English
USMỹDurham
Duke University

Đại học DukeDuke University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Duke: học phí quốc tế 73.740 USD/năm, tổng chi phí một năm 80.569 USD, tỉ lệ nhận 5,7%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin need-based aid của Duke nếu tick ô quan tâm aid khi nộp hồ sơ; học bổng Karsh dành riêng cho SV quốc tế có nhu cầu tài chính. Merit scholarship cho SV quốc tế chưa rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 5,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 740–770, Toán 760–800, ACT 34–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 100 hoặc Duolingo từ 130.

Chi phí một năm. Một năm hết 80.569 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 2/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Duke là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 73.740 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 80.569 USD.

Đại học Duke có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin need-based aid của Duke nếu tick ô quan tâm aid khi nộp hồ sơ; học bổng Karsh dành riêng cho SV quốc tế có nhu cầu tài chính. Merit scholarship cho SV quốc tế chưa rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Duke?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

Tỉ lệ nhận của Đại học Duke là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 5,7%.

Tổng chi phí / năm
80.569 USD≈ 2,1 tỷ ₫
học phí 73.740 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
5,7%
IELTStối thiểu
7
TOEFL100DET130
SV quốc tế
10,5%
bậc đại học
Ngành
64 ngành
Thành lập
1924
Số sinh viên
17.418
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Durham
1.615 người
0,6% dân số478 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Durham–Chapel Hill
2.279 người
0,4% dân số847 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Milan Howard2025Vlog
  • Milan Howard2025Vlog
  • Ali'sMedJourney2026Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
103 Allen Bldg, Durham, NC 27708
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
80.569 USD≈ 2,1 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
73.740 USD≈ 1,92 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 98% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí73.740 USD≈ 1,92 tỷ ₫
Phí bắt buộc3.019 USD≈ 78,7 triệu ₫
Sách & dụng cụ536 USD≈ 14 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.274 USD≈ 85,4 triệu ₫
Cộng các khoản trên80.569 USD≈ 2,1 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang chỉ nói mọi SV nộp hồ sơ Duke đều được xét merit, không nêu rõ SV quốc tế, nên chưa chắc diện quốc tế được xét merit tự động.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõHồ sơ quốc tế có xin aid bị xét trong một nhóm tuyển sinh riêng, nhưng trang không nói rõ có xét khả năng chi trả hay không, nên để Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác bước nộp hồ sơ aid đều yêu cầu CSS Profile, và SV quốc tế có thể phải nộp thêm giấy tờ qua College Board; tuy nhiên không có câu nào nêu rõ cả hai ý này cùng lúc, nên để Unclear.

Học bổng của trường

Toàn phần / kết hợp2Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • Karsh International Scholars ProgramToàn phần / kết hợpXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trườngToàn phần

    Học bổng này dành riêng cho SV quốc tế (công dân nước ngoài, không phải song tịch Mỹ) nên Yes; cần có demonstrated financial need.

  • Karsh International ScholarshipToàn phần / kết hợpXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trườngToàn phần

    Học bổng dành riêng cho SV quốc tế (có cả SV Việt Nam trong khóa hiện tại), nhưng phải chứng minh nhu cầu tài chính.

  • Duke merit scholarships (Office of University Scholars and Fellows)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói mọi SV nộp hồ sơ được xét merit, không nêu rõ SV quốc tế nên chưa kết luận.

  • Duke need-based grant for international applicantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: CSS Profile by Nov 3 (Early Decision) or Feb 1 (Regular Decision)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
5,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
85 USD≈ 2,22 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800740–770
SATToán200800760–800
ACTtổng13634–35

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 100
DETDuolingo10160≥ 130
Chương trình tiếng Anh dự bị
Duke Embark

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhKhuyến nghị
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Bài bổ sungBắt buộc
  • Phỏng vấnTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Tín chỉ hoặc xếp lớp nâng cao dựa trên điểm AP được xét sau khi bạn được nhận và Registrar đánh giá báo cáo điểm chính thức.

    • Duke chỉ xét tín chỉ IB cho các bài thi High Level (HL); điểm chính thức phải được gửi đến Registrar.

      Điểm được tínhtừ HL only
    • Duke có bảng quy đổi tín chỉ cho IPC British A-Levels; từng môn có ngưỡng điểm riêng.

    • Duke chỉ cấp số lượng tín chỉ và xếp lớp nâng cao có giới hạn dựa trên điểm AP.

    • Duke chỉ cấp số lượng tín chỉ và xếp lớp nâng cao có giới hạn dựa trên điểm IB.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm của bạn
    APAfrican American Studies4+
    AAAS 20
    APArts: Art History5+
    ARTHIST 20
    APArts: 2-D Art and Design5+
    ARTSVIS 21
    APArts: 3-D Art and Design5+
    ARTSVIS 21
    APArts: Drawing5+
    ARTSVIS 21
    APBiology4+
    BIOLOGY 20
    APChemistry4+
    CHEM 20
    APChinese Language and Culture4+
    CHINESE 203
    APComputer Science A4+
    COMPSCI 101L
    APComputer Science Principles5+
    COMPSCI 20
    APEnglish Language and Composition4+
    ENGLISH 22
    APEnglish Literature and Composition4+
    ENGLISH 20
    APEnvironmental Science4+
    ENVIRON 20
    APFrench Language and Culture5+
    FRENCH 20
    APGerman Language and Culture4+
    GERMAN 29
    APHistory: European History4+
    HISTORY 25 & 26
    APHistory: United States History4+
    HISTORY 23 & 24
    APHistory: World History4+
    HISTORY 21
    APItalian Language and Culture4+
    ITALIAN 203
    APJapanese Language and Culture4+
    JPN 203
    APLatin4+
    LATIN 25
    APMath: Calculus AB5+
    MATH 21
    APMath: Calculus BC4+
    MATH 21
    APMusic Theory4+
    MUSIC 161
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+
    PHYSICS 26
    APPhysics C: Mechanics4+
    PHYSICS 25
    APPolitical Science: Comparative Government and Politics4+
    POLSCI 21
    APPolitical Science: United States Government and Politics4+
    POLSCI 20
    APPsychology5+
    PSY 11
    APSpanish Language and Culture5+
    SPANISH 204
    APSpanish Literature and Culture4+
    SPANISH 204
    APStatistics5+
    STA 20

    32 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    64 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    97.800 USD≈ 2,55 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    85.792 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −1°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
    Nóng nhất
    33°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    67 ngày
    Có tuyết
    T1 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Loại trường
    Đại học nghiên cứu
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1924
    Số sinh viên
    17.418
    SV bậc đại học
    6.442
    SV quốc tế
    10,5% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKDuke University
    Bang North CarolinaDurham, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    97,9%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    96,8%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu