English
USMỹManhattan
Kansas State University

Đại học bang KansasKansas State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Kansas: học phí quốc tế 28.962 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.769 USD, tỉ lệ nhận 81,7%. Trang này liệt kê 4 học bổng mở cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 81,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–640, Toán 510–620, ACT 20–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.769 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa xuân là 1/12. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Kansas là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 28.962 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.769 USD.

Đại học bang Kansas có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 4 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. K-State cho biết sinh viên quốc tế năm nhất có thể tìm học bổng của trường và qua cổng KSN, nhưng các trang không nói rõ chính sách merit/need hay hồ sơ aid cho năm nhất quốc tế. Nhiều học bổng quốc tế chỉ dành cho sinh viên đang học.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Kansas là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81,7%.

Tổng chi phí / năm
48.769 USD≈ 1,27 tỷ ₫
học phí 28.962 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
81,7%
SV quốc tế
1,6%
bậc đại học
Ngành
94 ngành
Thành lập
1863
Số sinh viên
19.787
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Manhattan
442 người
0,8% dân số109 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Manhattan
630 người
0,5% dân số187 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Costa Rican Student ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng này dành cho sinh viên có nhu cầu tài chính đang cư trú ở Costa Rica, không phủ định sinh viên quốc tế nói chung; chưa thể kết luận loại trừ.

Sinh viên kể về trườngi

  • WanderingWalksofWonder2024Dạo khuôn viên
  • K-State2025Kênh của trường
  • K-State2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
919 Mid-Campus Drive, Anderson Hall, Manhattan, KS 66506
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
48.769 USD≈ 1,27 tỷ ₫
Học phí quốc tế
28.962 USD≈ 755 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 71% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí28.962 USD≈ 755 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.052 USD≈ 27,4 triệu ₫
Các khoản kháci18.755 USD≈ 489 triệu ₫
Tổng chi phí một năm48.769 USD≈ 1,27 tỷ ₫

Con số này là học phí cộng các khoản phí gộp lại (gồm phí sinh viên quốc tế), ước tính cho 15 tín chỉ mỗi học kỳ; trường không tách riêng học phí.

Học phí theo nhóm

  • Salina Campus Undergraduate Non-Resident28.962 USD≈ 755 triệu ₫
  • Undergraduate Non-Resident31.845 USD≈ 830 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác4Theo nhu cầu tài chính3Theo nước / vùng1Thành tích (merit)1
  • International Student Center Scholarship (Educational Opportunity Fund)Theo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mở cho mọi sinh viên quốc tế, nhưng chưa rõ sinh viên năm nhất mới có đủ điều kiện không.

    Hạn: Selection in Spring each year

  • M&H International ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho sinh viên quốc tế đã ghi danh; chưa rõ tiêu chí và việc sinh viên mới nhập học có đủ điều kiện không.

  • Philip and Jeune Kirmser International Student ScholarshipTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân có financial need, nhưng yêu cầu đã ghi danh; chưa rõ có mở cho năm nhất mới nhập học không.

    Hạn: Selection in Spring each year

  • William L. Richter International ScholarshipTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho sinh viên quốc tế đã ghi danh, ưu tiên người có financial need và tiềm năng học tập.

    Hạn: Selection in Spring each year

  • Costa Rican Student ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng này dành cho sinh viên có nhu cầu tài chính đang cư trú ở Costa Rica, không phủ định sinh viên quốc tế nói chung; chưa thể kết luận loại trừ.

  • K-State Alumni Association International Student ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói học bổng Hội cựu sinh viên dành cho sinh viên quốc tế hiện tại của K-State, trái với kết luận là loại trừ họ.

  • OIP Scholarship for International StudentsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng OIP dành cho sinh viên quốc tế đã học ít nhất một học kỳ, nên không loại trừ họ; không thể kết luận là không mở cho sinh viên quốc tế.

  • Wildcat Nonresident (general university award)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nhắc tên giải thưởng này như một ví dụ về học bổng chung của trường, không nêu điều kiện hay việc SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Wildcat Nonresident (general university scholarship)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nhắc Wildcat Nonresident cạnh sinh viên quốc tế nhưng không nêu rõ điều kiện, nên chưa chắc chắn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81,7%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
80 USD≈ 2,08 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–640
SATToán200800510–620
ACTtổng13620–27

Tiếng Anh

Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Program
So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ và học bổng, nhập học kỳ xuân
    Hạn nộpkhoảng47ngày

Quy đổi tín chỉ

  • K-State chấp nhận tín chỉ nâng cao từ AP, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu hoặc cách quy đổi theo môn.

  • K-State chấp nhận tín chỉ nâng cao từ IB, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu hoặc cách quy đổi theo môn.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AMTH 351 African American Perspectives
APArt History3+3 tín chỉ
Art Elective - ART-1
APBiology3+4 tín chỉ
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
APChemistry3+4 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+5 tín chỉ
APChinese Language and Culture5+5 tín chỉ
CHINE 301 Chinese IV
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CIS 200 Programming Fundamentals
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CYBR 103 Computing Principles
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 200 Expository Writing II
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 263 Ecology of Environmental Problems
APFrench Language and Culture3+5 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FREN 301 French IV
APGerman Language and Culture3+5 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GRMN 301 German IV
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
ITAL 300 Italian III
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
ITAL 301 Italian IV
APJapanese Language and Culture3+5 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+5 tín chỉ
JAPAN 301 Japanese IV
APLatin3+3 tín chỉ
LATIN 301 Intermediate Latin - Prose
APLatin4+3 tín chỉ
LATIN 302 Intermediate Latin - Poetry
APMusic Aural Subscore3+3 tín chỉ
APMusic Non-Aural Subscore3+3 tín chỉ
APMusic Theory3+3 tín chỉ
APPhysics 14+4 tín chỉ
APPhysics 24+4 tín chỉ
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
APResearch3+3 tín chỉ
General Elective 100-level credit
APSeminar3+3 tín chỉ
ENGL 200 Expository Writing II
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 301 Spanish IV
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 410 Spanish Composition and Grammar
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 550 Introduction to Hispanic Readings and Media
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ

56 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

94 ngành
Đang hiện 80 / 94 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.262 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.330 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
113 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1863
Số cơ sở
3
Số sinh viên
19.787
SV bậc đại học
15.142
SV quốc tế
1,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKKansas State University
Bang KansasManhattan, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
85,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
71,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu