English
USMỹMechanicsburg
Messiah University

Đại học MessiahMessiah University

  • Tư thục

Đại học Messiah: học phí quốc tế 43.815 USD/năm, tổng chi phí một năm 61.550 USD, tỉ lệ nhận 79%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Messiah University có học bổng merit và need-based dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân; cần nộp Affidavit of Support (không phải CSS Profile). Các trang không nói rõ số tiền, hạn nộp hay việc có need-blind hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 81,1% hồ sơ (2.004 trên 2.472). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–700, Toán 560–670, ACT 27–33. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 61.550 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 43 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 27.477 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Messiah là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 43.815 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 61.550 USD.

Đại học Messiah có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Messiah University có học bổng merit và need-based dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân; cần nộp Affidavit of Support (không phải CSS Profile). Các trang không nói rõ số tiền, hạn nộp hay việc có need-blind hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Messiah?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Messiah là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 79%.

Tổng chi phí / năm
61.550 USD≈ 1,61 tỷ ₫
học phí 43.815 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
19,2%
mọi ứng viên 81,1%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET105
SV quốc tế
2,3%
bậc đại học
Ngành
62 ngành
Thành lập
1909
Số sinh viên
3.014
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Messiah College
25 người
1,1% dân số11 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Harrisburg–Carlisle
3.825 người
0,6% dân số2.134 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Messiah University2022Kênh của trường
  • Messiah University2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
One University Avenue, Mechanicsburg, PA 17055
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
61.550 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Học phí quốc tế
43.815 USD≈ 1,14 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 54% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí43.815 USD≈ 1,14 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.090 USD≈ 28,4 triệu ₫
Ký túc + ăn13.150 USD≈ 343 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.370 USD≈ 35,7 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.010 USD≈ 52,4 triệu ₫
Đi lại1.180 USD≈ 30,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm61.550 USD≈ 1,61 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
SV quốc tế được hỗ trợ
43
trên 40 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
27.477 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói merit được xét từ hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng, nhưng câu đó không nêu rõ sinh viên quốc tế nên mình để Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang yêu cầu Affidavit of Support chứng minh khả năng chi trả trước khi xét hồ sơ, nhưng không nói rõ có xét khả năng chi trả khi quyết định tuyển sinh hay không, nên Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSinh viên không có quốc tịch Mỹ phải nộp Affidavit of Support để xin need-based aid. Trang không nhắc CSS Profile, nhưng đây là mẫu riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • Messiah University academic merit-based scholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang FAQ nói rõ nhiều sinh viên quốc tế được trao học bổng merit này dựa trên thành tích THPT.

  • Need-based scholarships for non-U.S. citizensTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng này được trang mô tả là dành riêng cho người không có quốc tịch Mỹ, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 27.477 USD Gia đình trả 31.299 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 01/04Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 01/04Ngày báo kết quả hỗ trợ
  • 01/04Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 01/04Ngày báo kết quả hỗ trợ
  • 01/05Hạn trả lời
  • 01/05Hạn trả lời

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Certification of Finances
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
82%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 38.388 USD/năm Học bổng, trợ cấp 31.761 USD Vay và việc làm 4.953 USD
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
38.546 USD
≈ 1,01 tỷ ₫
69%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81,1%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.79

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–700
SATToán200800560–670
ACTtổng13627–33
SATcó nộp51%
ACTcó nộp5%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộpkhoảng31ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáRất quan trọng
  • Tài năngRất quan trọng
  • Phẩm chất cá nhânRất quan trọng
  • Tôn giáoRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpQuan trọng
  • SATACTQuan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Tình nguyệnQuan trọng
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên81,1%SV quốc tế19,2%
Nhận lời nhập học30,4%Trong khoá năm nhất1,1%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
2.472
Được nhận
2.004
81,1% số ứng viên
Nhập học
630
31,4% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên được cấp tín chỉ đại học khi nhập học tại Messiah.

    Điểm được tính12345
  • Môn IB Higher Level đạt điểm 4 trở lên được 6 tín chỉ học kỳ; môn Subsidiary đạt 5 trở lên được 3 tín chỉ.

    Điểm được tính1234567
  • Mỗi môn A-Level đạt hạng B trở lên được tính tín chỉ, với điều kiện trường nhận bảng điểm từ cơ quan khảo thí của Anh.

    Điểm được tínhtừ B

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 100
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
IDPL 300
APArt History3+3 tín chỉ
ELET 100
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 106 (Non-bio)
APBiology4+3 tín chỉ
BIOL 200 (Bio dept)
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 107 or MATH 108
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 111
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH 108
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH 111
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MATH 111, 112
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 102 or CHEM 103
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 105
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 105, 106
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHIN 101, 102
APChinese Language and Culture4+9 tín chỉ
CHIN 201
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 213
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CIS 181
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CIS 180
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 103
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ELET 100
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 152
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 106 (NON-Biology Dept)
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
BIOL 200 (Biology Dept)
Chỉ tính cho Corresponding Major
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 102
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 101, 102
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FREN 201
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GERM 101, 102
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
GERM 201
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 103
APLatin3+3 tín chỉ
LATN 101
APLatin4+6 tín chỉ
LATN 101, 102
APLatin5+9 tín chỉ
LATN 101, 102, 201
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 120
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 220
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUTH 101, 107
APMusic Theory5+8 tín chỉ
MUTH 101, 102, 107, 108
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 201
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 202
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 212
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 211
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 101
APResearch3+3 tín chỉ
ELET 100
APSeminar3+3 tín chỉ
ELET 100
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 101, 102
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPAN 201
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 300
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 269 or STAT 281
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 113
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 141
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 141, 142
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 272

51 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

62 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2025
Có việc hoặc học tiếp
98%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.064 USD≈ 1,41 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.192 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
115 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1909
Số sinh viên
3.014
SV bậc đại học
2.259
SV quốc tế
2,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMessiah University
Bang PennsylvaniaMechanicsburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
88,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
78%
SV / giảng viên
13 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
51%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
40

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV102 lớp
10-19 SV198 lớp
20-29 SV194 lớp
30-39 SV75 lớp
40-49 SV9 lớp
50-99 SV10 lớp
100 SV trở lên0 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
89%

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu