English
USMỹEast Lansing
Michigan State University

Đại học bang MichiganMichigan State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Michigan: học phí quốc tế 44.300 USD/năm, tổng chi phí một năm 70.725 USD, tỉ lệ nhận 84,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét tự động học bổng merit (MSU Non-resident Scholarship, $3,000–$18,000) chỉ với hồ sơ nhập học, cùng các học bổng Honors College. Các trang không nói rõ về need-based aid hay need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 83,2% hồ sơ (52.411 trên 62.965). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–680, Toán 590–680, ACT 25–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 70.725 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 3.054 USD một năm. Theo Common Data Set 2025-2026, có 1.054 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 18.450 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Michigan là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 44.300 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 70.725 USD.

Đại học bang Michigan có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét tự động học bổng merit (MSU Non-resident Scholarship, $3,000–$18,000) chỉ với hồ sơ nhập học, cùng các học bổng Honors College. Các trang không nói rõ về need-based aid hay need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Michigan?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Michigan là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 84,8%.

Tổng chi phí / năm
70.725 USD≈ 1,84 tỷ ₫
học phí 44.300 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
88,2%
mọi ứng viên 83,2%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET110
SV quốc tế
5%
bậc đại học
Ngành
105 ngành
50 ngành STEM
Thành lập
1855
Số sinh viên
51.777
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố East Lansing
203 người
0,4% dân số63 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Lansing–East Lansing
2.961 người
0,6% dân số1.699 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Kiley2026Vlog
  • alexis lindley2026Vlog
  • Kiley2024Vlog

Liên hệ

Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
70.725 USD≈ 1,84 tỷ ₫
Học phí quốc tế
44.300 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 95% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí44.300 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.958 USD≈ 51 triệu ₫
Ký túc + ăn13.443 USD≈ 350 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.420 USD≈ 37 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.930 USD≈ 102 triệu ₫
Đi lại2.620 USD≈ 68,3 triệu ₫
Các khoản kháci3.054 USD≈ 79,6 triệu ₫
Tổng chi phí một năm70.725 USD≈ 1,84 tỷ ₫

Đây là học phí một năm (hai học kỳ, 12-18 tín chỉ mỗi kỳ) cho sinh viên quốc tế năm nhất, chưa trừ học bổng.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
1.054
trên 1.922 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
18.450 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói sinh viên quốc tế được nhận vào MSU sẽ tự động được xét Non-resident Scholarship, chỉ cần hồ sơ xin nhập học, không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói quyết định tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; merit scholarship chỉ cần hồ sơ nhập học, nhưng chưa rõ với need-based aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Khác3
  • Honors College Excellence ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường13.000 USD/năm≈ 339 triệu ₫

    Dành cho nhóm chọn lọc sinh viên quốc tế được mời vào Honors College.

    • Được gia hạn các năm sau
  • MSU Non-resident ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường3.000 – 18.000 USD≈ 78,2 triệu ₫ – 469 triệu ₫

    Trang nói rõ mọi sinh viên quốc tế được nhận vào MSU đều được xét tự động.

    Hạn: Decisions released by mid-February; apply by Nov. 1 for early action and maximum scholarship consideration

  • Professorial AssistantshipKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường3.500 USD/năm≈ 91,2 triệu ₫

    Trang nói rõ dành cho sinh viên quốc tế được mời vào Honors College; đây là stipend đổi lấy công việc nghiên cứu.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Honors College Distinction ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng này chỉ dành cho công dân hoặc thường trú nhân Mỹ, hoặc công dân Canada/Mexico; điều này chưa nói rõ loại trừ mọi sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential Study Abroad ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Nằm trong danh sách học bổng quốc tế nhưng trang không nói rõ điều kiện về diện sinh viên; chỉ dùng cho chương trình study abroad.

    • Chỉ năm đầu
  • Red Cedar ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Nằm trong danh sách học bổng quốc tế nhưng chỉ dành cho con/cháu cựu sinh viên MSU; không rõ điều kiện cho học sinh Việt Nam.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
55%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 18.450 USD Gia đình trả 52.275 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,69 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.74

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp51,5%
ACTcó nộp6,8%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 110
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Center

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTiTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action và xét học bổng tối đa (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • GPARất quan trọng
  • Độ khó chương trình THPTQuan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • SATACTCó xét
  • Phỏng vấnCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Thứ hạng lớpKhông xét
  • Thư giới thiệuKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên83,2%SV quốc tế88,2%
Nhận lời nhập học6,4%Trong khoá năm nhất4,3%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
62.965
Được nhận
52.411
83,2% số ứng viên
Nhập học
9.355
17,8% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
4.241
Nhận từ danh sách chờ
2.254

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
STA 113
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
STA 114
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
AAAS 100
APArt History4+8 tín chỉ
HA 101, 102, GCU
APBiology4+8 tín chỉ
BS 161, 162 & Waive BS 171, 172, GCU
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MTH 132
APCalculus BC3+7 tín chỉ
MTH 132, 133
APChemistry3+5 tín chỉ
CEM 141, 161
APChemistry4+8 tín chỉ
CEM 151, 152, 161
APChinese Language and Culture3+5 tín chỉ
CHS 102
APChinese Language and Culture4+10 tín chỉ
CHS 102, 201
APChinese Language and Culture5+15 tín chỉ
CHS 102, 201, 202
APComparative Government and Politics3+0 tín chỉ
Waive PLS 140
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PLS 140
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSE 231
APComputer Science Principles1+3 tín chỉ
CSE GCU
APDrawing4+3 tín chỉ
STA 110
APEnglish Language and Composition3+0 tín chỉ
Waive WRA 101
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
WRA 101
APEnglish Literature and Composition3+0 tín chỉ
Waive WRA 101
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
WRA 101
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ISB 202, LAB
APEuropean History2+0 tín chỉ
Waive HST 205, 206
APEuropean History3+8 tín chỉ
IAH 202 + HST 205
APEuropean History3+8 tín chỉ
HST 205, 206
APFrench Language and Culture2+0 tín chỉ
Waive FRN 101, 102
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FRN 202
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FRN 201, 202
APFrench Language and Culture5+11 tín chỉ
FRN 201, 202, 310
APGerman Language and Culture1+0 tín chỉ
Waive GRM 101
APGerman Language and Culture2+0 tín chỉ
Waive GRM 101, 102
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GRM 201
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GRM 201, 202
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GRM 101, 102, 201, 202
APHuman Geography3+0 tín chỉ
Waive GEO 151
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEO 151
APItalian Language and Culture2+0 tín chỉ
Waive ITL 101, 102
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
ITL 201
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
ITL 201, 202
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
ITL 102, 201, 202
APJapanese Language and Culture3+5 tín chỉ
JPN 102
APJapanese Language and Culture4+10 tín chỉ
JPN 102, 201
APJapanese Language and Culture5+15 tín chỉ
JPN 102, 201, 202
APLatin3+4 tín chỉ
LTN 102
APLatin4+7 tín chỉ
LTN 102, 206
APLatin5+11 tín chỉ
LTN 101, 102, 206
APMacroeconomics3+0 tín chỉ
Waive EC 202
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
EC 202
APMicroeconomics3+0 tín chỉ
Waive EC 201
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
EC 201
APPhysics 14+3 tín chỉ
PHY 231
APPhysics 24+3 tín chỉ
PHY 232
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 184
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 183
APPre-Calculus4+5 tín chỉ
MTH 116
APPsychology4+4 tín chỉ
PSY 101
APResearch3+0 tín chỉ
Waive WRA 101
APResearch4+4 tín chỉ
WRA 101
APSpanish Language and Culture2+0 tín chỉ
Waive SPN 101, 102
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPN 202
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPN 201, 202
APSpanish Language and Culture5+11 tín chỉ
SPN 201, 202, 310
APSpanish Literature and Culture2+0 tín chỉ
Waive SPN 101, 102
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPN 202
APSpanish Literature and Culture4+8 tín chỉ
SPN 201, 202
APSpanish Literature and Culture5+11 tín chỉ
SPN 201, 202, 310
APStatistics4+3 tín chỉ
STT 200
APUnited States Government and Politics3+0 tín chỉ
Waive PLS 100
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PLS 100
APUnited States History2+0 tín chỉ
Waive HST 202, 203
APUnited States History3+8 tín chỉ
HST 202, 203
APWorld History: Modern2+0 tín chỉ
Waive HST 140, 150
APWorld History: Modern3+8 tín chỉ
HST 140, 150

73 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

105 ngành50 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 96.093Nợ 22.500
Agricultural Business and Management
Thu nhập 69.108Nợ 21.500
Agricultural Engineering
STEMThu nhập 86.498Nợ 28.000
Animal Sciences
STEMThu nhập 54.751Nợ 25.023
Anthropology
Thu nhập 41.512Nợ 27.750
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 63.419Nợ 22.125
Biological and Physical Sciences
STEMThu nhập 58.891*
Biology, General
STEMThu nhập 64.018Nợ 25.175
Botany/Plant Biology
STEMThu nhập 49.245*
Chemical Engineering
STEMThu nhập 102.223Nợ 25.314
Chemistry
STEMThu nhập 65.983Nợ 26.750
Civil Engineering
STEMThu nhập 90.650Nợ 26.500
Communication and Media Studies
Thu nhập 60.807Nợ 25.250
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 116.905Nợ 22.500
Computer Engineering
STEMThu nhập 104.627Nợ 23.000
Construction Engineering Technology/Technician
STEMThu nhập 95.387Nợ 25.250
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 62.715Nợ 25.000
Design and Applied Arts
Thu nhập 53.250Nợ 26.997
Dietetics and Clinical Nutrition Services
Thu nhập 58.989Nợ 22.375
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 42.820Nợ 22.185
Economics
STEMThu nhập 79.428Nợ 22.231
Education, General
Thu nhập 52.243Nợ 26.000
Engineering-Related Fields
STEMThu nhập 94.143Nợ 23.375
Engineering, General
STEMThu nhập 102.301Nợ 22.250
Engineering, Other
STEMThu nhập 79.609Nợ 21.848
English Language and Literature, General
Thu nhập 49.154Nợ 24.966
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 102.017Nợ 22.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 50.098Nợ 27.875
Food Science and Technology
STEMThu nhập 70.380Nợ 25.000
Forestry
STEMThu nhập 55.724Nợ 29.362
Genetics
STEMThu nhập 55.404Nợ 25.000
Geography and Cartography
STEMThu nhập 56.515
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 62.448Nợ 28.869
History
Thu nhập 47.224Nợ 25.025
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 69.651Nợ 21.815
Human Resources Management and Services
Thu nhập 85.886Nợ 23.250
International/Globalization Studies
Thu nhập 64.372Nợ 26.000
Journalism
Thu nhập 59.498Nợ 23.547
Landscape Architecture
STEMThu nhập 66.387*
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 97.236Nợ 22.872
Marketing
Thu nhập 90.453Nợ 22.250
Materials Engineering
STEMThu nhập 95.761Nợ 24.385
Mathematics
STEMThu nhập 72.226Nợ 19.250
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 97.946Nợ 23.250
Microbiological Sciences and Immunology
STEMThu nhập 61.953Nợ 26.625
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 45.167Nợ 26.130
Music
Thu nhập 52.132Nợ 26.750
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 60.728Nợ 23.080
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 58.046Nợ 24.232
Non-Professional Legal Studies
Thu nhập 72.414Nợ 24.753
Nutrition Sciences
STEMThu nhập 66.437Nợ 23.170
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physical Sciences, General
STEMThu nhập 68.944*
Physics
STEMThu nhập 76.786*Nợ 27.000
Physiology, Pathology and Related Sciences
STEMThu nhập 61.309Nợ 22.759
Plant Sciences
STEMThu nhập 47.404Nợ 22.550
Đang hiện 80 / 105 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Class of 2025
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
67.253 USD≈ 1,75 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
73%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.084 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
145 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1855
Số sinh viên
51.777
SV bậc đại học
40.922
SV quốc tế
5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMichigan State University
Bang MichiganEast Lansing, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
91%
Tốt nghiệp sau 6 năm
81%
SV / giảng viên
16.7 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
1.922

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu