English
USMỹCambridge
Harvard University

Đại học HarvardHarvard University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Harvard: học phí quốc tế 61.676 USD/năm, tổng chi phí một năm 85.540 USD, tỉ lệ nhận 3,7%.

Điều kiện vào. Trường nhận 4,2% hồ sơ (2.003 trên 47.893). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 740–780, Toán 770–800, ACT 34–36. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 85.540 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2025-2026, có 805 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 83.013 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Harvard là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 61.676 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 85.540 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Harvard là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 3,7%.

Tổng chi phí / năm
85.540 USD≈ 2,23 tỷ ₫
học phí 61.676 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
4,2%
SV quốc tế
14,6%
bậc đại học
Ngành
66 ngành
Thành lập
1636
Số sinh viên
29.016
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Cambridge
815 người
0,7% dân số337 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • WillSUCCESS2026Vlog
  • rachelle estinvil2025Vlog
  • rachelle estinvil2026Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Massachusetts Hall, Cambridge, MA 02138
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
85.540 USD≈ 2,23 tỷ ₫
Học phí quốc tế
61.676 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 83% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí61.676 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Ký túc + ăn21.190 USD≈ 553 triệu ₫
Các khoản kháci2.674 USD≈ 69,7 triệu ₫
Tổng chi phí một năm85.540 USD≈ 2,23 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
805
Mức hỗ trợ trung bình
83.013 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • HKS Kennedy Fellowships and Presidential ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng cao học của HKS, không áp dụng cho cử nhân; trang chỉ nói chung HKS có học bổng merit cho cả sinh viên Mỹ và quốc tế.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 83.013 USD Gia đình trả 2.527 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 01/02Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 01/04Ngày báo kết quả hỗ trợ
  • 01/05Hạn trả lời
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 75.166 USD/năm Học bổng, trợ cấp 72.749 USD Vay và việc làm 3.217 USD
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
22.926 USD
≈ 598 triệu ₫
16%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
4,2%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường
GPA trung bình năm nhất
4.22

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp79%
ACTcó nộp27%

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Phỏng vấniTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5Trường chưa công bố số này

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Restrictive Early Action (REA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+78 ngày
  3. Hạn gửi Final School Report và transcript
    Giấy tờ+259 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTCó xét
  • GPACó xét
  • SATACTCó xét
  • Bài luậnCó xét
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Phỏng vấnCó xét
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Thứ hạng lớpKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
47.893
Được nhận
2.003
4,2% số ứng viên
Nhập học
1.675
83,6% số được nhận
Ngành & việc làm

Ngành học

66 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
101.817 USD≈ 2,66 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
99.572 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1636
Số sinh viên
29.016
SV bậc đại học
7.601
SV quốc tế
14,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHarvard University
Bang MassachusettsCambridge, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
98%
Tốt nghiệp sau 6 năm
97,6%
SV / giảng viên
11 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
73,6%

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV482 lớp
10-19 SV303 lớp
20-29 SV84 lớp
30-39 SV42 lớp
40-49 SV28 lớp
50-99 SV78 lớp
100 SV trở lên49 lớp

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái
Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu