English
USMỹBloomington
Illinois Wesleyan University

Illinois Wesleyan University

  • Tư thục

Illinois Wesleyan University: học phí quốc tế 59.226 USD/năm, tổng chi phí một năm 78.514 USD, tỉ lệ nhận 39,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

IWU có học bổng merit cho sinh viên quốc tế (tối đa $38,000/năm), được xét tự động khi nộp hồ sơ nhập học. Sinh viên quốc tế có thể nộp CSS PROFILE để xin thêm hỗ trợ tài chính.

Điều kiện vào. Trường nhận 39,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550, Toán 530–630, ACT 26–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 78.514 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 1.710 USD một năm. Theo Common Data Set 2025-2026, có 72 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Titan Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Illinois Wesleyan University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 59.226 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 78.514 USD.

Illinois Wesleyan University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. IWU có học bổng merit cho sinh viên quốc tế (tối đa $38,000/năm), được xét tự động khi nộp hồ sơ nhập học. Sinh viên quốc tế có thể nộp CSS PROFILE để xin thêm hỗ trợ tài chính.

Điều kiện tiếng Anh vào Illinois Wesleyan University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Illinois Wesleyan University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 39,3%.

Tổng chi phí / năm
78.514 USD≈ 2,05 tỷ ₫
học phí 59.226 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
39,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET115
SV quốc tế
5,2%
bậc đại học
Ngành
43 ngành
Thành lập
1850
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bloomington
302 người
0,4% dân số50 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Bloomington
558 người
0,3% dân số70 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2022Dạo khuôn viên
  • Illinois Wesleyan University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1312 N Park St, Bloomington, IL 61702-2900
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2025-2026
Tổng chi phí / năm
78.514 USD≈ 2,05 tỷ ₫
Học phí quốc tế
59.226 USD≈ 1,54 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 80% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí59.226 USD≈ 1,54 tỷ ₫
Phí bắt buộc204 USD≈ 5,32 triệu ₫
Sách & dụng cụ800 USD≈ 20,8 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.700 USD≈ 44,3 triệu ₫
Đi lại1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Các khoản kháci15.584 USD≈ 406 triệu ₫
Tổng chi phí một năm78.514 USD≈ 2,05 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
72
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang quốc tế nói ai hoàn thành hồ sơ xin nhập học sẽ tự động được xét học bổng, nên không cần nộp đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõSinh viên quốc tế 'có thể' nộp CSS PROFILE để xin hỗ trợ thêm; điều này là tùy chọn cho phần aid bổ sung, còn merit thì không cần, nên không bắt buộc cho mọi aid.

Học bổng của trường

Tài năng6Khác2Thành tích (merit)2
  • IWU-funded scholarships, loans and campus employment (via CSS PROFILE)KhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang quốc tế nói sinh viên quốc tế có thể đủ điều kiện nhận hỗ trợ bổ sung này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Preferred CSS PROFILE filing date: March 1

  • International Merit-Based ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường38.000 USD/năm≈ 990 triệu ₫

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nêu rõ học bổng này dành cho người nộp đơn quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Art and Design Talent ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu liệu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện nhận học bổng tài năng nghệ thuật và thiết kế này hay không.

  • Director's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu liệu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện nhận học bổng này hay không.

  • Esports ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu liệu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện nhận Esports Scholarship hay không.

  • Jennings ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu liệu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện nhận Jennings Scholarship hay không.

    Hạn: prior to April 15th

  • McLean County Scholarship GuaranteeChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng yêu cầu cư dân hoặc học sinh của McLean County và không nêu rõ tình trạng đủ điều kiện của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Music Talent ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu liệu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện nhận học bổng tài năng âm nhạc này hay không.

  • Theatre Talent ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu liệu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện nhận học bổng tài năng sân khấu này hay không.

  • Titan ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chung không nhắc đến sinh viên quốc tế cho học bổng này nên chưa rõ.

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 01/01Ngày báo kết quả hỗ trợ
  • 01/01Ngày báo kết quả hỗ trợ

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • CSS Profile
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
92%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
23%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 53.811 USD/năm Học bổng, trợ cấp 49.784 USD Vay và việc làm 5.389 USD
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
33.677 USD
103 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
32.218 USD
≈ 840 triệu ₫
76%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
39,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.83

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550
SATToán200800530–630
ACTtổng13626–31
SATcó nộp26%
ACTcó nộp8%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Tùy chọn
  • SATACTTùy chọn
  • PortfolioiBắt buộc
  • Phỏng vấniBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Titan Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp đầy đủ hồ sơ Early Action không ràng buộc (EA)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Thông báo kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+61 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • SATACTCó xét
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP 3–5 thường được một course unit tín chỉ tự chọn; điểm 4–5 còn có thể được xét thuộc tính Shared Curriculum hoặc môn IWU tương đương.

    Điểm được tính12345
  • Từ Fall 2025, IB SL 5–7 và HL 4–7 thường nhận một course unit tín chỉ tự chọn hoặc Shared Curriculum.

    Điểm được tính1234567
  • Điểm Cambridge A-Level từ C đến A* thường nhận một course unit tín chỉ tự chọn; AS-Level không được cấp tín chỉ.

    Điểm được tínhtừ C
  • IB Standard Level từ 5 thường được nhận một đơn vị tín chỉ tự chọn hoặc Shared Curriculum; không có tín chỉ phòng thí nghiệm.

    Điểm được tính1234567
  • IB Higher Level từ 4 thường được nhận một đơn vị tín chỉ tự chọn hoặc Shared Curriculum; điểm 5–7 có thể được xét môn IWU tương đương.

    Điểm được tính1234567
  • Cambridge A-Level từ C thường được nhận một đơn vị tín chỉ tự chọn; điểm A*, A hoặc B có thể được xét thuộc tính Shared Curriculum hoặc môn IWU tương đương.

    Điểm được tínhtừ C

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
Art 100 level elective, AR
AP3-D Art and Design4+1 tín chỉ
Art 100 level elective, AR
APAfrican American Studies4+1 tín chỉ
Elective100 level elective, CHC, U
APArt History4+1 tín chỉ
ART 115, AR
APBiology4+1 tín chỉ
Biology 100 level elective, LSI
APCalculus AB4+1 tín chỉ
Math 100 level elective, FR
APCalculus BC4+1 tín chỉ
Math 100 level elective, FR
APChemistry4+1 tín chỉ
Chemistry 100 level elective, PSI
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
ML 201, LA
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
PSCI 103, CSI, G
APComputer Science A4+1 tín chỉ
CS 127, FR
APComputer Science Principles4+1 tín chỉ
Computer Science 100 level elective, FR
APDrawing4+1 tín chỉ
Art 100 level elective, AR
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
Elective, W
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
ENGL 170, LIT
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
ENST 120, LSI
APEuropean History4+1 tín chỉ
Elective100 level elective, CHC
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
FRENCH 201, LA
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
ML 201, LA
APHuman Geography4+1 tín chỉ
Environmental Studies 100 level elective
APItalian Language and Culture4+1 tín chỉ
ML 201, LA
APJapanese Language and Culture4+1 tín chỉ
JAPN 201, LA
APLatin4+1 tín chỉ
Elective 100 level elective, LA
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
Elective 100 level elective, CSI
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
Elective 100 level elective
APMusic Theory4+1 tín chỉ
Music 100 level elective
APPhysics 14+1 tín chỉ
Physics 100 level elective, PSI
APPhysics 24+1 tín chỉ
Physics 100 level elective, PSI
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
Physics 100 level elective, PSI
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
Physics 100 level elective, PSI
APPsychology4+1 tín chỉ
PSYC 100, LSI
APResearch4+1 tín chỉ
Elective 100 level elective, W
APSeminar4+1 tín chỉ
Elective 100 level elective
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
SPAN 201, LA
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
LC 170, LIT
APStatistics4+1 tín chỉ
ECON 227
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
PSCI 101, CSI, U
APUnited States History4+1 tín chỉ
Elective 100 level elective, CHC, U
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ
Elective 100 level elective, CHC

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

43 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2025
Có việc hoặc học tiếp
98,5%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
70.871 USD≈ 1,85 tỷ ₫
Học tiếp
19,5%
Tỉ lệ có thông tin
87,7%
Đi làm
78,4%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.082 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
127 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1850
SV bậc đại học
1.582
SV quốc tế
5,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKIllinois Wesleyan University
Bang IllinoisBloomington, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82%
Tốt nghiệp sau 6 năm
73%
SV / giảng viên
12 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
63,1%

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV69 lớp
10-19 SV174 lớp
20-29 SV105 lớp
30-39 SV32 lớp
40-49 SV2 lớp
50-99 SV2 lớp
100 SV trở lên1 lớp

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu