English
USMỹChicago
Loyola University Chicago

Loyola University Chicago

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Loyola University Chicago: học phí quốc tế 53.710 USD/năm, tổng chi phí một năm 67.408 USD, tỉ lệ nhận 81,6%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 81,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–690, Toán 570–670, ACT 27–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 67.408 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2025-2026, có 229 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 26.906 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Hồ sơ nộp qua Loyola’s online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Loyola University Chicago là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 53.710 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 67.408 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Loyola University Chicago?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Loyola University Chicago là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81,6%.

Tổng chi phí / năm
67.408 USD≈ 1,76 tỷ ₫
học phí 53.710 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
47,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
2,1%
bậc đại học
Ngành
82 ngành
Thành lập
1870
Số sinh viên
16.583
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Chicago
11.933 người
0,4% dân số6.676 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Tolu Ajibola2026Vlog
  • Gabby Gilpin2025Vlog
  • Alyssa Rose2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1032 W. Sheridan Rd, Chicago, IL 60660
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
67.408 USD≈ 1,76 tỷ ₫
Học phí quốc tế
53.710 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 74% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí53.710 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Ký túc + ăn17.010 USD≈ 444 triệu ₫
Tổng chi phí một năm67.408 USD≈ 1,76 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
229
Mức hỗ trợ trung bình
26.906 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Toàn phần / kết hợp1Giảm học phí1
  • Academic scholarships (Presidential, Damen, Loyola, Trustee, Dean, Regent's)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế, chỉ nói xét theo hồ sơ nhập học, nên chưa rõ.

    Hạn: Apply by Dec 1; admitted by Feb 1 for freshmen

  • Gannon ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không đề cập quốc tịch người nộp đơn nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 1, 2026

  • Ignatian ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng mời riêng, trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Martin J. Svaglic Humanities ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không xác nhận sinh viên quốc tế có đủ điều kiện cho học bổng Humanities này.

    Hạn: March 3rd

  • National Merit/National Achievement Finalists scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho finalist National Merit của Mỹ, trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    Hạn: March 1

  • Presidential, Damen, Loyola, Trustee, Dean and Regent's ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả merit scholarships cho người nhập học Fall 2026 nhưng không nêu điều kiện quốc tịch hoặc sinh viên quốc tế.

    Hạn: Freshmen should be admitted no later than February 1; completed admission application should be sent by December 1.

  • Rachel Carson Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang mở chương trình cho first-year students theo ngành nêu rõ, nhưng không nói sinh viên quốc tế có thể nhận.

    Hạn: March 16, 2026

  • School of Education Half-Tuition ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu học bổng half-tuition này có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

    Hạn: March 1st

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 26.906 USD Gia đình trả 49.584 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 01/05Hạn trả lời
  • 01/05Hạn trả lời
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
84%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
19%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 47.627 USD/năm Học bổng, trợ cấp 35.854 USD Vay và việc làm 4.989 USD
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
27.362 USD
842 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
42.570 USD
≈ 1,11 tỷ ₫
58%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.74
4.042,6%3.75–3.9919,7%3.50–3.7416,3%3.25–3.4911,5%3.00–3.246,6%2.50–2.993,3%2.00–2.490%1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp39%
ACTcó nộp15%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bài luậnTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiKhông yêu cầu
  • Bài bổ sungTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Loyola’s online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên (nhập học học kỳ Spring)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên (nhập học học kỳ Fall)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn đặt cọc nhập học (học kỳ Spring)
    Đặt cọc+78 ngày
  4. Hạn đặt cọc nhập học (học kỳ Fall)
    Đặt cọc+198 ngày
  5. Hạn trường nhận điểm SAT/ACT chính thức từ tổ chức thi (nếu đã được nhận)
    Giấy tờ+198 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • SATACTCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
SV quốc tế47,3%
Nhận lời nhập học1,4%
Ứng viên quốc tế
7.973

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
0
Chờ: chấp nhận chờ
0
Nhận từ danh sách chờ
0

Quy đổi tín chỉ

  • Bạn có thể nộp thông tin AP vào mùa hè trước học kỳ đầu sau khi được nhận.

  • Bạn có thể nộp thông tin IB vào mùa hè trước học kỳ đầu sau khi được nhận.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 101/111 and BIOL 102/112
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 161
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 161 & MATH 162A
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 161
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 105,106 or CHEM 101/111, 102/112
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHIN 250 or 251
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
CHIN 250 and 251
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PLSC 103
APComputer Science A4+3 tín chỉ
COMP 170
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
COMP 150
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
UCWR 110
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
UCLR 100
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENVS 101/ENVS 137
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 101 and HIST 102
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FREN 250 or 251
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FREN 250 and 251
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
250 or 251
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
GERM 250 and 251
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITAL 250 or 251
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
ITAL 250 and 251
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
JAPN 250 or 251
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
JAPN 250 & 251
APLatin3+3 tín chỉ
LATN 284
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 202
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 201
APMusic Theory5+4 tín chỉ
MUSC 144 and MUSC 145
APPhysics 14+3 tín chỉ
PHYS 111
APPhysics 24+3 tín chỉ
PHYS 112
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
PHYS 112 (no lab credit)
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
PHYS 121
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 118
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 101
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 250 or 251
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 250 and 251
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 251
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 251 and SPAN 270
APStatistics4+3 tín chỉ
STAT 103
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PLSC 101
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 211 and HIST 212
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 101 and HIST 104

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

82 ngành
Đang hiện 80 / 82 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
71.530 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.411 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
92 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1870
Số sinh viên
16.583
SV bậc đại học
11.737
Sinh viên năm nhất
2.763
SV quốc tế
2,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLoyola University Chicago
Bang IllinoisChicago, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
73,6%
SV / giảng viên
13 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
37,1%

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV191 lớp
10-19 SV621 lớp
20-29 SV544 lớp
30-39 SV514 lớp
40-49 SV243 lớp
50-99 SV50 lớp
100 SV trở lên24 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
82%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu