English
USMỹFairfield
Fairfield University

Đại học FairfieldFairfield University

  • Tư thục

Đại học Fairfield: học phí quốc tế 61.390 USD/năm, tổng chi phí một năm 88.229 USD, tỉ lệ nhận 33,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, được xét merit scholarship tự động (từ $10,000 đến $30,000, chỉ cho học phí). Chưa rõ về need-based aid và need-blind, dù trường khuyến khích nộp CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 33,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 610–670, Toán 600–680, ACT 26–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 88.229 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Fairfield là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 61.390 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 88.229 USD.

Đại học Fairfield có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, được xét merit scholarship tự động (từ $10,000 đến $30,000, chỉ cho học phí). Chưa rõ về need-based aid và need-blind, dù trường khuyến khích nộp CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Fairfield?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Fairfield là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 33,3%.

Tổng chi phí / năm
88.229 USD≈ 2,3 tỷ ₫
học phí 61.390 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
33,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET115
SV quốc tế
1,9%
bậc đại học
Ngành
48 ngành
Thành lập
1942
Số sinh viên
6.846
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Fairfield University
Gần như không có
Cả vùng Bridgeport–Stamford–Danbury
3.452 người
0,4% dân số2.174 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • HTV - Đài Hà Nội2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1073 North Benson Road, Fairfield, CT 06824
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
88.229 USD≈ 2,3 tỷ ₫
Học phí quốc tế
61.390 USD≈ 1,6 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 82% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí61.390 USD≈ 1,6 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.025 USD≈ 26,7 triệu ₫
Các khoản kháci25.814 USD≈ 673 triệu ₫
Tổng chi phí một năm88.229 USD≈ 2,3 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói sinh viên bất kể quốc tịch được xét merit tự động và không cần đơn riêng, nên không cần nộp thêm đơn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang khuyến khích sinh viên quốc tế dùng CSS Profile để xin aid, nhưng chỉ ở mức khuyến khích, không nói bắt buộc, nên chưa xác nhận được là required.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2Thành tích (merit)1
  • Bridgeport Tuition GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ dành cho học sinh các trường trung học ở Bridgeport và yêu cầu FAFSA; trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: CSS Profile and FAFSA by January 15; grant application by February 1

  • The Company ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chương trình dành cho học sinh trường Jesuit và Cristo Rey; trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    Hạn: Nov 1 (Early Action) or Jan 15 (Regular Decision)

  • University Merit Scholarships (Undergraduate)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 01/12Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 15/01Hạn nộp đơn hỗ trợ
  • 01/05Hạn trả lời
USSố liệu của sinh viên Mỹ2019–20Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 32.358 USD/năm Học bổng, trợ cấp 32.441 USD Vay và việc làm 4.316 USD
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
39.214 USD
≈ 1,02 tỷ ₫
61%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
33,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
4.023,3%3.75–3.9918,9%3.50–3.7425%3.25–3.4915%3.00–3.2410,3%2.50–2.997%2.00–2.490,7%1.00–1.99—< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800610–670
SATToán200800600–680
ACTtổng13626–30
SATcó nộp58%
ACTcó nộp16%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Phỏng vấniTùy chọn
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn nộp CSS Profile và FAFSA cho Early Action/Early Decision (ED)
    Hỗ trợ tài chính+47 ngày
  4. Ngày có kết quả Early Decision I (ED)
    Kết quả+61 ngày
  5. Ngày có kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+78 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  8. Ngày có kết quả Early Decision II (ED2)
    Kết quả+123 ngày
  9. Ngày có kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày
  10. Ngày cuối cùng được đến Mỹ đối với sinh viên quốc tế bậc cử nhân
    Khác+321 ngày
  11. Định hướng quốc tế bắt buộc (Global Student Orientation)
    Định hướng+322 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Bài luậnRất quan trọng
  • Thư giới thiệuRất quan trọng
  • Phỏng vấnQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Tài năngQuan trọng
  • Phẩm chất cá nhânQuan trọng
  • Thế hệ đầu học đại họcQuan trọng
  • Tình nguyệnQuan trọng
  • Kinh nghiệm làm việcQuan trọng
  • Mức quan tâm tới trườngQuan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • SATACTCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2019–20
Early Decision77,6%Từ danh sách chờ1,1%

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
223
Early Decision: nhận
17377,6%
Chờ: được mời
3.750
Chờ: chấp nhận chờ
1.205
Nhận từ danh sách chờ
131,1%

Quy đổi tín chỉ

  • Môn AP đạt 4 hoặc 5 được 3–4 tín chỉ mỗi môn, tối đa 15 tín chỉ AP.

    Điểm được tính12345
  • Môn IB Higher Level đạt 6 hoặc 7 được 3–4 tín chỉ, tối đa 15 tín chỉ, xét sau khi nhập học.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
HIST 2000
APArt History4+3 tín chỉ
AHST 1004
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 1015
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 1171
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 1171 - 1172
APChemistry4+3 tín chỉ
CHEM 11083
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLI 1102
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CPSC 1131
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
ELCT 1000
APDrawing4+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
Elective
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
Elective
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
BIOL 1076
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 2000
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FREN 2210
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GRMN 2210
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITLN 2210
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 1012
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 1011
APPhysics 14+3 tín chỉ
PHYS 1145
APPhysics 24+3 tín chỉ
PHYS 1146
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 1172
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 1171
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 1010
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 2210
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 2217
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLI 1102
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 2000
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 2000

31 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

48 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
88.794 USD≈ 2,32 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
73.693 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
73 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1942
Số sinh viên
6.846
SV bậc đại học
5.373
SV quốc tế
1,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFairfield University
Bang ConnecticutFairfield, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
90%
Tốt nghiệp sau 6 năm
83%
SV / giảng viên
12 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
167

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu