English
USMỹTiffin
Heidelberg University

Đại học HeidelbergHeidelberg University

  • Tư thục

Đại học Heidelberg: học phí quốc tế 34.183 USD/năm, tổng chi phí một năm 47.648 USD, tỉ lệ nhận 85,8%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Có. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét International Ambassador Scholarship dựa trên thành tích và có thể nộp ISFA để xét need-based grants. Trường chưa nêu chính sách need-blind hoặc yêu cầu CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 85,8% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 47.648 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua CommonApp. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Heidelberg là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.183 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 47.648 USD.

Đại học Heidelberg có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét International Ambassador Scholarship dựa trên thành tích và có thể nộp ISFA để xét need-based grants. Trường chưa nêu chính sách need-blind hoặc yêu cầu CSS Profile.

Tỉ lệ nhận của Đại học Heidelberg là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 85,8%.

Tổng chi phí / năm
47.648 USD≈ 1,24 tỷ ₫
học phí 34.183 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
85,8%
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1850
Số sinh viên
1.037
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Tiffin
Gần như không có
Cả vùng Tiffin
khoảng 63 người
0,1% dân số3 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
310 E. Market Street, Tiffin, OH 44883
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2025-2026
Tổng chi phí / năm
47.648 USD≈ 1,24 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
34.183 USD≈ 891 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 75% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.183 USD≈ 891 triệu ₫
Phí bắt buộc750 USD≈ 19,6 triệu ₫
Ký túc + ăn12.715 USD≈ 332 triệu ₫
Cộng các khoản trên47.648 USD≈ 1,24 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóInternational Ambassador Scholarship được trao upon admission, cho thấy không cần đơn merit riêng để được xét.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói liệu khả năng chi trả của sinh viên quốc tế có được dùng trong quyết định tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrường nêu ISFA application cho need-based grants, nhưng không nói CSS Profile hay mẫu aid quốc tế là bắt buộc.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1Tài năng1
  • International Ambassador ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường13.000 – 17.000 USD/năm≈ 339 triệu ₫ – 443 triệu ₫

    Học bổng xuất hiện trên trang học phí dành cho sinh viên quốc tế và được trao dựa trên học bạ.

  • International Student Financial Aid (ISFA) applicationTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường10.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫

    Trang quốc tế nói sinh viên được nhận có thể nộp ISFA để được xét need-based grants.

  • Performance-based scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói có hỗ trợ cho music, band hoặc theatre, nhưng không nêu rõ điều kiện quốc tịch cho học bổng này.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
85,8%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bài luậnTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
CommonApp
Đặt cọc nhập học
250 USD≈ 6,52 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa xuân
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Mốc khuyến nghị nộp enrollment fee cho kỳ mùa thu
    Đặt cọc+198 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu
    Hạn nộp+229 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Sinh viên năm nhất có thể được xét tín chỉ AP nếu đã học khóa tương đương ở trung học và đạt điểm AP từ 3 trở lên.

    Điểm được tính12345
  • Các môn IB được xét tương đương cần đạt điểm từ 4; Extended Essay và Theory of Knowledge cần từ “C”.

    Điểm được tính1234567
  • A-Level đạt điểm tương đương “C” trở lên có thể được xét tín chỉ đại học, tối đa 30.0 giờ học kỳ.

    Điểm được tínhtừ C or higher

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APBiology (Score of 3)3+4 tín chỉ
BIO 110, BIO 110L
APBiology (Score of 4)4+4 tín chỉ
BIO 123, BIO 123L
APCalculus AB (Subscore 3, BC)3+3 tín chỉ
MTH 121
APCalculus AB (Score 4 or 5)4+7 tín chỉ
MTH 121, MTH 222
APCalculus BC (Subscore 4, 5)4+7 tín chỉ
MTH 121, MTH 222
APCalculus BC (Score 4 or 5)4+11 tín chỉ
MTH 121, MTH 222, MTH 223
APChemistry (Score of 3)3+3 tín chỉ
CHM Elective
APChemistry (Score of 4)4+4 tín chỉ
CHM 111
APChemistry (Score of 5)5+8 tín chỉ
CHM 111, CHM 112
APGerman Language & Culture (score of 4 or 5)4+6 tín chỉ
GER Elective (300 level)
APPrecalculus (Score of 3)3+3 tín chỉ
MTH 120
APPrecalculus (Score of 4 or 5)4+6 tín chỉ
MTH 120, MTH 121
APSpanish Language & Culture (score of 4 or 5)4+6 tín chỉ
SPA Elective (300 level)
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APStatistics3+3 tín chỉ
MTH 119
APEconomics, Macro3+3 tín chỉ
ECO 252
APEconomics, Micro3+3 tín chỉ
ECO 251
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CPS 201

18 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.466 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.440 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
127 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1850
Số sinh viên
1.037
SV bậc đại học
915
SV quốc tế
0% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHeidelberg University
Bang OhioTiffin, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
52%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu