English
USMỹHempstead
Hofstra University

Đại học HofstraHofstra University

  • Tư thục

Đại học Hofstra: học phí quốc tế 57.660 USD/năm, tổng chi phí một năm 70.624 USD, tỉ lệ nhận 68,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 120.

Sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét merit scholarship dựa trên học bạ và điểm SAT/ACT. Hofstra hiện không có need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 68,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 620–700, Toán 610–700, ACT 28–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 70.624 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Hofstra là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 57.660 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 70.624 USD.

Đại học Hofstra có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét merit scholarship dựa trên học bạ và điểm SAT/ACT. Hofstra hiện không có need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Hofstra?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Đại học Hofstra là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 68,1%.

Tổng chi phí / năm
70.624 USD≈ 1,84 tỷ ₫
học phí 57.660 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
68,1%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET120
SV quốc tế
3,2%
bậc đại học
Ngành
82 ngành
Thành lập
1935
Số sinh viên
10.592
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Uniondale
Gần như không có
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • morgan2025Vlog
  • AishTron2024Dạo khuôn viên
  • Hofstra University2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
100 Hofstra University, Hempstead, NY 11549
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
70.624 USD≈ 1,84 tỷ ₫
Học phí quốc tế
57.660 USD≈ 1,5 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 78% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí57.660 USD≈ 1,5 tỷ ₫
Ký túc + ăn18.082 USD≈ 472 triệu ₫
Tổng chi phí một năm70.624 USD≈ 1,84 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói sinh viên được tự động xét merit scholarship khi nộp hồ sơ, ngay sau câu nói về sinh viên quốc tế, nên không cần nộp đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ nói merit được xét tự động nên chưa đủ căn cứ kết luận.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • Hofstra Academic Merit ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nói rõ họ được xét học bổng academic merit, nên đủ điều kiện được xét.

  • Merit scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu merit scholarships và xét tự động khi nộp đơn, nhưng không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
68,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800620–700
SATToán200800610–700
ACTtổng13628–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 120

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action I (EA)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn nộp khuyến nghị cho sinh viên quốc tế (nhập học mùa xuân)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn nhận kết quả Early Action I (EA)
    Kết quả+61 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Early Action II (EA)
    Hạn nộp+61 ngày
  5. Hạn nhận kết quả Early Action II (EA)
    Kết quả+92 ngày
  6. Regular Decision: xét theo đợt cuốn chiếu từ ngày này (RD)
    Kết quả+109 ngày
  7. Hạn nộp khuyến nghị cho sinh viên quốc tế (nhập học mùa thu)
    Hạn nộp+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
LA 999
APBiology3+3 tín chỉ
LA 999
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 71
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 71
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSC 15
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 8 or BAN 1
APArt Studio3+3 tín chỉ
FA 999P
APChinese Language & Culture3+3 tín chỉ
LA 999
APComparative Government & Politics4+3 tín chỉ
PSC 2
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CSC 5
APEnglish Language3+3 tín chỉ
LA 999
APEnglish Literature3+3 tín chỉ
LA 999
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
GEOL 005
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 11
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FREN 4
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GERM 4
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG 2
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITAL 4
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
LA 999
APLatin4+3 tín chỉ
LAT 4
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
LA 999
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
LA 999
APMusic Theory3+3 tín chỉ
LA 999
APPhysics 1: Algebra Based3+3 tín chỉ
LA 999
APPhysics 2: Algebra Based3+3 tín chỉ
LA 999
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
LA 999
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
LA 999
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 1
APSpanish Language4+3 tín chỉ
SPAN 4
APSpanish Literature4+3 tín chỉ
SPAN 999L
APUS History4+3 tín chỉ
HIST 3A
APUS Government & Politics4+3 tín chỉ
PSC 1
APWorld History4+3 tín chỉ
HIST 999H

33 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

82 ngành
Đang hiện 80 / 82 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
69.039 USD≈ 1,8 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.131 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
52 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1935
Số sinh viên
10.592
SV bậc đại học
6.488
SV quốc tế
3,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHofstra University
Bang New YorkHempstead, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
68,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu