English
USMỹMiddlebury
Middlebury College

Middlebury College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Middlebury College: học phí quốc tế 72.924 USD/năm, tổng chi phí một năm 97.386 USD, tỉ lệ nhận 10,8%. Không có học bổng xét thành tích. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7.

Middlebury không có merit scholarship, nhưng đáp ứng toàn bộ nhu cầu tài chính (full need) của sinh viên quốc tế đã trúng tuyển bằng grant, việc làm và vay; cần nộp CSS Profile. Tuyển sinh need-blind với sinh viên quốc tế chỉ trong phạm vi nguồn lực cho phép.

Điều kiện vào. Trường nhận 10,7% hồ sơ (1.348 trên 12.540). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 720–760, Toán 725–790, ACT 33–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7.

Chi phí một năm. Một năm hết 97.386 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 2/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Middlebury College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 72.924 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 97.386 USD.

Middlebury College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Middlebury không có merit scholarship, nhưng đáp ứng toàn bộ nhu cầu tài chính (full need) của sinh viên quốc tế đã trúng tuyển bằng grant, việc làm và vay; cần nộp CSS Profile. Tuyển sinh need-blind với sinh viên quốc tế chỉ trong phạm vi nguồn lực cho phép.

Điều kiện tiếng Anh vào Middlebury College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7.

Tỉ lệ nhận của Middlebury College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 10,8%.

Tổng chi phí / năm
97.386 USD≈ 2,54 tỷ ₫
học phí 72.924 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit KhôngNeed Có
Tỉ lệ nhận
10,7%
IELTStối thiểu
7
SV quốc tế
12,3%
bậc đại học
Ngành
42 ngành
Thành lập
1800
Số sinh viên
2.781
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Middlebury
52 người
0,7% dân số10 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Tenzin Samten Trasar 2025Vlog
  • S&E2025Dạo khuôn viên
  • Le Coin des Profs FLE2022Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Middlebury College, Office of the Registrar, 14 Old Chapel Rd, Middlebury, VT 05753
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
97.386 USD≈ 2,54 tỷ ₫
Học phí quốc tế
72.924 USD≈ 1,9 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 97% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí72.924 USD≈ 1,9 tỷ ₫
Phí bắt buộc542 USD≈ 14,1 triệu ₫
Ký túc + ăn20.920 USD≈ 546 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Đi lại1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm97.386 USD≈ 2,54 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõĐoạn trích chỉ nói trường không có học bổng thành tích, nên không cho biết merit có được xét tự động hay cần đơn riêng; câu hỏi này không áp dụng ở đây.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõVới sinh viên quốc tế, trường chỉ need-blind 'trong phạm vi nguồn tài chính cho phép', tức không cam kết tuyệt đối nên chưa thể kết luận là need-blind hoàn toàn.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóNgười xin aid phải nộp CSS Profile điện tử; thí sinh quốc tế không được thay bằng ISFAA hay bản giấy, và còn phải nộp giấy tờ thuế/thu nhập của phụ huynh qua IDOC.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính3
  • Endowed scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch đủ điều kiện; các award này chỉ được mô tả là nguồn tài trợ cho một phần Middlebury Grant.

  • Middlebury GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Khoản grant này dành riêng cho financial need, nhưng trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện nhận hay không.

  • Middlebury Grants (need-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Hạn: CSS Profile: Nov 1, 2026 (QuestBridge), Nov 15, 2026 (ED I), Jan 3, 2027 (ED II), Feb 1, 2027 (Regular Decision)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
10,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800720–760
SATToán200800725–790
ACTtổng13633–35

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7

Yêu cầu hồ sơ

  • Phỏng vấniTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTKhông yêu cầu
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài bổ sungKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpcòn18ngày
  2. Hạn đăng ký phỏng vấn cựu sinh viên (Early Decision I) (ED)
    Khác+24 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ hỗ trợ tài chính (CSS Profile) vòng Early Decision I (ED)
    Hỗ trợ tài chính+31 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ hỗ trợ tài chính (CSS Profile) vòng Early Decision II (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+80 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+81 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+81 ngày
  7. Hạn đăng ký phỏng vấn cựu sinh viên (Early Decision II) (ED2)
    Khác+86 ngày
  8. Hạn gửi điểm giữa năm lớp 12 (Early Decision II) (ED2)
    Giấy tờ+92 ngày
  9. Hạn đăng ký phỏng vấn cựu sinh viên (Regular Decision) (RD)
    Khác+93 ngày
  10. Hạn nộp hồ sơ hỗ trợ tài chính (CSS Profile) vòng Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+109 ngày
  11. Hạn gửi điểm giữa năm lớp 12 (Regular Decision) (RD)
    Giấy tờ+123 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2024–25
Từ danh sách chờ2%
Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
12.540
Được nhận
1.348
10,7% số ứng viên
Nhập học
598
44,4% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
2.285
Chờ: chấp nhận chờ
2.256
Nhận từ danh sách chờ
452%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History4+1 tín chỉ
HARC 0100
APBiology5+1 tín chỉ
APCalculus AB4+1 tín chỉ
MATH 0121
APCalculus BC3+1 tín chỉ
MATH 0121
APCalculus BC4+2 tín chỉ
MATH 0121 and MATH 0122
APCalculus BC: AB Subscore4+1 tín chỉ
MATH 0121
APChemistry4+1 tín chỉ
CHEM 0103
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
APComputer Science A4+1 tín chỉ
CSCI 0145
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
APEuropean History4+1 tín chỉ
HIST 103 OR 104
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
APHuman Geography5+1 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+1 tín chỉ
APLatin4+1 tín chỉ
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
ECON 0150
APMacroeconomics5+1 tín chỉ
ECON 0150
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
ECON 0155
APMicroeconomics5+1 tín chỉ
ECON 0155
APMusic Theory4+1 tín chỉ
MUSC 0160
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
APPsychology4+1 tín chỉ
PSYC 0105
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
APStatistics4+1 tín chỉ
ECON 0111
APStatistics5+1 tín chỉ
ECON 0111
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
APUnited States History4+1 tín chỉ
HIST 203 OR 204
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ

32 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

42 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
76.310 USD≈ 1,99 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.291 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−13°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −4°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
162 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1800
Số sinh viên
2.781
SV bậc đại học
2.738
SV quốc tế
12,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMiddlebury College
Bang VermontMiddlebury, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
94%
Tốt nghiệp sau 6 năm
91,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu