English
USMỹRochester
Nazareth University

Đại học NazarethNazareth University

  • Tư thục

Đại học Nazareth: học phí quốc tế 42.450 USD/năm, tổng chi phí một năm 58.254 USD, tỉ lệ nhận 74,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 120.

Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận merit scholarships của Nazareth cho kỳ mùa thu 2027, với mức $20,000–$25,000 mỗi năm tùy GPA. Chưa rõ trường có need-based aid, need-blind admissions, hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 74,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 530–650, Toán 540–670, ACT 23–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 58.254 USD. Trừ 67.000 USD mỗi năm của ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 0 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/2. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Nazareth là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 42.450 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 58.254 USD.

Đại học Nazareth có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận merit scholarships của Nazareth cho kỳ mùa thu 2027, với mức $20,000–$25,000 mỗi năm tùy GPA. Chưa rõ trường có need-based aid, need-blind admissions, hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Nazareth?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Đại học Nazareth là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 74,7%.

Tổng chi phí / năm
58.254 USD≈ 1,52 tỷ ₫
học phí 42.450 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
74,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET120
SV quốc tế
1,2%
bậc đại học
Ngành
55 ngành
Thành lập
1924
Số sinh viên
2.392
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Nazareth College
Gần như không có
Cả vùng Rochester
3.186 người
0,3% dân số1.615 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Nazareth University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
4245 East Avenue, Rochester, NY 14618
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
58.254 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Học phí quốc tế
42.450 USD≈ 1,11 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 50% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí42.450 USD≈ 1,11 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.250 USD≈ 423 triệu ₫
Tổng chi phí một năm58.254 USD≈ 1,52 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang cho biết GPA được xét khi có quyết định tuyển sinh, nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế không cần nộp đơn merit riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu liệu khả năng chi trả có được xét trong tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu CSS Profile hoặc biểu mẫu financial aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3
  • DeanThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường22.000 USD/năm≈ 573 triệu ₫

    Đây là merit scholarship dựa trên thành tích học tập và trang xác nhận áp dụng cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • FoundersThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường20.000 USD/năm≈ 521 triệu ₫

    Đây là merit scholarship dựa trên thành tích học tập và trang xác nhận áp dụng cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • PresidentialThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường25.000 USD/năm≈ 652 triệu ₫

    Đây là merit scholarship dựa trên thành tích học tập và trang xác nhận áp dụng cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
74,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800530–650
SATToán200800540–670
ACTtổng13623–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ quốc tế cho kỳ Spring
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên cho học kỳ mùa thu (sinh viên quốc tế)
    Hạn nộp+109 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường nói nhận tín chỉ AP nhưng trang này không nêu điểm AP tối thiểu.

  • Trường nói nhận tín chỉ IB nhưng trang này không nêu điểm IB tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 1T1
AP2-D Art and Design5+3 tín chỉ
Can place out of one foundational art course (see department)
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 1T1
AP3-D Art and Design5+3 tín chỉ
Can place out of one foundational art course (see department)
APArt History4+3 tín chỉ
AHI.Q 271
APBiology3+8 tín chỉ
BIO.Q 109 + Lab, SCI 1T1
APBiology4+8 tín chỉ
BIO.Q 109 + Lab, BIO.Q 103 + Lab
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MTH.Q 111
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MTH.Q 113
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MTH.Q 113
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MTH.Q 113, MTH 213
APChemistry3+3 tín chỉ
CHM 139
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM.Q 140, CHM.Q 140L
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM 140, 140L and either CHM 221 & 221 L or CHM 225 & 226L
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHN 101, CHN 102
APChinese Language and Culture4+9 tín chỉ
CHN 101, CHN 102, CHN 201
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
CHN 101, CHN 102, CHN 201, CHN 202
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PSC 1T1
APComputer Science A3+3 tín chỉ
General elective
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CIS 1T1
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CIS*1LA
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 1T1
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGW 101 (go directly into ENGW 102)
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
ENGW 101 (go directly into ENGW 250)
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL.Q xxx (literature PEQ)
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO 330
APEuropean History3+3 tín chỉ
Liberal Arts elective
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIS.Q 102
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIS.Q 102, 103
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FRN 101, FRN 102
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FRN 101, FRN 102, FRN 201
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FRN 101, FRN 102, FRN 201, FRN 202
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER 101, GER 102
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
GER 101, GER 102, GER 201
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GER 101, GER 102, GER 201, GER 202
APHuman Geography4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITL 101, ITL 102
APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
ITL 101, ITL 102, ITL 201
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
ITL 101, ITL 102, ITL 101, ITL 202
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JPN 101, JPN 102
APJapanese Language and Culture4+9 tín chỉ
JPN 101, JPN 102, 3 language elective credits
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
JPN 101, JPN 102, 6 language elective credits
APLatin3+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APLatin5+6 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 103
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO.Q 102
APMusic Theory3+6 tín chỉ
VPA.Q*PEQ, MUS 1T1
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY.Q 207, 203L
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY 208, 204L
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 252, 204L
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY.Q 251, 203L
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
Liberal Arts Credit
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MTH.Q 110
APPsychology3+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY.Q 110
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPN 101, SPN 102
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPN 101, SPN 102, SPN 201
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPN 101, SPN 102, SPN 201, SPN 202
APSpanish Literature and Culture3+9 tín chỉ
SPN 101, SPN 102, SPN 201
APSpanish Literature and Culture4+12 tín chỉ
SPN 101, SPN 102, SPN 201, SPN 202
APSpanish Literature and Culture5+15 tín chỉ
SPN 101, SPN 102, SPN 201, SPN 202, SPN 207
APStatistics3+3 tín chỉ
MTH 207
APStatistics4+3 tín chỉ
MTH 208
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PSC 301
APUnited States History3+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIS.Q 205
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIS.Q 205, HIS.Q 206
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIS.Q 103
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIS.Q 102, HIS.Q 103

73 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

55 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2025
Có việc hoặc học tiếp
99%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.458 USD≈ 1,47 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
80%
Đi làm
54%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.717 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • ADP
  • Deloitte
  • M&T Bank
  • Mercedes-Benz USA
  • PriceWaterhouseCoopers LLP
  • Thermo Fisher Scientific
  • Walt Disney Parks Resorts
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
135 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1924
Số sinh viên
2.392
SV bậc đại học
1.873
SV quốc tế
1,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNazareth University
Bang New YorkRochester, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
72,8%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu