English
USMỹTallahassee
Florida Agricultural and Mechanical University

Florida Agricultural and Mechanical University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Florida Agricultural and Mechanical University: học phí quốc tế 19.291,2 USD/năm, tổng chi phí một năm 41.147,2 USD, tỉ lệ nhận 20,6%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 120.

Điều kiện vào. Trường nhận 20,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 520–610, Toán 510–570, ACT 20–24. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 41.147 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa xuân là 6/12. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Florida Agricultural and Mechanical University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 19.291,2 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 41.147,2 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Florida Agricultural and Mechanical University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Florida Agricultural and Mechanical University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 20,6%.

Tổng chi phí / năm
41.147,2 USD≈ 1,07 tỷ ₫
học phí 19.291,2 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
20,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET120
SV quốc tế
0,2%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
Thành lập
1887
Số sinh viên
9.005
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Tallahassee
1.016 người
0,5% dân số540 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Tallahassee
1.594 người
0,4% dân số954 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • FAMUTube18872024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1735 Althea Gibson Way, CASS Building Suite 207, Tallahassee, FL 32310
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
41.147,2 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Học phí quốc tế
19.291,2 USD≈ 503 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 65% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí19.291,2 USD≈ 503 triệu ₫
Phí bắt buộc140 USD≈ 3,65 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.138 USD≈ 29,7 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.416 USD≈ 63 triệu ₫
Đi lại1.446 USD≈ 37,7 triệu ₫
Các khoản kháci16.716 USD≈ 436 triệu ₫
Tổng chi phí một năm41.147,2 USD≈ 1,07 tỷ ₫

Đây là học phí cả năm (học kỳ Fall + Spring) ở mức Out of State, ước tính theo 15 tín chỉ mỗi học kỳ; trang không có mức riêng cho sinh viên quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • Florida Bright Futures ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang nói học bổng này cần cư trú tại Florida và là công dân Mỹ hoặc người không phải công dân đủ điều kiện, nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế bị loại trừ, nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • University Scholarship ProgramSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang công bố tiêu chí thành tích nhưng không nêu quốc tịch hoặc tình trạng visa của người đủ điều kiện.

    Hạn: All applicants must be admitted before October 15

  • University Scholarship Program (FAMU)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang chỉ nêu GPA và điểm thi tối thiểu, không nói gì về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    Hạn: Admitted before October 15

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
20,6%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800520–610
SATToán200800510–570
ACTtổng13620–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2024
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiNgang mức thường gặp

Mốc hạnFall 2024

Hôm nay 16/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 1202C
    APArt History3+3 tín chỉ
    ARH 2000
    APArt History4+6 tín chỉ
    ARH 2050 & 2051
    APBiology3+4 tín chỉ
    BSC 1005C or BSC 1005/1005L
    APBiology4+4 tín chỉ
    BSC 1010C or BSC 1010/1010L
    APBiology5+8 tín chỉ
    BSC 1010C or BSC 1010/1010L & BSC 1011C or BSC 1011/1011L
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MAC 2311
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MAC 2311
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MAC 2311 & 2312
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHM 1020C or CHM 1020C/1020L
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHM 1045C or CHM 1045/1045L
    APChemistry5+8 tín chỉ
    CHM 1045C or CHM 1045/1045L & CHM 1046C or CHM 1046/1046L
    APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
    CHI 1120
    APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
    CHI 1120 & 1121
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    CPO 2002
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CGS 2060
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    COP 2120 or 2000
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART 2300
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENC 1101
    APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
    ENC 1101 & 1102 or LIT 2110 if 1101 is already satisfied
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ENC 1101 or LIT 2110 or ENL 2023
    APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
    ENC 1101 & 1102 or LIT 2110
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    EVR 1001
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    EUH 2000
    APEuropean History4+6 tín chỉ
    EUH 3100 & 3120
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    FRE 1120
    APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
    FRE 1120 & 1121
    APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
    GER 1120
    APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
    GER 1120 & 1121
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GEO 1200
    APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
    ITA 1120
    APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
    ITA 1120 & 1121
    APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
    JPN 1120
    APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
    JPN 1120 & 1121
    APLatin3+4 tín chỉ
    LAT 1120
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECO 2013
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECO 2023
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MUT 1001
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHY 2053C or PHY 2053/2053L
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHY 2054C or PHY 2054/2054L
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHY 2054C or PHY 2054/2054L
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+8 tín chỉ
    PHY 2049C or PHY 2049/2049L
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHY 2053C or PHY 2053/2053L
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    PHY 2048C or PHY 2048/2048L
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY 2012
    APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
    SPN 1120
    APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
    SPN 1120 & 1121
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    SPW 3100
    APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
    SPW 3100 & 3101
    APStatistics3+3 tín chỉ
    STA 2023
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POS 2041
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    AMH 2010
    APUnited States History4+6 tín chỉ
    AMH 2010 & 2020
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    WOH 1012

    55 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    49 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    44.349 USD≈ 1,16 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    36.153 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    4°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 17°C
    Nóng nhất
    33°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    18 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Loại trường
    Đại học nghiên cứu
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1887
    Số sinh viên
    9.005
    SV bậc đại học
    7.582
    SV quốc tế
    0,2% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFlorida Agricultural and Mechanical University
    Bang FloridaTallahassee, Mỹ

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    89,2%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    53,4%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu