English
USMỹBaltimore
Loyola University Maryland

Loyola University Maryland

  • Tư thục

Loyola University Maryland: học phí quốc tế 61.810 USD/năm, tổng chi phí một năm 83.620 USD, tỉ lệ nhận 75,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Có. Sinh viên quốc tế năm nhất từ Việt Nam được xét tự động các merit scholarships của Loyola khi nộp hồ sơ admission hoàn chỉnh; không cần đơn học bổng riêng. Trang không xác nhận need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 69,9% hồ sơ (8.278 trên 11.850). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 620–690, Toán 580–680, ACT 28–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 115. Trường không nhận có điều kiện khi thiếu điểm tiếng Anh.

Chi phí một năm. Một năm hết 83.620 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 79 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 54.967 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Loyola University Maryland là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 61.810 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 83.620 USD.

Loyola University Maryland có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên quốc tế năm nhất từ Việt Nam được xét tự động các merit scholarships của Loyola khi nộp hồ sơ admission hoàn chỉnh; không cần đơn học bổng riêng. Trang không xác nhận need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Loyola University Maryland?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Loyola University Maryland là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75,5%.

Tổng chi phí / năm
83.620 USD≈ 2,18 tỷ ₫
học phí 61.810 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
69,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET115
SV quốc tế
2,1%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1852
Số sinh viên
4.885
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Baltimore
1.079 người
0,2% dân số515 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Baltimore–Columbia–Towson
10.223 người
0,4% dân số5.352 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Loyola University Maryland2026Dạo khuôn viên
  • Tyra Kristina2023Vlog
  • Loyola University Maryland2025Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
4501 N Charles St, Baltimore, MD 21210-2699
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
83.620 USD≈ 2,18 tỷ ₫
Học phí quốc tế
61.810 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 83% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí61.810 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Sách & dụng cụ800 USD≈ 20,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân500 USD≈ 13 triệu ₫
Đi lại500 USD≈ 13 triệu ₫
Các khoản kháci20.010 USD≈ 522 triệu ₫
Tổng chi phí một năm83.620 USD≈ 2,18 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
79
trên 89 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
54.967 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóHồ sơ admission hoàn chỉnh của sinh viên quốc tế được tự động xét merit scholarship, không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang cung cấp không cho biết Loyola có need-blind khi tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang cung cấp không nêu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng dành cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Toàn phần / kết hợp1
  • Dean's ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường39.000 – 40.000 USD/năm≈ 1,02 tỷ ₫ – 1,04 tỷ ₫

    Học bổng merit này mở cho sinh viên quốc tế, gồm sinh viên năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Loyola ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường37.000 – 38.000 USD/năm≈ 965 triệu ₫ – 991 triệu ₫

    Học bổng merit này mở cho sinh viên quốc tế, gồm sinh viên năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường41.000 – 45.000 USD/năm≈ 1,07 tỷ ₫ – 1,17 tỷ ₫

    Học bổng merit này mở cho sinh viên quốc tế, gồm sinh viên năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau
  • The Marion Burk Knott ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói học bổng Knott này có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply for admission to Loyola by January 15.

  • The Marion I. and Henry J. Knott ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói học bổng Knott này có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply for admission to Loyola by January 15.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
89%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 54.967 USD Gia đình trả 28.653 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
69,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.69
4.0—3.75–3.99—3.50–3.7419,6%3.25–3.4913,1%3.00–3.247,4%2.50–2.994,1%2.00–2.490,9%1.00–1.99—< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp12,5%
ACTcó nộp2,1%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 115
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Khôngi

Yêu cầu hồ sơ

  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Spring Admission (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng0ngày
  2. Hạn nộp Early Decision I (ED)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  4. Hạn đặt cọc Early Decision I (ED)
    Đặt cọc+92 ngày
  5. Hạn nộp Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  6. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  7. Hạn đặt cọc Early Decision II (ED2)
    Đặt cọc+151 ngày
  8. Hạn đặt cọc Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  9. Hạn đặt cọc Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên69,9%Early Decision39,5%Từ danh sách chờ7,2%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
11.850
Được nhận
8.278
69,9% số ứng viên
Nhập học
1.079
13% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
157
Early Decision: nhận
6239,5%
Chờ: được mời
1.770
Chờ: chấp nhận chờ
623
Nhận từ danh sách chờ
457,2%

Quy đổi tín chỉ

  • AP thường cần điểm 4 hoặc 5 để được xem xét quy đổi tín chỉ; việc cấp tín chỉ vẫn do trường xét.

    Điểm được tính12345
  • IB thường cần điểm 6 hoặc 7 để được xem xét quy đổi tín chỉ; việc cấp tín chỉ vẫn do trường xét.

    Điểm được tính1234567
  • British A Levels thường cần từ điểm D để được xem xét quy đổi tín chỉ; việc cấp tín chỉ vẫn do trường xét.

    Điểm được tínhtừ D
  • Điểm AP 4 hoặc 5 thường được xem xét để chuyển tín chỉ vào bằng Loyola.

    Điểm được tính12345
  • Điểm IB 6 hoặc 7 thường được xem xét để chuyển tín chỉ vào bằng Loyola.

    Điểm được tính1234567
  • Điểm British A Levels từ D trở lên có thể được xem xét để nhận tín chỉ đại học.

    Điểm được tínhtừ D or higher

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
SA 224 or PT 270 pending portfolio review by department
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
SA 366 pending portfolio review by department
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
HS 219
APArt History4+3 tín chỉ
AH 111
APArt History5+6 tín chỉ
AH 110 and AH 111
APBiology4+4 tín chỉ
BL 150 and BL 151
APCalculus AB3+
MA 151
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MA 251
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MA 251
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MA 251 and MA 252
APCalculus BC: AB Subscore3+
MA 151
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MA 251
APChemistry3+3 tín chỉ
CH 110
APChemistry4+8 tín chỉ
CH 101/105 & CH 102/106
APChinese Language and Culture3+
Automatic placement into CI 104 (no AP credits awarded)
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CI 104
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
CI 104, CI 201
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PS 350
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS120
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 151
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CS 120
APDrawing4+3 tín chỉ
SA 225 pending portfolio review by department
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
WR 100
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
EN 101
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
3 CR for ENV 114 (student may elect to change to 3 CR for BL 111)
APEuropean History4+3 tín chỉ
HS 207
APFrench Language and Culture3+
Automatic placement into FR 104 (no AP credits awarded)
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FR 104
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
3 CR for FR 104 and 3 CR for FR 201. See department chair for placement if planning a French major or minor
APGerman Language and Culture3+
Automatic placement into GR 104 (no AP credits awarded)
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GR 104
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
GR 104 and GR 201
APItalian Language and Culture3+
Automatic placement into IT 104 (no AP credits awarded)
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
IT 104
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
IT 104, IT 201
APLatin3+
Automatic placement into LT 104 (no AP credits awarded)
APLatin4+6 tín chỉ
LT 103, 104
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
EC 103
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
EC 102
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MU 201
APMusic Theory5+6 tín chỉ
MU 201 and MU 302
APPhysics 14+4 tín chỉ
PH 101
APPhysics 24+4 tín chỉ
PH 102
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PH 202
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PH 201
APPre-Calculus3+
Automatic placement into MA 151 or MA 251 or ST 210 (no AP credits awarded)
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MA109
APPsychology4+3 tín chỉ
PY 101
APSpanish Language and Culture3+
Automatic placement into SN 104 (no AP credits awarded)
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SN 104
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SN 104 and 201
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SN 104
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
SN 104 and SN 200-level literature course
APStatistics3+3 tín chỉ
ST 110
APStatistics4+3 tín chỉ
ST 210 or ST 265 or EC 220 (depending on major)
Chỉ tính cho Corresponding Major
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PS 102
APUnited States History4+3 tín chỉ
HS 206
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HS 200

58 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
82.652 USD≈ 2,16 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
64.453 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
104 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1852
Số sinh viên
4.885
SV bậc đại học
3.869
SV quốc tế
2,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLoyola University Maryland
Bang MarylandBaltimore, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
75,2%
SV / giảng viên
12 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
89

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
90,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu