English
USMỹLancaster
Franklin and Marshall College

Franklin and Marshall College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Franklin and Marshall College: học phí quốc tế 74.770 USD/năm, tổng chi phí một năm 97.041 USD, tỉ lệ nhận 28,2%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Có: sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin need-based financial aid tại F&M; trường nói sẽ đáp ứng 100% nhu cầu do trường xác định nếu được nhận. Merit aid cho sinh viên quốc tế không được xác nhận rõ trong các trang được cung cấp.

Điều kiện vào. Trường nhận 28,2% hồ sơ (2.785 trên 9.881). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 660–730, Toán 650–733, ACT 30–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 97.041 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Bảo hiểm y tế là 3.688 USD một năm. Theo Common Data Set 2024-2025, có 152 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 58.920 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application or Coalition Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Franklin and Marshall College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 74.770 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 97.041 USD.

Franklin and Marshall College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có: sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin need-based financial aid tại F&M; trường nói sẽ đáp ứng 100% nhu cầu do trường xác định nếu được nhận. Merit aid cho sinh viên quốc tế không được xác nhận rõ trong các trang được cung cấp.

Tỉ lệ nhận của Franklin and Marshall College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 28,2%.

Tổng chi phí / năm
97.041 USD≈ 2,53 tỷ ₫
học phí 74.770 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
9,2%
mọi ứng viên 28,2%
SV quốc tế
17%
bậc đại học
Ngành
37 ngành
Thành lập
1787
Số sinh viên
1.946
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lancaster
504 người
0,9% dân số384 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Lancaster
3.636 người
0,7% dân số2.094 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Mono Unbound2024Vlog
  • Mono Unbound2024Vlog
  • Dara Abimbola2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
College Ave, Lancaster, PA 17604-3003
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
97.041 USD≈ 2,53 tỷ ₫
Học phí quốc tế
74.770 USD≈ 1,95 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 99% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí74.770 USD≈ 1,95 tỷ ₫
Phí bắt buộc146 USD≈ 3,8 triệu ₫
Sách & dụng cụ800 USD≈ 20,8 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.350 USD≈ 35,2 triệu ₫
Đi lại400 USD≈ 10,4 triệu ₫
Các khoản kháci19.575 USD≈ 510 triệu ₫
Tổng chi phí một năm97.041 USD≈ 2,53 tỷ ₫

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Chưa rõ
Need-basedi
Có
SV quốc tế được hỗ trợ
152
Mức hỗ trợ trung bình
58.920 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iCó

Học bổng của trường

  • Diplomat Leadership ProgramSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không xác nhận chương trình merit này có eligibility cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • F&M Merit ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Học bổng merit được xét tự động cho mọi applicant, nhưng trang không xác nhận rõ eligibility cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Franklin & Marshall Leadership FellowsSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nêu rõ Fellows merit scholarship có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Paul and Rose Wiener ScholarshipSV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Trang mô tả đây là need-based scholarship cho incoming students nhưng không nêu rõ eligibility của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 6

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2024–25
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 58.920 USD Gia đình trả 18.738 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 06/01Hạn nộp đơn hỗ trợ
  • 01/04Ngày báo kết quả hỗ trợ
  • 01/05Hạn trả lời

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Certification of Finances
USSố liệu của sinh viên Mỹ2024–25Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
100%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
100%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 56.192 USD/năm Học bổng, trợ cấp 53.864 USD Vay và việc làm 3.194 USD
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
32.863 USD
≈ 856 triệu ₫
60%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
28,2%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp
GPA trung bình năm nhất
0

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800660–730
SATToán200800650–733
ACTtổng13630–33
SATcó nộp25%
ACTcó nộp9%

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Bài bổ sungTùy chọn
  • Phỏng vấnTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application or Coalition Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academici
TOEFL iBTi

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn nộp Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng30ngày
  2. Hạn chuyển sang Early Decision I (ED)
    Hạn nộp+54 ngày
  3. Hạn chuyển sang Early Decision I (ED)
    Khác+54 ngày
  4. Hạn nộp Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+91 ngày
  5. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+91 ngày
  6. Hạn chuyển sang Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+110 ngày
  7. Hạn chuyển sang Early Decision II (ED2)
    Khác+110 ngày
  8. Hạn thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+167 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Phẩm chất cá nhânRất quan trọng
  • SATACTQuan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Thư giới thiệuQuan trọng
  • Phỏng vấnQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Tài năngQuan trọng
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2024–25
Mọi ứng viên28,2%SV quốc tế9,2%Early Decision28,1%
Nhận lời nhập học17,4%Trong khoá năm nhất16,6%
Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
9.881
Được nhận
2.785
28,2% số ứng viên
Nhập học
477
17,1% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
961
Early Decision: nhận
27028,1%

Quy đổi tín chỉ

  • F&M cấp tín chỉ cho học sinh đạt điểm 4 hoặc 5 trong các kỳ thi Advanced Placement (AP).

    Điểm được tính12345
  • IB Certificate được 1 hoặc 2 tín chỉ cho mỗi môn Higher Level đạt từ 5, tùy ngành học.

    Điểm được tính1234567
  • F&M thường cấp tín chỉ cho A-Level của Anh đạt điểm C trở lên; cách xét cụ thể có thể tùy trường.

    Điểm được tínhtừ C

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
ART Elective
AP3-D Art and Design4+1 tín chỉ
ART Elective
APAfrican American Studies4+1 tín chỉ
General Elective
APArt History4+1 tín chỉ
HAA Elective
APBiology4+1 tín chỉ
BIO 179
APCalculus AB4+1 tín chỉ
MAT 109
APCalculus BC4+1 tín chỉ
MAT 109
APCalculus BC: AB Subscore4+1 tín chỉ
MAT 109
APChemistry4+1 tín chỉ
CHM 179
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
CHN 202
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
APComputer Science A4+1 tín chỉ
CPS 111
APComputer Science Principles4+1 tín chỉ
General Elective
APDrawing4+1 tín chỉ
ART Elective
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
General Elective
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
General Elective
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
General Elective
APEuropean History4+1 tín chỉ
General Elective
APEuropean History5+1 tín chỉ
HIS 121
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
FRN 250 (satisfies Language Study requirement; placement required for further study)
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
GER 202
APHuman Geography4+1 tín chỉ
General Elective
APItalian Language and Culture4+1 tín chỉ
ITA 202
APJapanese Language and Culture4+1 tín chỉ
JPN 201
APJapanese Language and Culture5+1 tín chỉ
JPN 301
APLatin4+1 tín chỉ
LAT 179
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
APMusic Aural Subscore5+0.5 tín chỉ
MUS 224
APMusic Non-Aural Subscore4+1 tín chỉ
MUS 100
APMusic Non-Aural Subscore5+1 tín chỉ
MUS 200
APMusic Theory4+1 tín chỉ
MUS 100
APPhysics 14+1 tín chỉ
PHY 101
APPhysics 24+1 tín chỉ
PHY 102
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
PHY 112
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
PHY 111
APPre-Calculus4+1 tín chỉ
MAT 105
APPsychology4+1 tín chỉ
General Elective
APResearch4+1 tín chỉ
General Elective
APSeminar4+1 tín chỉ
General Elective
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
SPA 202
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
SPA 221
APStatistics4+1 tín chỉ
General Elective
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
GOV 178
APUnited States History4+1 tín chỉ
General Elective
APUnited States History5+1 tín chỉ
HIS 138
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ
General Elective

47 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

37 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
76.124 USD≈ 1,98 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.544 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
112 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1787
Số sinh viên
1.946
SV bậc đại học
1.799
SV quốc tế
17% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFranklin and Marshall College
Bang PennsylvaniaLancaster, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
90,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
84%
SV / giảng viên
9 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
63,1%

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV69 lớp
10-19 SV203 lớp
20-29 SV143 lớp
30-39 SV10 lớp
40-49 SV3 lớp
50-99 SV3 lớp
100 SV trở lên0 lớp

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất
Năm nhất ở ký túc
99%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu