English
USMỹIndianapolis
Indiana University-Indianapolis

Đại học Indiana, IndianapolisIndiana University-Indianapolis

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Indiana, Indianapolis: học phí quốc tế 34.891 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 47.445 USD, tỉ lệ nhận 76,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 60, Duolingo 90.

Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được tự động xét một số lượng hạn chế merit scholarship khi nộp hồ sơ đúng hạn (15/2), không cần đơn riêng. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 76,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 520–630, Toán 510–610, ACT 21–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 60 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 47.445 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/6. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Indiana, Indianapolis là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.891 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 47.445 USD.

Đại học Indiana, Indianapolis có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được tự động xét một số lượng hạn chế merit scholarship khi nộp hồ sơ đúng hạn (15/2), không cần đơn riêng. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Indiana, Indianapolis?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 60, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Đại học Indiana, Indianapolis là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 76,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 47.445 USD≈ 1,24 tỷ ₫
học phí 34.891 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
76,4%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL60DET90
SV quốc tế
1,5%
bậc đại học
Ngành
78 ngành
Thành lập
2023
Số sinh viên
21.860
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Indianapolis city (balance)
1.138 người
0,1% dân số565 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Indianapolis–Carmel–Greenwood
3.527 người
0,2% dân số2.023 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • IU Indianapolis Global2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
420 University Blvd, Indianapolis, IN 46202-5143
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 47.445 USD≈ 1,24 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
34.891 USD≈ 910 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 84% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.891 USD≈ 910 triệu ₫
Ký túc + ăn13.308 USD≈ 347 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 47.445 USD≈ 1,24 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang FAQ nói sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét merit scholarship khi nộp hồ sơ đúng hạn và không cần đơn riêng; học bổng cạnh tranh của Honors College thì cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không thể kết luận need-blind hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc đến CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho sinh viên quốc tế, nên chưa rõ có yêu cầu hay không.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • Admissions-based merit scholarships (international first-year)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang FAQ nêu rõ học bổng merit này dành cho sinh viên quốc tế năm nhất, nên Yes.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 15 (admission-based scholarships, Fall term)

  • Honors College competitive scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: November 1 (Early Action, Fall term)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
76,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800520–630
SATToán200800510–610
ACTtổng13621–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 60
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng123ngày
  2. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
HERR-UN 100
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
HERR-UN 100
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFRO-A 106
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL-N 100
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL-K 101 & 103
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH-M 119
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 16500
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH-UN 100
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 16500 & 16600
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM-C 101
APChemistry4+3 tín chỉ
CHEM-C 105
APChemistry5+6 tín chỉ
CHEM-C 105 & 106
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
EALC-C 131 & 132
APChinese Language and Culture4+11 tín chỉ
EALC-J 131, 132 & 201
APChinese Language and Culture5+14 tín chỉ
EALC-J 131, 132, 201, & 203
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS-UN 200
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS-Y 217
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSCI-UN 100
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSCI 23000
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSCI-N 200
APDrawing3+3 tín chỉ
HERR-UN 100
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG-UN 100
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG-W 131
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG-UN 100
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG-L 115
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
SPEA-UN 200
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
SPEA-E 272
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST-UN 100
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIST-H 113 & 114
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FREN-F 131 & 132
APFrench Language and Culture4+11 tín chỉ
FREN-F 131, 132 & 203
APFrench Language and Culture5+14 tín chỉ
FREN-F 131, 132, 203 & 204
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GER-G 131 & 132
APGerman Language and Culture4+11 tín chỉ
GER-G 131, 132 & 203
APGerman Language and Culture5+14 tín chỉ
GER-G 131, 132 , 203 & 204
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO-G 110
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
ITAL-M 131 & 132
APItalian Language and Culture4+11 tín chỉ
ITAL-M 131, 132 & 200
APItalian Language and Culture5+14 tín chỉ
ITAL-M 131, 132, 200 & 250
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
EALC-J 131 & 132
APJapanese Language and Culture4+11 tín chỉ
EALC-J 131, 132 & 201
APJapanese Language and Culture5+14 tín chỉ
EALC-J 131, 132, 201, 202
APLatin3+3 tín chỉ
CLAS-L 200
APLatin4+3 tín chỉ
CLAS-L 250
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-E 202
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-E 201
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS-UN 100
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS-UN 100
APPhysics 15+5 tín chỉ
PHYS-P 201
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS-UN 100
APPhysics 25+5 tín chỉ
PHYS-P 202
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYS-UN 100
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+5 tín chỉ
PHYS 25100
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYS-UN 100
APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
PHYS 15200
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH-UN 100
APPre-Calculus4+5 tín chỉ
MATH-I 159
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY-UN 100
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY-B 110
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN-S 131 & 132
APSpanish Language and Culture4+11 tín chỉ
SPAN-S 131, 132 & 203
APSpanish Language and Culture5+14 tín chỉ
SPAN-S 131, 132, 203 & 204
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN-S 360
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 11300
APStatistics4+3 tín chỉ
STAT 30100
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS-UN 100
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS-Y 103
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST-UN 100
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST-H 105 & 106
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST-UN 100
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST-H 108 & 109

71 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

78 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.198 USD≈ 1,44 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.173 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
120 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
2023
Số sinh viên
21.860
SV bậc đại học
13.830
SV quốc tế
1,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKIndiana University-Indianapolis
Bang IndianaIndianapolis, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
54,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu