English
USMỹMelbourne
Florida Institute of Technology

Viện Công nghệ FloridaFlorida Institute of Technology

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Viện Công nghệ Florida: học phí quốc tế 44.740 USD/năm, tổng chi phí một năm 68.512 USD, tỉ lệ nhận 57,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit scholarship cùng hồ sơ nhập học, gồm International Scholarship chỉ học phí một phần (không có full-tuition merit) và vài grant $2,500. Chưa rõ need-based aid, need-blind hay mẫu aid riêng.

Điều kiện vào. Trường nhận 57,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–660, Toán 560–660, ACT 23–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 68.512 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua University Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Viện Công nghệ Florida là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 44.740 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 68.512 USD.

Viện Công nghệ Florida có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit scholarship cùng hồ sơ nhập học, gồm International Scholarship chỉ học phí một phần (không có full-tuition merit) và vài grant $2,500. Chưa rõ need-based aid, need-blind hay mẫu aid riêng.

Điều kiện tiếng Anh vào Viện Công nghệ Florida?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Viện Công nghệ Florida là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 57,7%.

Tổng chi phí / năm
68.512 USD≈ 1,79 tỷ ₫
học phí 44.740 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
57,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET105
SV quốc tế
12,3%
bậc đại học
Ngành
51 ngành
Thành lập
1958
Số sinh viên
8.730
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Melbourne
946 người
1,1% dân số425 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Palm Bay–Melbourne–Titusville
3.162 người
0,5% dân số1.465 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • That Avgeek Kid2023Vlog
  • Meee Shivani in America 2023Vlog
  • Ingrid Carrasco2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
150 West University Boulevard, Melbourne, FL 32901-6975
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
68.512 USD≈ 1,79 tỷ ₫
Học phí quốc tế
44.740 USD≈ 1,17 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 56% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí44.740 USD≈ 1,17 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.370 USD≈ 35,7 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.026 USD≈ 26,8 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.100 USD≈ 54,8 triệu ₫
Đi lại1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Các khoản kháci17.776 USD≈ 464 triệu ₫
Tổng chi phí một năm68.512 USD≈ 1,79 tỷ ₫

Học phí theo nhóm

  • Humanities/Business/Psychology44.740 USD≈ 1,17 tỷ ₫
  • Engineering/Science47.560 USD≈ 1,24 tỷ ₫

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • Florida Tech Family GrantKhácTrang của trường2.500 USD≈ 65,2 triệu ₫

    Foreign national được nêu rõ, nhưng cần có anh/chị/em đang học toàn thời gian bậc cử nhân tại Florida Tech.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Florida Tech International ScholarshipThành tích (merit)Trang của trường

    Mức: Partial tuition scholarship (amount not stated); no full-tuition merit awards for foreign nationals

    Dành riêng cho foreign national nộp hồ sơ năm nhất hoặc chuyển tiếp, nên SV quốc tế đủ điều kiện được xét.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Florida Tech Legacy GrantKhácTrang của trường2.500 USD≈ 65,2 triệu ₫

    Foreign national được nêu rõ, nhưng cần có phụ huynh là cựu sinh viên Florida Tech nên ít áp dụng với đa số học sinh Việt Nam.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Florida Tech NCSS ScholarshipKhácTrang của trường

    Trang nêu rõ foreign national được xét, nhưng phải tốt nghiệp trường NCSS.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Florida Tech Robotics GrantTài năngTrang của trường2.500 USD≈ 65,2 triệu ₫

    Trang nêu rõ foreign national được xét nếu là thành viên đội robotics FIRST hoặc VEX của trường trung học.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Florida Tech Scouting GrantKhácTrang của trường2.500 USD≈ 65,2 triệu ₫

    Trang nêu rõ foreign national được xét, với điều kiện đạt cấp Eagle hoặc Gold Award.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Boundless Opportunity GrantSV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Yêu cầu cư trú tại một số hạt ở Florida, FAFSA, Pell và Bright Futures nên khó phù hợp với SV quốc tế, nhưng trang không nói loại trừ rõ ràng.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply and be admitted by May 1 of the year preceding the first semester

  • Farmer Scholars ProgramSV QT?Toàn phần / kết hợpTrang của trường

    Farmer Scholars chỉ dành cho công dân hoặc thường trú nhân Mỹ cư trú ở Florida nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện, nhưng đây là phủ định cho 'No' ở học bổng cụ thể nên chưa xếp vào phủ định toàn thể.

  • Florida Tech Athletic ScholarshipsSV QT?Tài năngTrang của trường

    Trang chỉ nói do Athletic Department cung cấp, không đề cập đến SV quốc tế.

  • Florida Tech Ethics Competition ScholarshipsSV QT?Tài năngTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có tham gia hoặc nhận được hay không.

  • Florida Tech GrantSV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Yêu cầu nộp FAFSA (dành cho công dân/người đủ điều kiện liên bang) nhưng trang không nói rõ có loại trừ SV quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Florida Tech Merit ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Danh sách riêng của học bổng này chỉ nêu in-state và out-of-state; SV quốc tế được xét qua International Scholarship nên mục này chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Panther Distinguished Scholar AwardSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Cần cư trú Florida, Bright Futures và FAFSA; cụm 'Eligible non-resident' mơ hồ nên chưa kết luận được cho SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 1 of the year immediately preceding the first semester

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
57,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–660
SATToán200800560–660
ACTtổng13623–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • Bài luậniTùy chọn
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
University Application
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiThấp hơn phần lớn trường

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn I-20 kỳ mùa xuân (ROLLING)
    Kháckhoảng16ngày
  2. Hạn I-20 kỳ mùa thu (ROLLING)
    Khác+258 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường cấp tín chỉ cho điểm thi AP tuỳ theo điểm số; điểm phải được gửi trực tiếp từ đơn vị tổ chức thi.

  • Điểm thi IB có thể được quy đổi thành tín chỉ tùy theo điểm; chỉ học sinh học trọn chương trình IB Diploma mới được tín chỉ cho môn Standard Level.

  • Điểm thi AS và A Level có thể được quy đổi thành tín chỉ tùy theo kết quả; chi tiết nằm ở trang Transfer Credit của trường.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Elective
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HUM 1XXX
APArt History3+3 tín chỉ
HUM 1XXX
APArt History4+6 tín chỉ
HUM 2141 and HUM 2142
APBiology3+3 tín chỉ
BIO 1AP3
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 1010 (3) & BIO 1030 (1)
APBiology5+8 tín chỉ
BIO 1010 (3) & BIO 1030 (1) & BIO 1020 (3) & BIO 1020 (1)
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MTH 1000
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MTH 1001
APCalculus BC3+
Please see math department
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MTH 1001, 1002
APChemistry3+3 tín chỉ
CHM 1AP3
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 1101 & CHM 1111
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM 1101 & CHM 1111 & CHM 1102 & CHM 1112
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
LNG 1XXX
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
LNG 2XXX & LNG 3085
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
HUM 2490
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSE 1AP3
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSE 1001
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSE 1010
APDrawing3+3 tín chỉ
Free Elective
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
COM 1101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
COM 1102
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
COM 1102 & HUM 2211
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENS 1001
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENS 1001
APEuropean History3+3 tín chỉ
HUM 1AP3
APEuropean History4+6 tín chỉ
HUM 2051 and HUM 2052
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
LNG 1101
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
LNG 1101 & LNG 2101
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
LNG 1201
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
LNG 1201 & LNG 2201
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Social Science Elective
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
LNG 1XXX
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
LNG 1XXX & LNG 2XXX
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
LNG 1XXX
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
LNG 1XXX & LNG 2XXX
APLatin3+3 tín chỉ
LNG 1XXX
APLatin4+6 tín chỉ
LNG 1XXX & LNG 2XXX
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BUS 2303
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BUS 2304
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 1310
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUS 1310 (3) & MUS 2310 (3)
APPhysics 14+3 tín chỉ
PHY 1031
APPhysics 24+3 tín chỉ
PHY 1031
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 2002
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+5 tín chỉ
PHY 2002 (4) & PHY 2092 (1)
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 1001
APPhysics C: Mechanics5+5 tín chỉ
PHY 1001 & PHY 2091
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
Please see math department
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MTH 1000
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1411
APResearch3+3 tín chỉ
COM 1101
APSeminar3+3 tín chỉ
Free Elective
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
LNG 1301
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
LNG 1301 & LNG 2301
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
LNG 2XXX
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
LNG 3085
APStatistics3+3 tín chỉ
BUS 2703
APStatistics4+3 tín chỉ
BUS 2703
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
HUM 2480
APUnited States History3+3 tín chỉ
HUM 2331
APUnited States History4+6 tín chỉ
HUM 2331 & HUM 2332
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HUM 2385

65 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

51 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.137 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.941 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
14°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 21°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1958
Số sinh viên
8.730
SV bậc đại học
3.404
SV quốc tế
12,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFlorida Institute of Technology
Bang FloridaMelbourne, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
80%
Tốt nghiệp sau 6 năm
63,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu