English
USMỹBaltimore
Johns Hopkins University

Đại học Johns HopkinsJohns Hopkins University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Johns Hopkins: học phí quốc tế 68.670 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 85.947 USD, tỉ lệ nhận 6,4%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 5, Duolingo 120.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin cả need-based aid và merit scholarship tại JHU, nhưng số suất hạn chế và trường need-aware. Phải xin aid ngay khi nộp hồ sơ, kèm CSS Profile (hoặc ISFAA) và COF.

Điều kiện vào. Trường nhận 6,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 740–770, Toán 780–800, ACT 34–36. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 5 hoặc Duolingo từ 120. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 85.947 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Bảo hiểm y tế là 3.624 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Johns Hopkins là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 68.670 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 85.947 USD.

Đại học Johns Hopkins có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin cả need-based aid và merit scholarship tại JHU, nhưng số suất hạn chế và trường need-aware. Phải xin aid ngay khi nộp hồ sơ, kèm CSS Profile (hoặc ISFAA) và COF.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Johns Hopkins?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 5, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Đại học Johns Hopkins là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 6,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 85.947 USD≈ 2,24 tỷ ₫
học phí 68.670 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
6,4%
SV quốc tế
15,2%
bậc đại học
Ngành
60 ngành
Thành lập
1876
Số sinh viên
29.547
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Baltimore
1.079 người
0,2% dân số515 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Baltimore–Columbia–Towson
10.223 người
0,4% dân số5.352 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Tomisin2025Vlog
  • Tomisin2025Vlog
  • ALICE IN USA2026Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
3400 N Charles St, Baltimore, MD 21218-2688
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 85.947 USD≈ 2,24 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
68.670 USD≈ 1,79 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 91% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí68.670 USD≈ 1,79 tỷ ₫
Sách & dụng cụ1.377 USD≈ 35,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.606 USD≈ 41,9 triệu ₫
Đi lại738 USD≈ 19,2 triệu ₫
Các khoản kháci13.556 USD≈ 354 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 85.947 USD≈ 2,24 tỷ ₫

Mức này áp dụng khi đăng ký ít nhất 12 tín chỉ ở cả học kỳ mùa thu và mùa xuân.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóMerit được xét tự động khi nộp hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng, và trang nói áp dụng bất kể quốc tịch.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngJHU nói rõ là need-aware với international applicants xin aid, tức khả năng chi trả được xét trong tuyển sinh, nên không phải need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSinh viên quốc tế xin aid phải nộp CSS Profile (hoặc mẫu JHU ISFAA thay thế nếu không nộp được) và tick xin aid trong hồ sơ; tất cả còn phải nộp COF.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2Thành tích (merit)1
  • Cummings Scholars programChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nhắc chương trình dành cho gia đình từ Baltimore City hoặc Washington, DC và không nói về sinh viên quốc tế.

  • JHU merit scholarships (e.g., Hodson Trust, Westgate, Clark Scholars)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nói chung về học bổng thành tích cho sinh viên quốc tế, không nhắc Hodson Trust, Westgate hay Clark Scholars.

    • Được gia hạn các năm sau
  • JHU need-based scholarships (Hopkins Scholarship)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đoạn trích nói chung về học bổng dựa trên nhu cầu cho sinh viên quốc tế, không nhắc tên học bổng Hopkins Scholarship cụ thể này.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
6,4%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800740–770
SATToán200800780–800
ACTtổng13634–36

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 5
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhKhuyến nghị
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+79 ngày
  3. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+79 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APBiology5+6 tín chỉ
AS.020.151 & AS.020.152
APCalculus AB5+4 tín chỉ
AS.110.108
APCalculus BC3+4 tín chỉ
AS.110.108
APCalculus BC5+8 tín chỉ
AS.110.108 and AS.110.109
APChemistry4+4 tín chỉ
AS.030.101 and lab AS.030.105
APChemistry5+8 tín chỉ
030.101 & 102, 030.105 & 106
APComputer Science A5+3 tín chỉ
EN.500.112
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
TR.270.100
APMacroeconomics5+3 tín chỉ
AS.180.101
APMicroeconomics5+3 tín chỉ
AS.180.102
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
AS.171.102
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
AS.171.101
APStatistics4+4 tín chỉ
EN.553.111

13 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

60 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
87.555 USD≈ 2,28 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
86.306 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
104 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1876
Số sinh viên
29.547
SV bậc đại học
5.693
Sinh viên năm nhất
1.297
SV quốc tế
15,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKJohns Hopkins University
Bang MarylandBaltimore, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
98,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
93,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu