English
USMỹFrederick
Hood College

Hood College

  • Tư thục

Hood College: học phí quốc tế 47.700 USD/năm, tổng chi phí một năm 61.219 USD, tỉ lệ nhận 77,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit tự động khi nộp hồ sơ, từ $15,000 đến $30,000 mỗi năm, nhưng Hood không cấp need-based aid cho người không có quốc tịch Mỹ. Gia đình vẫn cần chi trả khoảng $35,000-$50,000 mỗi năm.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,8% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 61.219 USD. Trừ 117.000 USD mỗi năm của năm suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 0 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/6. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Hood College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 47.700 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 61.219 USD.

Hood College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit tự động khi nộp hồ sơ, từ $15,000 đến $30,000 mỗi năm, nhưng Hood không cấp need-based aid cho người không có quốc tịch Mỹ. Gia đình vẫn cần chi trả khoảng $35,000-$50,000 mỗi năm.

Điều kiện tiếng Anh vào Hood College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Hood College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,8%.

Tổng chi phí / năm
61.219 USD≈ 1,6 tỷ ₫
học phí 47.700 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
77,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET100
SV quốc tế
1,5%
bậc đại học
Ngành
35 ngành
Thành lập
1893
Số sinh viên
2.097
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Frederick
787 người
0,9% dân số313 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Washington–Arlington–Alexandria
78.274 người
1,2% dân số47.566 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Hood College2024Kênh của trường
  • Hood College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
401 Rosemont Ave, Frederick, MD 21701
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
61.219 USD≈ 1,6 tỷ ₫
Học phí quốc tế
47.700 USD≈ 1,24 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 62% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí47.700 USD≈ 1,24 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.200 USD≈ 422 triệu ₫
Tổng chi phí một năm61.219 USD≈ 1,6 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóKhi xét tuyển, mọi sinh viên quốc tế được xét học bổng qua việc review hồ sơ nhập học, nên em không cần nộp đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói quyết định tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc đến CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế. Hood chỉ yêu cầu chứng minh tài chính để xin visa F-1, nên chưa thể kết luận.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)9Toàn phần / kết hợp1
  • Achievement Award (International)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường15.000 USD/năm≈ 391 triệu ₫

    Là mức thấp nhất trong chương trình học bổng dành riêng cho sinh viên quốc tế, được xét khi nhập học.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall application deadline June 15; Spring November 15

  • Dean Scholarship (International)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường24.000 USD/năm≈ 626 triệu ₫

    Là một mức trong chương trình học bổng dành riêng cho sinh viên quốc tế, được xét khi nhập học.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall application deadline June 15; Spring November 15

  • Leadership Award (International)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường20.000 USD/năm≈ 522 triệu ₫

    Là một mức trong chương trình học bổng dành riêng cho sinh viên quốc tế, được xét khi nhập học.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall application deadline June 15; Spring November 15

  • Presidential Scholarship (International)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường28.000 USD/năm≈ 730 triệu ₫

    Là một mức trong chương trình học bổng dành riêng cho sinh viên quốc tế, được xét khi nhập học.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall application deadline June 15; Spring November 15

  • Trustee Scholarship (International)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường30.000 USD/năm≈ 782 triệu ₫

    Là một mức trong chương trình học bổng dành riêng cho sinh viên quốc tế, được xét khi nhập học.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall application deadline June 15; Spring November 15

  • Davis UWC ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ dành cho học sinh đang học tại một trường United World College (UWC), nên học sinh Việt Nam chỉ đủ điều kiện nếu đang học ở UWC.

    Hạn: March 1 (UWC Scholar Deadline)

  • Dean ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang liệt kê học bổng merit năm nhất nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Leadership AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang liệt kê học bổng merit năm nhất nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang liệt kê học bổng merit năm nhất nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustee ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang liệt kê học bổng merit năm nhất nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,8%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa xuân
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn UWC Scholar cho Davis UWC Scholarship
    Học bổng+137 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu
    Hạn nộp+243 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 101
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 101
APArt History3+3 tín chỉ
ART 220 or ART 221
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 130-149
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 110-129
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 201
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 201
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH 202
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 201
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 100
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 101
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 101 and CHEM 102
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PSCI 210
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS Elective
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
100-level CS elective
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CS Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS 123
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 102
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 221
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENSP 101
APEnvironmental Science5+4 tín chỉ
ENSP 101 and ENSP 102
APEuropean History4+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG 101
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
APLatin4+3 tín chỉ
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 205
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 206
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUSC 101
APPhysics 13+4 tín chỉ
Physics Elective
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 101
APPhysics 23+4 tín chỉ
Physics Elective
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 102
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
General Physics Elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 204
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
General Physics Elective
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 203
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 120
Chỉ tính cho Math
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 101
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 112
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH 213
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PSCI 203
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 218
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 266

48 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

35 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.089 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.415 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
111 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1893
Số sinh viên
2.097
SV bậc đại học
1.194
SV quốc tế
1,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHood College
Bang MarylandFrederick, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
68%
Tốt nghiệp sau 6 năm
56,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu