bổng này mở cho sinh viên quốc tế.

  • Drew Scholarship for the ArtsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang quốc tế mời sinh viên nộp học bổng nghệ thuật, nhưng không nêu rõ học bổng này mở cho sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
67,8%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800570–688
SATToán200800533–650
ACTtổng13624–30

Tiếng Anh

Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Tilghman International Center
So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn chương trình BA/MD 7 năm
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa xuân
    Hạn nộp+79 ngày
  5. Hạn Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  6. Hạn Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  7. Sự kiện dành cho sinh viên đã được nhận
    Khác+195 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Học sinh có IB Diploma có thể bắt đầu với cấp độ năm hai, tối đa 32 tín chỉ được công nhận.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
AFRC 101
APArt (Studio)4+0 tín chỉ
ART 189
APArt History4+4 tín chỉ
ARTH 101 or ARTH 102
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 189
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 150*
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 150 and MATH 151
APPrecalculus3+4 tín chỉ
MATH 100
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 150/160
APChinese Language & Culture4+4 tín chỉ
CHIN 201
APComputer Science (A or AB)4+4 tín chỉ
CSCI 151*
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CSCI 189
APEconomics, Microeconomics4+4 tín chỉ
ECON 101
APEconomics, Macroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 102
APEnglish (Language & Composition)4+4 tín chỉ
ENGH 189
APEnglish (Literature & Composition)4+4 tín chỉ
ENGH 189
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENV 150
APFrench4+4 tín chỉ
FREN 201
APGerman4+4 tín chỉ
GERM 201
APGovernment & Politics (US)4+4 tín chỉ
PSCI 103
APGovernment & Politics (Comparative)4+4 tín chỉ
PSCI 102
APHistory (US)4+4 tín chỉ
HIST 101 or HIST 102
APHistory (Europe)4+4 tín chỉ
HIST 104 or HIST 105
APHistory (World)4+4 tín chỉ
HIST 189
APHuman Geography4+4 tín chỉ
ANTH 189
APItalian Language & Culture4+4 tín chỉ
ITAL 201
APJapanese Language & Culture4+4 tín chỉ
TR 189
APLatin (Vergil or Literature)4+4 tín chỉ
LAT 201
APMusic4+4 tín chỉ
MUS 189
APPhysics (B, C: Mechanics, or C: Electricity and Magnetism)4+4 tín chỉ
PHYS 189
APPhysics (1 or 2, Algebra-based)4+4 tín chỉ
PHYS 111 or PHYS 112
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 101
APResearch4+4 tín chỉ
TR 189
APSeminar4+4 tín chỉ
TR 189
APSpanish (Language or Literature)4+4 tín chỉ
SPAN 201
APStatistics4+4 tín chỉ
STAT 117

35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

35 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.646 USD≈ 1,66 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.562 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
125 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1867
Số sinh viên
2.139
SV bậc đại học
1.533
SV quốc tế
10,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKDrew University
Bang New JerseyMadison, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
88,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
70,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu