English
USMỹMiami
Florida International University

Florida International University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Florida International University: học phí quốc tế 18.566,1 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 33.861 USD, tỉ lệ nhận 54,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Sinh viên năm nhất quốc tế từ Việt Nam có thể được xét merit scholarships của FIU và việc xét merit không cần đơn học bổng bổ sung. Chưa rõ FIU có need-based aid, need-blind admission hoặc yêu cầu CSS Profile cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 54,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–640, Toán 520–620, ACT 21–27. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 33.861 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 16/12. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Florida International University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.566,1 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 33.861 USD.

Florida International University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên năm nhất quốc tế từ Việt Nam có thể được xét merit scholarships của FIU và việc xét merit không cần đơn học bổng bổ sung. Chưa rõ FIU có need-based aid, need-blind admission hoặc yêu cầu CSS Profile cho sinh viên quốc tế hay không.

Tỉ lệ nhận của Florida International University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 54,7%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 33.861 USD≈ 883 triệu ₫
học phí 18.566,1 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
54,7%
SV quốc tế
6,7%
bậc đại học
Ngành
81 ngành
33 ngành STEM
Thành lập
1965
Số sinh viên
49.038
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Westchester
khoảng 19 người
dưới 0,1% dân số
Cả vùng Miami–Fort Lauderdale–West Palm Beach
19.483 người
0,3% dân số12.307 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Malika Rose2025Vlog
  • Alina Volik2026Vlog
  • Madison Lynne2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
11200 S. W. 8 Street, Miami, FL 33199
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 33.861 USD≈ 883 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
18.566,1 USD≈ 484 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 70% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Bảng trình bày 30 tín chỉ và tổng Fall & Spring; số học phí được lấy từ cột Out-of-State.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóCó: ứng viên F-1 được xét merit từ hồ sơ học tập dùng cho nhập học, và FIU nói không cần đơn học bổng bổ sung.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõUnclear: các trang không cho biết khả năng chi trả có ảnh hưởng đến quyết định tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõUnclear: không trang nào đề cập CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Toàn phần / kết hợp1Giảm học phí1
  • First Year Merit ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Sinh viên quốc tế diện F-1 hoặc visa đủ điều kiện khác được FIU đưa vào nhóm có thể nhận merit awards.

    Hạn: December 16, 2026 for students attending out-of-state or overseas high schools

  • Gold and Blue ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường4.000 – 24.000 USD≈ 104 triệu ₫ – 626 triệu ₫

    Chính sách merit FTIC bao gồm sinh viên quốc tế, còn Gold and Blue thưởng thành tích học tập cho sinh viên mới nhập học.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 16, 2026 for non-Florida applicants attending out-of-state or overseas high schools

  • Non-Resident/Out-of-State Tuition WaiverGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Sinh viên quốc tế thuộc diện xét merit, và waiver này giảm phần học phí ngoài bang cho sinh viên không cư trú tại Florida.

    Hạn: December 16, 2026

  • Non-Florida Resident National Merit Finalist AwardChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang mô tả tài trợ cho National Merit Finalists không cư trú tại Florida nhưng không xác nhận rõ ứng viên quốc tế diện F-1 đủ điều kiện.

    Hạn: May 1, 2027

  • RaiseMe Micro-scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Complete admission application by November 2 and RaiseMe profile by December 2

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
54,7%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–640
SATToán200800520–620
ACTtổng13621–27

Tiếng Anh

Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Global First Year (G1Y)
So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hoàn tất hồ sơ kèm giấy tờ — Early Action (EA)
    Hạn nộpcòn18ngày
  2. Hạn hoàn tất hồ sơ kèm giấy tờ — Fall 2027
    Hạn nộp+18 ngày
  3. Ngày thông báo kết quả — Early Action (EA)
    Kết quả+56 ngày
  4. Ngày thông báo kết quả — Fall 2027
    Kết quả+56 ngày
  5. Hạn hoàn tất hồ sơ kèm giấy tờ — Early Fall 2027
    Hạn nộp+62 ngày
  6. Hạn hoàn tất hồ sơ kèm giấy tờ - nhóm All First-Year Applicants (Fall 2027) (RD)
    Hạn nộp+62 ngày
  7. Ngày thông báo kết quả — Early Fall 2027
    Kết quả+98 ngày
  8. Ngày thông báo kết quả - nhóm All First-Year Applicants (Fall 2027) (RD)
    Kết quả+98 ngày
  9. Hạn cuối hoàn tất hồ sơ kèm giấy tờ
    Hạn nộp+138 ngày
  10. Hạn chót hoàn tất hồ sơ kèm giấy tờ (Fall 2027) (RD)
    Hạn nộp+138 ngày
  11. Ngày ra quyết định cuối cùng
    Kết quả+169 ngày
  12. Ngày có quyết định cuối cùng (Fall 2027) (RD)
    Kết quả+169 ngày
  13. Hạn đặt cọc nhập học — Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  14. Hạn đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+198 ngày
  15. Hạn đặt cọc nhập học - hạn chót (Fall 2027) (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • FIU xét điểm AP từ 3 trở lên để cấp tín chỉ hoặc công nhận tín dụng thi; trang yêu cầu gửi điểm riêng từ cơ quan khảo thí.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1201C
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1203C
APArt History3+3 tín chỉ
ARH 2000
APArt History4+6 tín chỉ
ARH 2000 & ARH 2050 ++
APBiology3+4 tín chỉ
BSC UCC1/ UCC1L
APBiology4+4 tín chỉ
BSC 2010/ 2010L
APBiology5+8 tín chỉ
BSC 2010/ 2010L & BSC 2011/ 2011L
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAC 2311
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAC 2311
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAC 2311, MAC 2312
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MAC 2311
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 1020/ 1020L
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 1045/ 1045L
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM 1045/ 1045L CHM 1046/ 1046L
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
XXX 2200
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
XXX 2200
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
CPO 2002
APComputer Science A3+3 tín chỉ
ELE UCC1
APComputer Science A4+4 tín chỉ
COP 2210
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
NPM UCC1
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 2300C
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENC 1101
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENC 1101, 1102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENC 1101
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENC 1101, 1102
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
EVR 1001
APEuropean History3+3 tín chỉ
EUH 2030
APEuropean History4+6 tín chỉ
EUH 2030, ELE UCC1
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
XXX 2200
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
XXX 2200
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
XXX 2200
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
XXX 2200
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 2000
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
XXX 2200
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
XXX 2200
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
XXX 2200
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
XXX 2200
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2013
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2023
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUT 1001
APPhysics 13+5 tín chỉ
PHY 2053/ 2048L
APPhysics 23+5 tín chỉ
PHY 2054/ 2049L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHY 2054/ 2049L
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHY 2053/2048L
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MAC 1140
APPre-Calculus4+6 tín chỉ
MAC1140 &MAC1114
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 2012
APResearch3+3 tín chỉ
GRW UCC1
APSeminar3+3 tín chỉ
HUM UCC2W
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPN 2200
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPN 2200, 2201
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPN 2233
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPN 2233 & SPN 2330
APStatistics3+3 tín chỉ
STA 2122
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 2041
APUnited States History3+3 tín chỉ
SOC UCC1
APUnited States History4+6 tín chỉ
AMH 2010, 2020
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
WOH 2001

58 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

81 ngành33 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 81.923Nợ 17.653
Area Studies
Thu nhập 23.742Nợ 19.125
Biology, General
STEMThu nhập 46.718Nợ 15.000
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 88.656Nợ 19.500
Chemistry
STEMThu nhập 57.788Nợ 13.240
Civil Engineering
STEMThu nhập 84.523Nợ 20.044
Communication and Media Studies
Thu nhập 57.376Nợ 17.234
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 90.397Nợ 18.896
Computer Engineering
STEMThu nhập 101.224Nợ 18.124
Construction Engineering Technology/Technician
STEMThu nhập 99.471Nợ 21.000
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 55.830Nợ 16.829
Dietetics and Clinical Nutrition Services
Thu nhập 52.470Nợ 13.500
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 33.896Nợ 20.000
Economics
STEMThu nhập 70.022Nợ 19.250
English Language and Literature, General
Thu nhập 47.659Nợ 17.556
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 71.355Nợ 16.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 40.653Nợ 15.500
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 56.867Nợ 19.319
History
Thu nhập 56.676Nợ 17.125
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 56.667Nợ 16.398
Human Resources Management and Services
Thu nhập 67.696Nợ 20.125
International Business
Thu nhập 65.054Nợ 16.231
Marketing
Thu nhập 64.423Nợ 15.650
Mathematics
STEMThu nhập 66.041
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 93.494Nợ 17.395
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 55.402Nợ 22.250
Music
Thu nhập 50.677Nợ 12.722
Philosophy
Thu nhập 43.085Nợ 13.393
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 57.996Nợ 14.823
Psychology, General
Thu nhập 49.470Nợ 16.500
Public Administration
Thu nhập 62.424Nợ 23.000
Radio, Television, and Digital Communication
STEMThu nhập 50.497*Nợ 14.265
Real Estate
Thu nhập 84.821*
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Social Work
Thu nhập 55.923Nợ 16.049
Sociology
Thu nhập 47.538Nợ 19.121
Special Education and Teaching
Thu nhập 50.499*Nợ 17.500
Statistics
STEMThu nhập 92.425*
Sustainability Studies
STEMThu nhập 57.887*Nợ 16.432
Đang hiện 80 / 81 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.249 USD≈ 1,57 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.768 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
16°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 23°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 27°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1965
Số sinh viên
49.038
SV bậc đại học
39.508
SV quốc tế
6,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFlorida International University
Bang FloridaMiami, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
91,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
74,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu