English
USMỹHolland
Hope College

Hope College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Hope College: học phí quốc tế 41.970 USD/năm, tổng chi phí một năm 55.646 USD, tỉ lệ nhận 79,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét merit scholarship tối đa $30,000/năm, gia hạn 4 năm, không cần mẫu đơn riêng. Các trang không nói về aid dựa trên financial need cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 79,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–660, Toán 540–650, ACT 26–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 55.646 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2023-2024, có 48 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 26.708 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Hope College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 41.970 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 55.646 USD.

Hope College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét merit scholarship tối đa $30,000/năm, gia hạn 4 năm, không cần mẫu đơn riêng. Các trang không nói về aid dựa trên financial need cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Hope College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Hope College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 79,2%.

Tổng chi phí / năm
55.646 USD≈ 1,45 tỷ ₫
học phí 41.970 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
79,2%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
2,7%
bậc đại học
Ngành
41 ngành
Thành lập
1866
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Holland
185 người
0,5% dân số153 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Grand Rapids–Wyoming–Kentwood
6.834 người
0,6% dân số3.740 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Hope College2024Dạo khuôn viên
  • Hope College2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Van Zoeren Hall41 Graves PlaceRoom 288Holland, MI, 49423
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
55.646 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Học phí quốc tế
41.970 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 51% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí41.970 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Ký túc + ăn12.950 USD≈ 338 triệu ₫
Các khoản kháci726 USD≈ 18,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm55.646 USD≈ 1,45 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
48
trên 78 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
26.708 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói sinh viên quốc tế được tự động xét merit scholarship khi nộp hồ sơ, offer đi kèm thư nhận học, nên merit được xét tự động.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang yêu cầu chứng minh đủ tài chính và nói gia đình cần chi trả khoảng $30,000–$35,000/năm, nhưng không nói rõ tuyển sinh có xét khả năng chi trả hay không, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?KhôngTrang nói không cần nộp thêm mẫu đơn nào để được xét scholarship, nên không cần CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Khác1Thành tích (merit)1
  • International Student Scholarship (Hope International Scholarship)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường30.000 USD/năm≈ 782 triệu ₫

    Trang nói rõ sinh viên quốc tế degree-seeking được tự động xét học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Complete application by March 1; later applicants considered if funding is still available

  • Hope International ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang liệt kê Hope International Scholarship trong tiêu chí gia hạn nhưng không nêu điều kiện quốc tịch hoặc diện visa cho học sinh Việt Nam.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2023–24
62%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 26.708 USD Gia đình trả 28.938 USD

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Form hỗ trợ tài chính của trường
USSố liệu của sinh viên Mỹ2023–24Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 34.856 USD/năm Học bổng, trợ cấp 30.413 USD Vay và việc làm 4.443 USD
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
34.413 USD
≈ 897 triệu ₫
59%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
79,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.83
4.052%3.75–3.9924%3.50–3.7412%3.25–3.497%3.00–3.244%2.50–2.991%2.00–2.49—1.00–1.99—< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–660
SATToán200800540–650
ACTtổng13626–31
SATcó nộp43%
ACTcó nộp14%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79mỗi phần ≥ 18
DETDuolingo10160≥ 110mỗi phần ≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn cuối nộp/cập nhật tài liệu xét học bổng học thuật
    Học bổngkhoảng109ngày
  2. Hạn nộp tiền đặt cọc để bảo đảm chỗ học
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Tín chỉ AP được ghi vào hồ sơ sau khi Hope nhận điểm từ College Board; trang này không nêu điểm tối thiểu.

  • Tín chỉ IB được ghi vào hồ sơ sau khi Hope nhận điểm từ International Baccalaureate Office; trang này không nêu điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
Art 0100*
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
Art 0100**
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
Gen 0100
APArt History4+3 tín chỉ
ART 111
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 106/108
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 131
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 131 & 132
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 101/101L
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 125/127 & 126/128
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 101Chinese I
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHIN 101Chinese I & 102
APChinese Language and Culture5+9 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
APComputer Science A4+4 tín chỉ
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
APDrawing4+3 tín chỉ
Art 0100***
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 113
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 113
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
GES 130/130L
APEuropean History4+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 101French I
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM 101German I
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GES 0100
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG 0100
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG 0100 & 0100
APItalian Language and Culture5+9 tín chỉ
LANG 0100, 0100 & 0200
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JAPN 101Japanese I
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JAPN 101Japanese I & 102
APJapanese Language and Culture5+9 tín chỉ
APLatin3+3 tín chỉ
LATN 171Latin I
APLatin4+6 tín chỉ
LATN 171Latin I & 172
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 212
APMusic Theory4+
APPhysics 14+3 tín chỉ
PHYS 105
APPhysics 24+3 tín chỉ
PHYS 106
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
PHYS 122
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
PHYS 121
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
Math 130
APPsychology4+3 tín chỉ
APResearch4+3 tín chỉ
Gen 0100
APSeminar4+3 tín chỉ
Gen 0100
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 121Spanish I
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 121Spanish I
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture5+9 tín chỉ
APStatistics4+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 161
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ

57 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

41 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.427 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.727 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
24°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
102 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1866
SV bậc đại học
3.288
SV quốc tế
2,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHope College
Bang MichiganHolland, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
90,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
82,2%
SV / giảng viên
11 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
52,6%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
78

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV145 lớp
10-19 SV247 lớp
20-29 SV253 lớp
30-39 SV79 lớp
40-49 SV13 lớp
50-99 SV8 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
99%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu