English
USMỹMarquette
Northern Michigan University

Northern Michigan University

  • Công lập

Northern Michigan University: học phí quốc tế 20.834 USD/năm, tổng chi phí một năm 38.546 USD, tỉ lệ nhận 84%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Học sinh Việt Nam bậc cử nhân năm nhất có thể nhận International Academic Award ($2,200/năm) tự động theo GPA từ 3.0, cùng một số quỹ NMU Foundation phải nộp đơn riêng. Các học bổng first-year thông thường không dành cho SV quốc tế; need-based, need-blind và CSS Profile chưa rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 85,1% hồ sơ (9.695 trên 11.399). Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 38.546 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/4. Hồ sơ nộp qua application for admission. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Northern Michigan University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 20.834 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 38.546 USD.

Northern Michigan University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam bậc cử nhân năm nhất có thể nhận International Academic Award ($2,200/năm) tự động theo GPA từ 3.0, cùng một số quỹ NMU Foundation phải nộp đơn riêng. Các học bổng first-year thông thường không dành cho SV quốc tế; need-based, need-blind và CSS Profile chưa rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Northern Michigan University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Northern Michigan University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 84%.

Tổng chi phí / năm
38.546 USD≈ 1 tỷ ₫
học phí 20.834 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
14,2%
mọi ứng viên 85,1%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET95
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
76 ngành
Thành lập
1899
Số sinh viên
7.281
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Marquette
khoảng 11 người
0,1% dân số
Cả vùng Marquette
54 người
0,1% dân số

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • NMU Canadian Bridge AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.600 USD/năm≈ 146 triệu ₫

    Học bổng Canadian Bridge dành cho sinh viên quốc tế đến từ Canada, tức là có mở cho một nhóm sinh viên quốc tế, nên không thể nói là loại trừ sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

Sinh viên kể về trườngi

  • NorthernMichiganU2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1401 Presque Isle Avenue, Marquette, MI 49855-5301
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
38.546 USD≈ 1 tỷ ₫
Học phí quốc tế
20.834 USD≈ 543 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 58% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí20.834 USD≈ 543 triệu ₫
Ký túc + ăn14.454 USD≈ 377 triệu ₫
Sách & dụng cụ530 USD≈ 13,8 triệu ₫
Đi lại528 USD≈ 13,8 triệu ₫
Các khoản kháci2.200 USD≈ 57,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm38.546 USD≈ 1 tỷ ₫

Đây là mức học phí cả năm cho sinh viên nonresident (không phải cư dân Michigan), năm 1–2; đã gồm phí trường và laptop. Trang không ghi rõ chữ 'international'.

Học phí theo nhóm

  • Annual Nonresident Undergraduate - Lower Division20.834 USD≈ 543 triệu ₫
  • Annual Nonresident Undergraduate - Upper Division21.806 USD≈ 568 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóInternational Academic Award được trao tự động khi được nhận, dựa trên GPA từ 3.0 trở lên, không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế. Chỉ có đơn riêng cho các quỹ NMU Foundation, nên chưa kết luận được.

Học bổng của trường

Khác5Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính1Theo nước / vùng1Giảm học phí1
  • Clarice Salli Stafford Endowed ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Quỹ NMU Foundation dành cho SV quốc tế, GPA 3.0, không yêu cầu need; mọi cấp lớp đều được xét.

    Hạn: Applications are due during the Winter semester; check for exact deadlines

  • Earl and Miriam Hilton Memorial ScholarshipTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Quỹ dựa trên need chỉ dành cho SV quốc tế đang học tại NMU, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện về quốc tịch.

  • Johansen ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Ưu tiên SV quốc tế nhưng yêu cầu đã học ít nhất một năm tại NMU, nên không dành cho năm nhất.

  • NMU Foundation International Student ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Awards vary between several hundred and several thousand dollars per student, per semester (applies to NMU Foundation international scholarships)

    Quỹ dành cho SV quốc tế, không yêu cầu need, GPA tối thiểu 2.50, nên học sinh Việt Nam được xét.

    Hạn: Applications are due during the Winter semester; check for exact deadlines

  • NMU International Academic AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường2.200 USD/năm≈ 57,3 triệu ₫

    Dành cho SV quốc tế bậc cử nhân mới, trao tự động theo GPA từ 3.0, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện nếu đạt GPA.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Weting International Student FundKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Quỹ dành cho SV quốc tế đã nhập học hoặc đang học, có thể tự nộp đơn hoặc được đề cử.

  • NMU Canadian Bridge AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng Canadian Bridge dành cho sinh viên quốc tế đến từ Canada, tức là có mở cho một nhóm sinh viên quốc tế, nên không thể nói là loại trừ sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • NMU International Partner AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chỉ dành cho SV quốc tế đến từ trường/tổ chức đối tác được NMU phê duyệt; chưa rõ trường của học sinh có nằm trong danh sách hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • NMU Tuition Advantage ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang yêu cầu Michigan Achievement Scholarship và Federal Pell Grant nhưng không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Superior Exchange ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng Superior Exchange dành cho sinh viên quốc tế đến từ trường đối tác trao đổi của NMU, nên không loại trừ sinh viên quốc tế.

    • Chỉ năm đầu
  • Superior Experience ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng Superior Experience dành cho sinh viên quốc tế tham gia chương trình trao đổi (visa J-1), nên không loại trừ sinh viên quốc tế.

    • Chỉ năm đầu
  • Superior Study Abroad ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng Superior Study Abroad dành cho sinh viên quốc tế bậc đại học không lấy bằng, nên không loại trừ sinh viên quốc tế.

    • Chỉ năm đầu
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
85,1%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
application for admission

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ đề xuất, kỳ Fall (ngày/tháng, năm không nêu)
    Hạn nộpkhoảng182ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ được đề xuất cho học kỳ mùa thu (Fall) – sinh viên quốc tế (ROLLING)
    Hạn nộp+182 ngày
  3. Hạn cuối nộp hồ sơ kỳ Fall (ngày/tháng, năm không nêu)
    Hạn nộp+229 ngày
  4. Hạn cuối nộp hồ sơ cho học kỳ mùa thu (Fall) – sinh viên quốc tế (ROLLING)
    Hạn nộp+229 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên85,1%SV quốc tế14,2%
Nhận lời nhập học43,8%Trong khoá năm nhất0,9%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
11.399
Được nhận
9.695
85,1% số ứng viên
Nhập học
1.533
15,8% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
Social Responsibility in a Diverse World/General Education Credit
APArt History3+4 tín chỉ
AD 110
APBiology3+8 tín chỉ
BI 111, BI 112
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MA 161
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MA 161, MA 163
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MA 161
APChemistry3+10 tín chỉ
CH 111, CH 112
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHN 101
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
PS 203
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CS 120
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CS 295
APDrawing4+4 tín chỉ
AD 102
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
EN 111
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
EN 111 or EN 247
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
GC 101
APEuropean History3+4 tín chỉ
Perspectives on Society/Humanities Credit
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FR 202
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GR 202
APHuman Geography3+4 tín chỉ
GC 164
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
EC 202
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
EC 201
APMusic Aural Subscore4+2 tín chỉ
MU 102
APMusic Non-Aural Subscore4+2 tín chỉ
MU 101
APPhysics 13+5 tín chỉ
PH 201
APPhysics 23+5 tín chỉ
PH 202
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PH 220
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PH 220
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MA 115 Precalculus
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 101
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SN 202
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SN 315
APStatistics3+4 tín chỉ
DATA 109
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
PS 105
APUnited States History3+8 tín chỉ
HS 221, HS 222
APWorld History: Modern3+8 tín chỉ
HS 201, HS 202

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

76 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.107 USD≈ 1,23 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.996 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng −5°C
Nóng nhất
23°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 14°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
161 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1899
Số sinh viên
7.281
SV bậc đại học
6.556
SV quốc tế
1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNorthern Michigan University
Bang MichiganMarquette, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
54,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu