English
USMỹAllendale
Grand Valley State University

Đại học bang Grand ValleyGrand Valley State University

  • Công lập

Đại học bang Grand Valley: học phí quốc tế 23.492 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 34.775 USD, tỉ lệ nhận 83%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 105.

Có. Sinh viên Việt Nam quốc tế bậc cử nhân năm nhất có thể nộp International Merit Scholarship và, nếu có visa F-1, có thể hưởng GVSU International Scholarship theo resident rate. Chưa rõ GVSU có need-based aid chung cho nhóm này hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 83% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–600, Toán 460–590, ACT 22–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 34.775 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua GVSU online. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Grand Valley là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.492 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 34.775 USD.

Đại học bang Grand Valley có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên Việt Nam quốc tế bậc cử nhân năm nhất có thể nộp International Merit Scholarship và, nếu có visa F-1, có thể hưởng GVSU International Scholarship theo resident rate. Chưa rõ GVSU có need-based aid chung cho nhóm này hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Grand Valley?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Grand Valley là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 34.775 USD≈ 907 triệu ₫
học phí 23.492 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
83%
IELTStối thiểu
6,5
DET105
SV quốc tế
1,3%
bậc đại học
Ngành
83 ngành
Thành lập
1960
Số sinh viên
21.863
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Allendale
90 người
0,3% dân số32 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Grand Rapids–Wyoming–Kentwood
6.834 người
0,6% dân số3.740 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Macy Greer2023Vlog
  • JAMAR WILLIAMS2023Vlog
  • GVSU Promotions Office2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1 Campus Dr, Allendale, MI 49401-9403
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 34.775 USD≈ 907 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
23.492 USD≈ 613 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 55% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí23.492 USD≈ 613 triệu ₫
Sách & dụng cụ832 USD≈ 21,7 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.880 USD≈ 75,1 triệu ₫
Các khoản kháci7.571 USD≈ 197 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 34.775 USD≈ 907 triệu ₫

Đây là mức học phí cho sinh viên không phải cư dân Michigan, năm đầu (0-54 tín chỉ đã tích lũy), chưa trừ học bổng quốc tế mà trường tự động cấp cho sinh viên cử nhân.

Học phí theo nhóm

  • Lower Division23.492 USD≈ 613 triệu ₫
  • Upper Division24.184 USD≈ 631 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói sinh viên quốc tế có thể nộp International Merit Scholarship, nhưng không xác nhận xét tự động cùng hồ sơ tuyển sinh.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang cung cấp không cho biết GVSU có xét khả năng chi trả trong quyết định tuyển sinh của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang cung cấp không nêu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng mà sinh viên quốc tế phải nộp.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Giảm học phí1
  • GVSU International ScholarshipGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: Covers the difference of cost between resident and non-resident tuition

    Học bổng áp dụng cho toàn bộ sinh viên bậc cử nhân có visa F-1 và giảm mức học phí xuống resident rate.

  • International Merit ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường2.500 USD≈ 65,2 triệu ₫

    Học bổng này dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân trước khi bắt đầu chương trình học.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Student ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường250 – 3.000 USD/năm≈ 6,52 triệu ₫ – 78,2 triệu ₫

    Học bổng yêu cầu người nộp là sinh viên F-1 đang theo học và đã hoàn thành ít nhất một học kỳ full-time.

    Hạn: March 13, 2026 at 11:59pm

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–600
SATToán200800460–590
ACTtổng13622–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
GVSU online

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Winter (tháng 1)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp Financial Verification Form để cấp I-20, kỳ Winter
    Giấy tờ+31 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ cử nhân kỳ Fall (tháng 8)
    Hạn nộp+229 ngày
  4. Hạn nộp Financial Verification Form để xin I-20 (kỳ Fall)
    Giấy tờ+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 151
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AAA 201
APArt History3+3 tín chỉ
ART 101
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 120
APBiology4+8 tín chỉ
BIO 120 & 121
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MTH 201
APCalculus BC1+4 tín chỉ
MTH 201
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MTH 201 & 202
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MTH 201
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 109
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 125 & 126
APChemistry5+9 tín chỉ
CHM 125, 126 & 127
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHI 101 & 102
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
CHI 101, 102 & 201
APChinese Language and Culture5+16 tín chỉ
CHI 101, 102, 201 & 202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PLS 103
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CIS 162
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CIS 101
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 155
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
WRT 150
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
WRT 150
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO 105
APEuropean History3+3 tín chỉ
HST 102
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FRE 101 & 102
APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
FRE 101, 102 & 201
APFrench Language and Culture5+16 tín chỉ
FRE 101, 102, 201 & 202
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GER 101 & 102
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
GER 101, 102 & 201
APGerman Language and Culture5+16 tín chỉ
GER 101, 102, 201 & 202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GPY 220
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
ITA 101 & 102
APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
ITA 101, 102 & 201
APItalian Language and Culture5+16 tín chỉ
ITA 101, 102, 201 & 202
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
JPN 101 & 102
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
JPN 101, 102 & 201
APJapanese Language and Culture5+16 tín chỉ
JPN 101, 102, 201 & 202
APLatin3+3 tín chỉ
LAT general credit
APLatin4+4 tín chỉ
LAT 201
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 210
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 211
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 130
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY general credit
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHY 220
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY general credit
APPhysics 24+5 tín chỉ
PHY 221
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHY general credit
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+8 tín chỉ
PHY 230 & PHY general credit
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY general credit
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHY 230
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
MTH 124
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APResearch3+3 tín chỉ
IDS 180
APSeminar3+3 tín chỉ
IDS 180
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPA 101 & 102
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPA 101, 102 & 201
APSpanish Language and Culture5+16 tín chỉ
SPA 101, 102, 201 & 202
APSpanish Literature and Culture3+16 tín chỉ
SPA 101, 102, 201 & 202
APSpanish Literature and Culture4+22 tín chỉ
SPA 101, 102, 201, 202, 321 & 322
APStatistics3+3 tín chỉ
STA 215
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PLS 102
APUnited States History3+3 tín chỉ
HST 103
APUnited States History4+6 tín chỉ
HST 205 & 206
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HST 101
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HST 203 & 204

65 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

83 ngành
Đang hiện 80 / 83 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.118 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.840 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
142 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1960
Số cơ sở
2
Số sinh viên
21.863
SV bậc đại học
18.854
SV quốc tế
1,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGrand Valley State University
Bang MichiganAllendale, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
67%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu