English
USMỹOxford
Miami University-Oxford

Đại học Miami, OxfordMiami University-Oxford

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Miami, Oxford: học phí quốc tế 41.221 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 61.817 USD, tỉ lệ nhận 75,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin merit aid: khi nộp đơn, các em được tự động xét merit scholarships. Chưa rõ trường có need-based aid cho sinh viên quốc tế hay yêu cầu mẫu xin aid riêng.

Điều kiện vào. Trường nhận 75,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 610–690, Toán 610–700, ACT 25–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 61.817 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Miami, Oxford là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 41.221 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 61.817 USD.

Đại học Miami, Oxford có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin merit aid: khi nộp đơn, các em được tự động xét merit scholarships. Chưa rõ trường có need-based aid cho sinh viên quốc tế hay yêu cầu mẫu xin aid riêng.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Miami, Oxford?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Miami, Oxford là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 61.817 USD≈ 1,61 tỷ ₫
học phí 41.221 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
75,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET110
SV quốc tế
2,5%
bậc đại học
Ngành
102 ngành
Thành lập
1809
Số sinh viên
18.678
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Alan ChungVietnam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Oxford
118 người
0,5% dân số110 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Cincinnati
5.153 người
0,2% dân số3.186 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Kwesi Live TV2023Dạo khuôn viên
  • Miami University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
301 S. Campus Ave., Oxford, OH 45056-3434
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 61.817 USD≈ 1,61 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
41.221 USD≈ 1,08 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 92% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí41.221 USD≈ 1,08 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.750 USD≈ 437 triệu ₫
Các khoản kháci3.846 USD≈ 100 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 61.817 USD≈ 1,61 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang tuyển sinh quốc tế nêu rằng người nộp đơn được tự động xét merit scholarships.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói liệu khả năng chi trả có được xét trong quyết định tuyển sinh quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ yêu cầu biểu mẫu ước tính/hỗ trợ tài chính cho visa, không xác nhận CSS Profile hoặc mẫu xin aid quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International ScholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang tuyển sinh quốc tế xác nhận ứng viên quốc tế được tự động xét merit scholarships.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
75,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800610–690
SATToán200800610–700
ACTtổng13625–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 110

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên xét Miami merit scholarships và Honors College
    Học bổngkhoảng47ngày
  2. Hạn Priority Decision cho kỳ mùa thu
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn International Regular Decision cho kỳ mùa thu (RD)
    Hạn nộp+168 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 171
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
CRE 151
APArt History3+3 tín chỉ
ART 188
APArt History4+6 tín chỉ
ART 187 & 188
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 116
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MTH 151
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MTH 151 & 251
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 111 & 111L
APChemistry4+5 tín chỉ
CHM 141 & 144
APChemistry5+10 tín chỉ
CHM 141, 142, 144 & 145
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHI 101 & 102
APChinese Language and Culture4+11 tín chỉ
CHI 101, 102 & 201
APChinese Language and Culture5+14 tín chỉ
CHI 101, 102, 201 & 202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 221
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSE 174
APComputer Science A5+6 tín chỉ
CSE 174 & 271
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSE 151
APDrawing3+3 tín chỉ
ART elective
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
Credit for ENG 111 *ENG 111 and 122 if taking both Lang and Lit*
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
Credit for ENG 111 *ENG 111 and 122 if taking both Lang and Lit*
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO 121
APEuropean History3+3 tín chỉ
HST elective (satisfies Miami Plan Humanities)
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FRE 101 & 102
APFrench Language and Culture4+11 tín chỉ
FRE 101, 102 & 201
APFrench Language and Culture5+14 tín chỉ
FRE 101, 102, 201 & 202
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GER 101 & 102
APGerman Language and Culture4+11 tín chỉ
GER 101, 102 & 201
APGerman Language and Culture5+14 tín chỉ
GER 101, 102, 201 & 202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 101
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
ITL 101 & 102
APItalian Language and Culture4+11 tín chỉ
ITL 101, 102 & 201
APItalian Language and Culture5+14 tín chỉ
ITL 101, 102, 201 & 202
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
JPN 101 & 102
APJapanese Language and Culture4+11 tín chỉ
JPN 101, 102 & 201
APJapanese Language and Culture5+14 tín chỉ
JPN 101, 102, 201 & 202
APLatin3+8 tín chỉ
LAT 101 & 102
APLatin4+14 tín chỉ
LAT 101, 102, 201 & 202
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 202
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 201
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 101
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUS 101 & 151
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 161
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 162
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHY 192
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHY 191
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
MTH 125
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 111
APResearch3+3 tín chỉ
UNV 172
APSeminar3+3 tín chỉ
UNV 171
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPN 101 & 102
APSpanish Language and Culture4+17 tín chỉ
SPN 101, 102, 201, 202 & 311
APSpanish Literature and Culture3+11 tín chỉ
SPN 101, 102 & 201
APSpanish Literature and Culture4+17 tín chỉ
SPN 101, 102, 201, 202 & 311
APStatistics3+4 tín chỉ
STA 261
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 241
APUnited States History3+6 tín chỉ
HST 111 & 112
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HST 198 & HST elective (satisfies Miami Plan Humanities)

58 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

102 ngành
Đang hiện 80 / 102 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.076 USD≈ 1,44 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.773 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
117 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1809
Số sinh viên
18.678
SV bậc đại học
16.656
SV quốc tế
2,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMiami University-Oxford
Bang OhioOxford, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
90,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
79,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu