English
USMỹWashington
George Washington University

Đại học George WashingtonGeorge Washington University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học George Washington: học phí quốc tế 72.000 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 83.856 USD, tỉ lệ nhận 47,1%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90.

Điều kiện vào. Trường nhận 47,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 680–750, Toán 670–750, ACT 31–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 90.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 83.856 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học George Washington là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 72.000 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 83.856 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học George Washington?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90.

Tỉ lệ nhận của Đại học George Washington là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 47,1%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 83.856 USD≈ 2,19 tỷ ₫
học phí 72.000 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
47,1%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL90
SV quốc tế
7,2%
bậc đại học
Ngành
81 ngành
Thành lập
1821
Số sinh viên
24.879
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Washington
2.801 người
0,4% dân số1.764 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Washington–Arlington–Alexandria
78.274 người
1,2% dân số47.566 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Katelyn Power2025Vlog
  • Yudi J2024Vlog
  • Nourish Nneka2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1918 F Street, NW, Washington, DC 20052
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 83.856 USD≈ 2,19 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
72.000 USD≈ 1,88 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 96% số trường

Đây là học phí một năm học (hai học kỳ Fall và Spring) cho sinh viên cử nhân hệ toàn thời gian ở cơ sở chính; trang không tách mức riêng cho sinh viên quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • Admissions Awards and Scholarships (Undergraduate Admissions)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang chỉ liệt kê tên mục và nói học bổng dành cho sinh viên mới, không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
47,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
80 USD≈ 2,09 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciCao hơn phần lớn trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800680–750
SATToán200800670–750
ACTtổng13631–34

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 90
Chương trình tiếng Anh dự bị
English for Academic Purposes (EAP) Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiCao hơn phần lớn trường

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng16ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+81 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+81 ngày
  4. Hạn đặt cọc nhập học (sinh viên năm nhất)
    Đặt cọc+197 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP thường từ 4 trở lên mới được quy đổi tín chỉ; tổng AP và IB tối đa 24 tín chỉ.

    Điểm được tính12345
  • Môn IB Higher Level đạt 6 hoặc 7 thường được 6 đến 8 tín chỉ.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

APAP Art History4+6 tín chỉ
CAH 1031 and CAH 1032
APAP Music Theory4+3 tín chỉ
CMUS 1101
APAP English Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 1050
APAP Calculus BC4+6 tín chỉ
MATH 1231 and MATH 1232
APAP Biology4+8 tín chỉ
BISC 1111 and BISC 1112
APAP Chemistry4+8 tín chỉ
CHEM 1111 and CHEM 1112
APAP Statistics4+3 tín chỉ
STAT 1051
APAP Computer Science A4+3 tín chỉ
CSCI 1111
APAP English Language and Composition4+3 tín chỉ
UW 1099*
APAP Calculus AB (or AB subscore of the BC exam)4+3 tín chỉ
MATH 1231
APAP Psychology4+3 tín chỉ
PSYC 1001
APAP Chinese Language and Culture4+4 tín chỉ
CHIN 2003

12 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

81 ngành
Đang hiện 80 / 81 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
90.873 USD≈ 2,37 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
71.607 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
89 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1821
Số sinh viên
24.879
SV bậc đại học
11.182
SV quốc tế
7,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGeorge Washington University
Bang District of ColumbiaWashington, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
92,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
84%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu