English
USMỹGalesburg
Knox College

Knox College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Knox College: học phí quốc tế 57.903 USD/năm, tổng chi phí một năm 68.134 USD, tỉ lệ nhận 70,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể xin merit scholarship tại Knox và được xét tự động. Tuy nhiên, Knox không need-blind với sinh viên quốc tế, và thông tin về need-based aid cho nhóm này chưa rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,2% hồ sơ (3.450 trên 4.469). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–680, Toán 580–760, ACT 21–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 68.134 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2025-2026, có 323 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 46.793 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Knox College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 57.903 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 68.134 USD.

Knox College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể xin merit scholarship tại Knox và được xét tự động. Tuy nhiên, Knox không need-blind với sinh viên quốc tế, và thông tin về need-based aid cho nhóm này chưa rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Knox College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Knox College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 70,8%.

Tổng chi phí / năm
68.134 USD≈ 1,78 tỷ ₫
học phí 57.903 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
77,2%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET115
SV quốc tế
26,6%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1837
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Galesburg
73 người
0,2% dân số65 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Galesburg
74 người
0,2% dân số66 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Colorado Alumni ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường3.000 USD/năm≈ 78,2 triệu ₫

    Học bổng dành cho sinh viên từ Colorado; trang không làm rõ cách áp dụng với học sinh quốc tế Việt Nam.

    • Được gia hạn các năm sau

Sinh viên kể về trườngi

  • 1211's2026Vlog
  • Samarth Aursang2026Vlog
  • Samarth Aursang2026Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
2 E South St, Galesburg, IL 61401
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
68.134 USD≈ 1,78 tỷ ₫
Học phí quốc tế
57.903 USD≈ 1,51 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 78% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí57.903 USD≈ 1,51 tỷ ₫
Ký túc + ăn10.728 USD≈ 280 triệu ₫
Tổng chi phí một năm68.134 USD≈ 1,78 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
323
trên 323 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
46.793 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóSinh viên quốc tế được tự động xét merit scholarships.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKnox nêu rõ khả năng chi trả có thể là yếu tố trong quyết định tuyển sinh sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang yêu cầu Affidavit of Support và sao kê ngân hàng, nhưng không nói cần CSS Profile hoặc mẫu xin need-based aid quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nước / vùng1Tài năng1
  • Academic Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Colorado Alumni ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dành cho sinh viên từ Colorado; trang không làm rõ cách áp dụng với học sinh quốc tế Việt Nam.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Rothwell Stephens Scholarship in MathematicsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không cho biết học bổng toán này có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Special Talent ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang mô tả học bổng tài năng nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
100%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 46.793 USD Gia đình trả 21.341 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 01/05Hạn trả lời
  • 01/05Hạn trả lời
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
49.400 USD
30 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
30.438 USD
≈ 794 triệu ₫
65%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.64

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp29%
ACTcó nộp8%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Phỏng vấnKhuyến nghị

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action I (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp Early Action II (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Thông báo kết quả Early Action I (EA)
    Kết quả+61 ngày
  4. Thông báo kết quả Early Action II (EA)
    Kết quả+92 ngày
  5. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  6. Mốc bắt đầu xét Regular Decision khi còn chỗ (ROLLING)
    Hạn nộp+92 ngày
  7. Thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+151 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
4.469
Được nhận
3.450
77,2% số ứng viên
Nhập học
302
8,8% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • AP có thể được nộp để xin advanced course standing và/hoặc tín chỉ sau khi nhập học; trang không nêu điểm tối thiểu.

  • IB có thể được nộp để xin advanced course standing và/hoặc tín chỉ sau khi nhập học; trang không nêu điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+1 tín chỉ
Art 105 and 106
APBiology4+1 tín chỉ
BIOL 120
APCalculus AB4+1 tín chỉ
MATH 151
APCalculus BC3+1 tín chỉ
MATH 151
APCalculus BC4+1 tín chỉ
MATH 151 and 152
APChemistry4+1 tín chỉ
CHEM 100A and 102A
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
CHIN 201
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
PS 220
APComputer Science A4+1 tín chỉ
CS 141
APComputer Science Principles4+1 tín chỉ
CS 127
APEnglish Language and Composition3+1 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
ENG 101 and 102
APEnglish Literature and Composition3+1 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
ENG 101 and 102
APEnglish Literature and Composition5+1 tín chỉ
ENG 102 and 120
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
ENVS 101
APEuropean History4+1 tín chỉ
HIST 105 and HIST 106
APFrench Language and Culture3+1 tín chỉ
FREN 103
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
FREN 103 and FREN 201
APGerman Language and Culture3+1 tín chỉ
GERM 103
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
GERM 103 and GERM 201
APHuman Geography4+1 tín chỉ
One credit in GEOG
APJapanese Language and Culture4+1 tín chỉ
JAPN 201
APLatin4+1 tín chỉ
LAT 103
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
ECON 120
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
ECON 110
APMusic Theory4+1 tín chỉ
MUS 145
APPhysics 14+1 tín chỉ
PHYS 110
APPhysics 24+1 tín chỉ
PHYS 130A
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
PHYS 130
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
PHYS 110
APPsychology4+1 tín chỉ
PSYC 100
APSpanish Language and Culture3+1 tín chỉ
SPAN 103
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
SPAN 103 and 201
APSpanish Literature and Culture3+1 tín chỉ
SPAN 103
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
SPAN 103 and 235
APStatistics4+1 tín chỉ
STAT 200
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
PS 101
APUnited States History4+1 tín chỉ
HIST 160 and 161
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ
One credit in HIST

40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.820 USD≈ 1,43 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.757 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
130 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1837
SV bậc đại học
1.127
SV quốc tế
26,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKKnox College
Bang IllinoisGalesburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
73%
SV / giảng viên
11 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
323

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
95%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu