English
USMỹMilwaukee
Marquette University

Đại học MarquetteMarquette University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Marquette: học phí quốc tế 51.170 USD/năm, tổng chi phí một năm 66.768 USD, tỉ lệ nhận 81,3%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 86, Duolingo 120.

Điều kiện vào. Trường nhận 81,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 610–680, Toán 590–680, ACT 26–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 86 hoặc Duolingo từ 120. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 66.768 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application or Marquette Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Marquette là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 51.170 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 66.768 USD.

Đại học Marquette có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất chủ yếu chỉ có Global Scholar Award (toàn phần, 1 suất/năm, cần đơn riêng, hạn March 1); các học bổng khác gần như bị loại. Aid theo nhu cầu cho sinh viên quốc tế không được nêu rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Marquette?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 86, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Đại học Marquette là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81,3%.

Tổng chi phí / năm
66.768 USD≈ 1,74 tỷ ₫
học phí 51.170 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
81,3%
SV quốc tế
1,3%
bậc đại học
Ngành
74 ngành
Thành lập
1881
Số sinh viên
11.361
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Milwaukee
1.262 người
0,2% dân số529 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Milwaukee–Waukesha
3.600 người
0,2% dân số1.793 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • OIA Sogang (Office of International Affairs)2025Dạo khuôn viên
  • CampusMania2023Dạo khuôn viên
  • FutureDDS2023Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
1250 W Wisconsin Avenue, Milwaukee, WI 53233
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
66.768 USD≈ 1,74 tỷ ₫
Học phí quốc tế
51.170 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 69% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí51.170 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.490 USD≈ 430 triệu ₫
Tổng chi phí một năm66.768 USD≈ 1,74 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Toàn phần / kết hợp1
  • Global Scholar AwardToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trườngToàn phần

    Dành riêng cho một sinh viên quốc tế năm nhất F-1 mỗi năm, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện được xét.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1 (apply for admission by the February 1 Regular Decision deadline)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81,3%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800610–680
SATToán200800590–680
ACTtổng13626–31

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 86mỗi phần ≥ 20
DETDuolingo10160≥ 120
IELTSmỗi kỹ năng
≥ 6,5
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn
  • Thư giới thiệu (counselor)Tùy chọn
  • Bài bổ sungTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application or Marquette Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (kỳ Fall) (EA)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Ngày nhận kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+66 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (kỳ Fall) (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  4. Ngày nhận kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+137 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
FIAR 11003 cr
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
FIAR 92903 cr
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
HIS 4135
APArt History4+3 tín chỉ
FIAR 92903 cr
APArt History5+6 tín chỉ
HIST 1201 and 1202
APBiology4+3 tín chỉ
BIOL 1009
APBiology5+6 tín chỉ
BIOL 1001 and 1002
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 14504 cr
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 14504 cr
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 14504 cr and 1451
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1001
APChinese Language and Culture3+
CHNS 2001
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHNS 2002
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POSC 2401
APComputer Science A4+4 tín chỉ
COSC 1010
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
COSC 10003 cr
APDrawing4+3 tín chỉ
FIAR 10003 cr
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 1001
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1001 and 9294
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 1001
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1001 and 9294
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
PHYS 1009
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 10023 cr
APFrench Language and Culture3+
FREN 2001
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FREN 2002
APFrench Language and Culture5+4 tín chỉ
FREN 2003
APGerman Language and Culture3+
GRMN 2003
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GRMN 2003
APGerman Language and Culture5+3 tín chỉ
GRMN 3001
APHuman Geography4+3 tín chỉ
ANTH 2203
APItalian Language and Culture3+
ITAL 2001
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITAL 2002
APLatin3+
LATN 2001
APLatin4+3 tín chỉ
LATN 2001
APLatin5+3 tín chỉ
LATN 2002
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 1104
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 1103
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUSI 2020
APMusic Theory5+6 tín chỉ
MUSI 2020 and 9290
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 1001
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 1002
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
PHYS 1004
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
PHYS 1003
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 1200
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 1001
APResearch4+3 tín chỉ
ARSC 9290
APSeminar4+3 tín chỉ
ARSC 9290
APSpanish Language and Culture3+
SPAN 2001
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 2002
APSpanish Language and Culture5+4 tín chỉ
SPAN 2003
APSpanish Literature and Culture3+
SPAN 2001
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 2002
APSpanish Literature and Culture5+4 tín chỉ
SPAN 2003
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 1700
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POSC 22013 cr
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 1120 & HIST 1121
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 9290

58 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

74 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
78.257 USD≈ 2,04 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
65.241 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
143 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1881
Số sinh viên
11.361
SV bậc đại học
7.660
SV quốc tế
1,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMarquette University
Bang WisconsinMilwaukee, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
91%
Tốt nghiệp sau 6 năm
83,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu