English
USMỹFort Myers
Florida Gulf Coast University

Florida Gulf Coast University

  • Công lập

Florida Gulf Coast University: học phí quốc tế 25.162 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 39.851 USD, tỉ lệ nhận 63,4%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 79.

Điều kiện vào. Trường nhận 63,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 530–610, Toán 510–590, ACT 20–25. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 79. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 39.851 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua FGCU online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Florida Gulf Coast University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 25.162 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 39.851 USD.

Florida Gulf Coast University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Các trang FGCU được cung cấp không nói rõ sinh viên quốc tế năm nhất có được xét merit hay need-based aid của trường hay không. Học bổng duy nhất nhắc F-1 là Global Learning Grant, nhưng chỉ dành cho sinh viên đã học ít nhất 2 học kỳ.

Điều kiện tiếng Anh vào Florida Gulf Coast University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 79.

Tỉ lệ nhận của Florida Gulf Coast University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 63,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 39.851 USD≈ 1,04 tỷ ₫
học phí 25.162 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
63,4%
SV quốc tế
2,5%
bậc đại học
Ngành
54 ngành
Thành lập
1991
Số sinh viên
16.023
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Florida Gulf Coast University
khoảng 43 người
0,9% dân số
Cả vùng Cape Coral–Fort Myers
2.212 người
0,3% dân số1.459 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Travel with Mrs Nguyet Thu (Du lịch cùng cô Thu)2026Dạo khuôn viên
  • Macy & Ashlyn2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
10501 FGCU Blvd. S., Fort Myers, FL 33965-6502
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 39.851 USD≈ 1,04 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
25.162 USD≈ 656 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 61% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí25.162 USD≈ 656 triệu ₫
Ký túc + ăn11.107 USD≈ 290 triệu ₫
Các khoản kháci3.582 USD≈ 93,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 39.851 USD≈ 1,04 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác3Thành tích (merit)1Giảm học phí1
  • Global Learning GrantKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường500 USD≈ 13 triệu ₫

    F-1 được phép nộp đơn, nhưng chỉ dành cho sinh viên đã học 2 học kỳ tại FGCU, không phải năm nhất.

  • Admissions Merit Awards (Early Action)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Hạn: Early Action deadline November 1

  • FGCU Foundation ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Open October 1 to May 1; priority March 1

  • Florida Linkage Institute Scholarships/Tuition WaiversChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang cho phép xin miễn giảm học phí ngoài bang dựa trên quốc tịch nhưng không nói sinh viên quốc tế bị loại trừ khỏi chương trình này.

  • Perez Family Study Abroad ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu có FAFSA chỉ là điều kiện hồ sơ, không nêu rõ loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận học bổng này đóng cửa với họ.

    Hạn: October (Spring travel); February (Summer/Fall travel)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
63,4%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800530–610
SATToán200800510–590
ACTtổng13620–25

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 79

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
FGCU online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên cho sinh viên quốc tế, kỳ Spring (ngày/tháng, trang không ghi năm)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn đặt cọc nhập học của sinh viên quốc tế, kỳ Spring (ngày/tháng, trang không ghi năm)
    Đặt cọc+47 ngày
  3. Mở đơn kỳ Spring
    Khác+79 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên kỳ mùa Thu
    Hạn nộp+259 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm IB từ 4 trở lên có thể được quy đổi tối đa 30 tín chỉ tại FGCU theo bảng quy đổi của trường.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1201
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1203
APArt History3+3 tín chỉ
ARH 2000
APArt History4+6 tín chỉ
ARH 2050 & ARH 2051
APBiology3+4 tín chỉ
BSC 1005/1005L
APBiology4+4 tín chỉ
BSC 1010C
APBiology5+8 tín chỉ
BSC 1010C & 1011C
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAC 2311
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAC 2311
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAC 2311 & 2312
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 1020 & CHM 1XXXL
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 1045/ CHM 1045L
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM 1045/ CHM 1045L& CHM 1046/ CHM 1046L
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
CPO 2001
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COP 1500
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
COP 1500
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1300
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENC 1101
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENC 1101 & 1102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENC 1101 or LIT 2000
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENC 1101 & 1102 or LIT 2000
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
EVR 1001C
APEuropean History3+3 tín chỉ
EUH 1000
APEuropean History4+6 tín chỉ
EUH 1000 & EUH 1XXX
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FRE 2220C
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FRE 2220C & 2221C
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GER 2220C
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GER 2220C & 2221C
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEA 2000
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
APLatin3+3 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2013
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2023
APMusic Theory3+3 tín chỉ
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 2053/L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 2054/L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 2054/L
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 2049/L
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 2053/2053L
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 2048/2048L
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MAC 1105
APPre-Calculus4+7 tín chỉ
MAC 1105 & 1147
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 2012
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPN 2220C
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPN 2220C & 2221C
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
STA 2023
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 2041
APUnited States History3+3 tín chỉ
AMH 2XXX
APUnited States History4+6 tín chỉ
AMH 2010 & 2020
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
WOH 1XXX

59 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

54 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.560 USD≈ 1,42 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.029 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
13°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 22°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 26°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1991
Số sinh viên
16.023
SV bậc đại học
13.874
SV quốc tế
2,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFlorida Gulf Coast University
Bang FloridaFort Myers, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
57,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu