English
USMỹTallahassee
Florida State University

Đại học bang FloridaFlorida State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Florida: học phí quốc tế 22.232 USD/năm, tổng chi phí một năm 43.916 USD, tỉ lệ nhận 24,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 125.

SV quốc tế năm nhất được xét tự động cho Out-of-State Tuition Waiver (merit), không cần đơn riêng. Chưa rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 24,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 640–710, Toán 630–700, ACT 29–32. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 125.

Chi phí một năm. Một năm hết 43.916 USD. Trừ 36.904 USD mỗi năm của hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 7.012 USD. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 54.673 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/10. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Florida là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.232 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 43.916 USD.

Đại học bang Florida có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. SV quốc tế năm nhất được xét tự động cho Out-of-State Tuition Waiver (merit), không cần đơn riêng. Chưa rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Florida?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 125.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Florida là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 24,2%.

Tổng chi phí / năm
43.916 USD≈ 1,15 tỷ ₫
học phí 22.232 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
24,2%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET125
SV quốc tế
1,9%
bậc đại học
Ngành
79 ngành
Thành lập
1851
Số sinh viên
43.381
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Tallahassee
1.016 người
0,5% dân số540 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Tallahassee
1.594 người
0,4% dân số954 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • ItsKatieDonnelly2024Vlog
  • DANIEL SAMPSON2025Vlog
  • Florida Streaming2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
222 S. Copeland Street, Tallahassee, FL 32306-1037
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
43.916 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Học phí quốc tế
22.232 USD≈ 580 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
54.673 USDi≈ 1,43 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 52% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.232 USD≈ 580 triệu ₫
Phí bắt buộc50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.380 USD≈ 36 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.504 USD≈ 65,3 triệu ₫
Đi lại3.590 USD≈ 93,6 triệu ₫
Các khoản kháci14.160 USD≈ 369 triệu ₫
Tổng chi phí một năm43.916 USD≈ 1,15 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nêu SV quốc tế năm nhất được tự động xét cho tuition waiver và không cần đơn riêng cho merit scholarships, nên merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên không thể kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nhắc FAFSA, không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế, nên chưa rõ yêu cầu với học sinh Việt Nam.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)8Tài năng2Toàn phần / kết hợp1Giảm học phí1
  • University Out-of-State Tuition Waiver (Merit)Giảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường18.452 USD/năm≈ 481 triệu ₫

    Trang FAQ nêu rõ SV quốc tế năm nhất được xét tự động cho học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • University Out-of-State Tuition Waiver (Merit, 100%)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường18.452 USD/năm≈ 481 triệu ₫

    Trang FAQ nói rõ SV quốc tế năm nhất được xét tự động cho waiver này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply early; scholarship funds are limited

  • IB Diploma ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế; chỉ yêu cầu có IB Diploma.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 1

  • Mores ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện về quốc tịch, cũng không nhắc SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Out-of-State National Merit AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ yêu cầu là National Merit Finalist và không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: List FSU as first choice by May 1

  • Out-of-State National Merit Finalist AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Yêu cầu là National Merit Finalist, thường là công dân/thường trú Mỹ; trang không nói rõ về SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: May 1

  • Presidential Scholars Program and ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nhắc waiver ngoài bang nhưng không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Stamps Scholars Program and ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Sunshine AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 1

  • University Out-of-State Tuition Waiver (Talent, 50%)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói riêng về SV quốc tế cho phần Talent; chỉ nói dành cho SV non-Florida ngành Fine Arts.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 1

  • University Out-of-State Tuition Waiver (Talent, Fine Arts)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang FAQ nói về out-of-state tuition waiver cho SV quốc tế nhưng không nói rõ có gồm loại Talent này hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Students are encouraged to apply for admission by December 1

  • Vires ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói Vires dành cho cư dân Florida, không nêu rõ loại trừ sinh viên quốc tế; chưa đủ để kết luận phủ định toàn thể.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
24,2%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800640–710
SATToán200800630–700
ACTtổng13629–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 125

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng0ngày
  2. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+137 ngày
  3. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+258 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1201C
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1203
APArt History3+3 tín chỉ
ARH 2000
APArt History4+6 tín chỉ
ARH 2050 ARH 2000
APBiology3+4 tín chỉ
BSC 1005, BSC 1005L
APBiology4+4 tín chỉ
BSC 2010 BSC 2010L
APBiology5+8 tín chỉ
BSC 2010, BSC 2010L, BSC 2011, BSC 2011L
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAC 2311
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAC 2311
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAC 2311, MAC 2312
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MAC 2311
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 1020, CHM 1020L
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 1045, CHM 1045L
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM 1045, CHM 1045L, CHM 1046, CHM 1046L
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHI 2220
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHI 2220, CHI 2300
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
CPO 2002
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CGS 2060
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CGS1000
APDrawing3+3 tín chỉ
ART1300C
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENC 1101
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENC 1101, ENC 1102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENC 1101
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENC 1101, LIT 2000
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
GEO1330
APEuropean History3+3 tín chỉ
EUH 1009
APEuropean History4+6 tín chỉ
EUH 2000, EUH 2001
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FRE 2220
APFrench Language and Culture4+7 tín chỉ
FRE 2220, FRE 3420
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GER 2220
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GER 2220, GER 2221
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 1400
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
ITA 2220
APItalian Language and Culture4+7 tín chỉ
ITA 2220, ITA 2240
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
JPN 2220
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
JPN 2220, JPN 2300
APLatin3+3 tín chỉ
LNW 3211
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2013
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2023
APMusic Aural Subscore3+4 tín chỉ
MUT 1111, MUT 1241
APMusic Non-Aural Subscore3+4 tín chỉ
MUT 1111, MUT 1241
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUT 1001
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 2053C
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 2054C
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 2054C
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHY 2049C
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 2053C
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHY 2048C
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MAC 1140
APPre-Calculus4+6 tín chỉ
MAC 1140, MAC 1114
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 2012
APResearch3+3 tín chỉ
IDS ****
APSeminar3+3 tín chỉ
IDS 1350
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPN 2220
APSpanish Language and Culture4+7 tín chỉ
SPN 2220, SPN 2240
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPW3***
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPW3***, SPW 3132
APStatistics3+3 tín chỉ
STA 2023
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 1041
APUnited States History3+3 tín chỉ
AMH1***
APUnited States History4+6 tín chỉ
AMH 2010, AMH 2020
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
WOH 2023
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
WOH 2023, WOH 2030

63 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

79 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.675 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.814 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 17°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
18 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1851
Số sinh viên
43.381
SV bậc đại học
32.212
SV quốc tế
1,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFlorida State University
Bang FloridaTallahassee, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
96,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
85,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu