English
USMỹPhiladelphia
Drexel University

Đại học DrexelDrexel University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Drexel: học phí quốc tế 63.078 USD/năm, tổng chi phí một năm 84.896 USD, tỉ lệ nhận 79,4%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Sinh viên quốc tế năm nhất như học sinh Việt Nam có thể xin need-based aid nếu đáp ứng điều kiện của Drexel. Chưa có bằng chứng trong các trang được cung cấp rằng merit scholarship mở cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 79,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 620–700, Toán 620–740, ACT 27–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 84.896 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Drexel là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 63.078 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 84.896 USD.

Đại học Drexel có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất như học sinh Việt Nam có thể xin need-based aid nếu đáp ứng điều kiện của Drexel. Chưa có bằng chứng trong các trang được cung cấp rằng merit scholarship mở cho sinh viên quốc tế.

Tỉ lệ nhận của Đại học Drexel là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 79,4%.

Tổng chi phí / năm
84.896 USD≈ 2,21 tỷ ₫
học phí 63.078 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
79,4%
SV quốc tế
9,1%
bậc đại học
Ngành
86 ngành
Thành lập
1891
Số sinh viên
21.077
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Philadelphia
19.521 người
1,2% dân số13.499 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • jul2026Dạo khuôn viên
  • Thanh Tùng USA2023Dạo khuôn viên
  • Adel & Aiya2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
3141 Chestnut St, Philadelphia, PA 19104
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
84.896 USD≈ 2,21 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
63.078 USD≈ 1,65 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 85% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí63.078 USD≈ 1,65 tỷ ₫
Phí bắt buộc2.420 USD≈ 63,1 triệu ₫
Ký túc + ăn19.398 USD≈ 506 triệu ₫
Cộng các khoản trên84.896 USD≈ 2,21 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang không cho biết First-Year Merit Scholarship có được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang cung cấp không nêu việc quyết định tuyển sinh của sinh viên quốc tế có không xét khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang nói CSS Profile và FAFSA liên quan need-based aid, nhưng không xác nhận yêu cầu này áp dụng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • First-Year Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang công bố mức First-Year Merit Scholarship nhưng không xác nhận học sinh quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, đủ điều kiện.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
79,4%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800620–700
SATToán200800620–740
ACTtổng13627–32

Tiếng Anh

Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
International Gateway Program
So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision và Early Action năm nhất (ED)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn Early Decision và Early Action năm nhất (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Early Decision và Early Action năm nhất
    Hạn nộp+31 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design5+3 tín chỉ
VSST 101
AP3-D Art and Design5+3 tín chỉ
VSST 103
APArt History4+6 tín chỉ
ARTH 101, 102
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 132
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 121
APCalculus BC4+12 tín chỉ
MATH 121 and MATH 122 and MATH 123
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 121
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 101 and CHEM 102 CHEM 121 and CHEM 122
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
CHIN 103
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
PSCI 140
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CS 190
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CS 150
APDrawing4+3 tín chỉ
VSST 110
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 101
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENVS 260
APEuropean History4+4 tín chỉ
THSE 099
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FREN 103
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GER 103
APHuman Geography4+3 tín chỉ
TGFE 099
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
ITAL 103
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
JAPN 103
APLatin4+3 tín chỉ
THSE 099 (humanities elective) LANGT180* *Philosophy majors only
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 202
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 201
APMusic Aural Subscore5+1 tín chỉ
MUSC 125
APMusic Non-Aural Subscore5+3 tín chỉ
MUSC 121
APMusic Theory5+3 tín chỉ
MUSC 121
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 152
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 154
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 154
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
PHYS 102
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 152
APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
PHYS 101
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 110
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 101
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 103
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 202
APStatistics4+4 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
PSCI 110
APUnited States History4+4 tín chỉ
HIST 201
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HIST 161

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

86 ngành
Đang hiện 80 / 86 ngành

Kết quả đầu ra

graduating class of 2024
Lương khởi điểm trung bình
70.272 USD≈ 1,83 tỷ ₫
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
84.648 USD≈ 2,21 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
52%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
69.063 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
105 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1891
Số sinh viên
21.077
SV bậc đại học
13.233
SV quốc tế
9,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKDrexel University
Bang PennsylvaniaPhiladelphia, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
89,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
78,2%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu