English
USMỹHickory
Lenoir-Rhyne University

Đại học Lenoir-RhyneLenoir-Rhyne University

  • Tư thục

Đại học Lenoir-Rhyne: học phí quốc tế 31.900 USD/năm, tổng chi phí một năm 44.621 USD, tỉ lệ nhận 84,6%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Điều kiện vào. Trường nhận 84,6% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 79.

Chi phí một năm. Một năm hết 44.621 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2025-2026, có 1 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 7.750 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Lenoir-Rhyne là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 31.900 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 44.621 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Lenoir-Rhyne?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Tỉ lệ nhận của Đại học Lenoir-Rhyne là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 84,6%.

Tổng chi phí / năm
44.621 USD≈ 1,16 tỷ ₫
học phí 31.900 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
84,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79
SV quốc tế
7,2%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
Thành lập
1891
Số sinh viên
2.143
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Hickory
387 người
0,9% dân số162 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Hickory–Lenoir–Morganton
892 người
0,2% dân số432 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Lenoir-Rhyne University2023Kênh của trường
  • Lenoir-Rhyne University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
625 7th Avenue NE, Hickory, NC 28601
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
44.621 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Học phí quốc tế
31.900 USD≈ 831 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 80% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí31.900 USD≈ 831 triệu ₫
Ký túc + ăn13.400 USD≈ 349 triệu ₫
Tổng chi phí một năm44.621 USD≈ 1,16 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Meriti
Chưa rõ
Need-basedi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
1
Mức hỗ trợ trung bình
7.750 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

  • Friends in Faith ScholarshipSV QT?KhácTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hay tình trạng quốc tế; học bổng yêu cầu đóng góp từ nhà thờ Lutheran của sinh viên.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Friends in Faith matching giftSV QT?KhácTrang của trường

    Trang không nói gì về sinh viên quốc tế; chỉ yêu cầu là thành viên một nhà thờ Lutheran.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Merit ScholarshipsSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang mô tả học bổng merit cho applicants nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Merit Scholarships (Presidential, Founders, Deans, Lenoir, Rhyne)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế; chỉ CDS các năm cũ cho thấy có merit aid cho nonresident, nên chưa kết luận được.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 7.750 USD Gia đình trả 36.871 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
73%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
13.800 USD
70 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
84,6%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường
GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.73
4.039%3.75–3.9914%3.50–3.7415%3.25–3.4912%3.00–3.247%2.50–2.9911%2.00–2.492%1.00–1.99—< 1.00—

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
Chương trình tiếng Anh dự bị
American Language Academy Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiNgang mức thường gặp

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 16/10
  1. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên (nhập học mùa thu 2027)
    Hạn nộpcòn16ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
ART 341
APBiology3+3 tín chỉ
BIO 100 and 100L
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 121 & 121L
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 165
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MAT 165 and MAT 166
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 101 & 101L
APChemistry4+4 tín chỉ
CHE 103/103L
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POL 140
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSC 141
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
HUM 188
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENG 131
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
HUM 188
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENV 120
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 102 or HIS 230G
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRE 110
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FRE 110 and FRE 111
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 110
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER 110 and GER 111
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUS 160
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 121
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 122
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 100
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPA 110
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPA 110 and SPA 111
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 116
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POL 120
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 121
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS 115

28 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

44 ngành

Kết quả đầu ra

Có việc hoặc học tiếp
99%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.543 USD≈ 1,19 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.799 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
70 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1891
Số cơ sở
3
Số sinh viên
2.143
SV bậc đại học
1.359
SV quốc tế
7,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLenoir-Rhyne University
Bang North CarolinaHickory, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72%
Tốt nghiệp sau 6 năm
50%
SV / giảng viên
14 : 1

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
72%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu