English
USMỹBethlehem
Lehigh University

Đại học LehighLehigh University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Lehigh: học phí quốc tế 69.420 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 80.856 USD, tỉ lệ nhận 25,9%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Sinh viên quốc tế được xét merit tự động (từ $5,000 đến full tuition) và có thể nhận need-based aid, nhưng aid hạn chế và tuyển sinh là need-aware. Cần nộp CSS Profile (hoặc ISAFA) đúng hạn nếu cần aid.

Điều kiện vào. Trường nhận 25,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 680–730, Toán 690–770, ACT 31–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 80.856 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Coalition Application with Scoir. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Lehigh là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 69.420 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 80.856 USD.

Đại học Lehigh có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế được xét merit tự động (từ $5,000 đến full tuition) và có thể nhận need-based aid, nhưng aid hạn chế và tuyển sinh là need-aware. Cần nộp CSS Profile (hoặc ISAFA) đúng hạn nếu cần aid.

Tỉ lệ nhận của Đại học Lehigh là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 25,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 80.856 USD≈ 2,11 tỷ ₫
học phí 69.420 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
25,9%
SV quốc tế
6,5%
bậc đại học
Ngành
65 ngành
Thành lập
1865
Số sinh viên
7.679
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bethlehem
121 người
0,2% dân số43 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Allentown–Bethlehem–Easton
2.695 người
0,3% dân số1.443 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • HarisZ2025Vlog
  • R247 Success2026Dạo khuôn viên
  • Michael J. Olivier2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
27 Memorial Drive West, Bethlehem, PA 18015
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 80.856 USD≈ 2,11 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
69.420 USD≈ 1,81 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 91% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí69.420 USD≈ 1,81 tỷ ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Các khoản kháci8.936 USD≈ 233 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 80.856 USD≈ 2,11 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóPhần FAQ dành cho non-US citizens nói không có đơn riêng để được xét merit, tức là merit được xét cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngLehigh nói rõ quyết định tuyển sinh với non-US citizens là need-aware, tức có xét khả năng chi trả, nên KHÔNG need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóMọi non-US citizens cần aid phải nộp CSS Profile; nếu phí $25 là gánh nặng thì có thể nộp ISAFA thay thế, nhưng số suất ISAFA có hạn.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Tài năng3Toàn phần / kết hợp2Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • College of Health Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admission application January 1, 2027; COHS application February 1, 2027

  • Cutler-Sametz Choral Arts ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 10

  • Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói 'all full-time admitted students' mà không nhắc quốc tế; tuy nhiên merit chung cho non-US citizens được xác nhận ở trang khác.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Founder's and Trustees' ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói 'all full-time admitted students' mà không nhắc quốc tế, nên chưa kết luận riêng cho học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Lehigh CommitmentChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ có áp dụng cho sinh viên quốc tế không, trong khi aid quốc tế được mô tả là hạn chế.

  • Performing Arts Scholarships in MusicChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 10

  • Performing Arts Scholarships in TheatreChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 10

  • Soaring Together Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện về quốc tịch.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
25,9%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800680–730
SATToán200800690–770
ACTtổng13631–34

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài bổ sungBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Coalition Application with Scoir

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7Trường chưa công bố số này

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100Trường chưa công bố số này

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn CSS Profile cho Early Decision I (ED)
    Hỗ trợ tài chính+17 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+78 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+78 ngày
  5. Hạn CSS Profile cho Early Decision II (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  6. Hạn CSS Profile cho Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm IB từ 5 trở lên có thể được xét cấp tín chỉ, nhưng môn tương đương sẽ được đánh giá riêng cho từng sinh viên.

    Điểm được tính1234567
  • Kết quả A Level đạt A hoặc B cũng có thể được xét tín chỉ; Lehigh đánh giá môn tương đương theo từng hồ sơ.

    Điểm được tínhtừ A or B

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design5+4 tín chỉ
ART 073
AP3-D Art and Design5+4 tín chỉ
ART 073
APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
AAS 091
APArt History4+4 tín chỉ
ART 099
APArt History5+8 tín chỉ
ART 001 and ART 002
APBiology4+4 tín chỉ
BIOS 001 Biology For Non-Majors
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 021
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 021,022
APChemistry5+4 tín chỉ
CHM 030
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
CHIN 011, 013
APChinese Language and Culture5+8 tín chỉ
CHIN 011, 012, 013, 014
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
POLS 003
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSE 007
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CSE 099
APDrawing5+4 tín chỉ
ART 073
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
WRT 001
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
WRT 001 and WRT 002
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
WRT 001
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
WRT 001 and WRT 002
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
EES 002, EES 022
APEuropean History5+4 tín chỉ
History elective
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FREN 011
APFrench Language and Culture5+8 tín chỉ
FREN 011, 012
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GERM 011
APGerman Language and Culture5+8 tín chỉ
GERM 011, 012
APHuman Geography4+4 tín chỉ
elective credits for GS 091
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
MLL 099
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
JPNS 011
APJapanese Language and Culture5+8 tín chỉ
JPNS 011, 012
APLatin4+4 tín chỉ
APMacroeconomics4+2 tín chỉ
APMicroeconomics4+2 tín chỉ
APMusic Theory5+2 tín chỉ
Music elective
APPhysics 15+5 tín chỉ
PHYS 011,012
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHYS 021, 022
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHY 011, PHY 012
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 001
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 011
APSpanish Language and Culture5+8 tín chỉ
SPAN 011, 012
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 151
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH 012
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POLS 001
APUnited States History5+4 tín chỉ
HIST 099
APWorld History: Modern5+4 tín chỉ
HIST 099

44 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

65 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2025
Có việc hoặc học tiếp
92%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
105.584 USD≈ 2,75 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
88.810 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
121 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1865
Số cơ sở
3
Số sinh viên
7.679
SV bậc đại học
5.898
SV quốc tế
6,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLehigh University
Bang PennsylvaniaBethlehem, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
93,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
87,9%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu