English
USMỹEvanston
Northwestern University

Đại học NorthwesternNorthwestern University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Northwestern: học phí quốc tế 71.802 USD/năm, tổng chi phí một năm 99.375 USD, tỉ lệ nhận 7,7%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin need-based aid của Northwestern (đáp ứng 100% nhu cầu, chỉ gồm grant), nhưng chương trình hạn chế và trường xét theo kiểu need-aware. Cần nộp CSS Profile hoặc ISAFA; chưa rõ có merit cho sinh viên quốc tế không.

Điều kiện vào. Trường nhận 7,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 740–770, Toán 770–800, ACT 33–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 99.375 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Northwestern là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 71.802 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 99.375 USD.

Đại học Northwestern có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin need-based aid của Northwestern (đáp ứng 100% nhu cầu, chỉ gồm grant), nhưng chương trình hạn chế và trường xét theo kiểu need-aware. Cần nộp CSS Profile hoặc ISAFA; chưa rõ có merit cho sinh viên quốc tế không.

Tỉ lệ nhận của Đại học Northwestern là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 7,7%.

Tổng chi phí / năm
99.375 USD≈ 2,59 tỷ ₫
học phí 71.802 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
7,7%
SV quốc tế
11,6%
bậc đại học
Ngành
85 ngành
Thành lập
1851
Số sinh viên
23.658
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Evanston
433 người
0,6% dân số195 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • etinosa2026Vlog
  • victoria fang2025Vlog
  • Banana Man2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
633 Clark St, Evanston, IL 60208
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
99.375 USD≈ 2,59 tỷ ₫
Học phí quốc tế
71.802 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 96% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí71.802 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.260 USD≈ 32,9 triệu ₫
Ký túc + ăn22.941 USD≈ 598 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.239 USD≈ 32,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.079 USD≈ 54,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm99.375 USD≈ 2,59 tỷ ₫

Trang chỉ nêu một mức học phí toàn thời gian áp dụng chung cho mọi sinh viên cử nhân, không tách trong nước hay quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõKhông có trang nào mô tả việc xét merit tự động cùng hồ sơ nhập học; chỉ có ô đăng ký xin aid dựa trên nhu cầu.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngTrường nói rõ sinh viên quốc tế được xét theo kiểu need-aware: yêu cầu aid và số tiền cần có thể ảnh hưởng quyết định tuyển sinh, nên KHÔNG need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóNgười xin aid phải nộp CSS Profile (mã 1565), hoặc ISAFA nếu không nộp được Profile; cần thêm giấy tờ thuế của phụ huynh.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2
  • Limited assistance program for first-year international studentsTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chương trình nêu rõ need-based aid dành cho một nhóm nhỏ sinh viên quốc tế năm nhất.

  • Northwestern need-based scholarships and grants (international first-year)Theo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Meets 100% of demonstrated financial need

    Trang nêu rõ một nhóm nhỏ sinh viên quốc tế năm nhất nhận need-based aid; phải nộp đơn lại mỗi năm.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Regular Decision: Jan 2 (aid interest), Feb 2 (CSS/ISAFA), Feb 5 (tax forms); Early Decision: Nov 1, Dec 1, Dec 5

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
7,7%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800740–770
SATToán200800770–800
ACTtổng13633–35

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Phỏng vấniTùy chọn

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5Trường chưa công bố số này

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+78 ngày
  3. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+113 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Northwestern có thể quy đổi tín chỉ cho kết quả IB higher-level đủ điều kiện; trang này không nêu điểm tối thiểu.

    Điểm được tínhtừ HL

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design5+1 tín chỉ
Art 2XX
AP3-D Art and Design5+1 tín chỉ
Art 2XX
APAfrican American Studies5+1 tín chỉ
BLK_ST 2XX
APArt History5+1 tín chỉ
ART_HIST 2XX
APBiology5+1 tín chỉ
BIOL_SCI 1XX
APCalculus AB4+1 tín chỉ
Math 220-1
APCalculus AB5+2 tín chỉ
Math 220-1, 2
APCalculus BC3+3 tín chỉ
see Mathematics AB
APCalculus BC4+2 tín chỉ
Math 220-1,2
APCalculus BC5+3 tín chỉ
Math 220-1,2 & Math 226-0
APCalculus BC: AB Subscore4+1 tín chỉ
Math 220-1
APCalculus BC: AB Subscore5+2 tín chỉ
Math 220-1, 2
APChemistry4+1 tín chỉ
Chem 1X0
APChemistry5+4 tín chỉ
Chem 1X0, 1X1, 1X2, and lab courses 11X, 12X
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
Chinese 1LN
APChinese Language and Culture5+2 tín chỉ
Chinese 1LN
APComparative Government and Politics5+1 tín chỉ
POLI_SCI 2XX
APComputer Science A4+1 tín chỉ
COMP_SCI 150-0
APComputer Science Principles4+1 tín chỉ
COMP_SCI 1XX
APDrawing5+1 tín chỉ
ART 2XX
APEnglish Language and Composition5+2 tín chỉ
English 1LC
APEnglish Literature and Composition5+2 tín chỉ
English 1LT
APEnvironmental Science5+1 tín chỉ
ENVR_SCI 1XX
APEuropean History5+2 tín chỉ
HISTORY 2EU
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
French 1LN
APFrench Language and Culture5+2 tín chỉ
French 2LN
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
German 1LN
APGerman Language and Culture5+2 tín chỉ
German 2LN
APHuman Geography5+1 tín chỉ
GEOG 1XX
APItalian Language and Culture4+1 tín chỉ
Italian 2LN
APItalian Language and Culture5+2 tín chỉ
Italian 2LN
APJapanese Language and Culture4+1 tín chỉ
Japanese 1LN
APJapanese Language and Culture5+2 tín chỉ
Japanese 1LN
APLatin4+1 tín chỉ
Latin 2LN
APLatin5+2 tín chỉ
Latin 2LN
APMacroeconomics5+1 tín chỉ
ECON 201-0
APMicroeconomics5+1 tín chỉ
ECON 202-0
APMusic Theory5+1 tín chỉ
GEN_MUS 252-0
APPhysics 15+1 tín chỉ
Physics 130-1 and 13X-1
APPhysics 25+1 tín chỉ
Physics 130-2 and 13X-2
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+1 tín chỉ
PHYSICS 135-2 and lab course 136-2
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+1 tín chỉ
Physics 135-2 and 136-2 (for exams taken either before or after calendar year 2020)
APPhysics C: Mechanics5+1 tín chỉ
Physics 135-1 and 136-1
APPsychology5+1 tín chỉ
PSYCH 110-0
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
Spanish 2LN
APSpanish Language and Culture5+2 tín chỉ
Spanish 2LN
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
Spanish 2LT
APSpanish Literature and Culture5+2 tín chỉ
Spanish 2LT
APStatistics4+1 tín chỉ
STAT 210-0
APUnited States Government and Politics5+1 tín chỉ
POLI_SCI 2XX
APUnited States History5+2 tín chỉ
HISTORY 2US
APWorld History: Modern5+2 tín chỉ
HISTORY 2WL

52 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

85 ngành
Đang hiện 80 / 85 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
89.363 USD≈ 2,33 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
76.844 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
92 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1851
Số cơ sở
3
Số sinh viên
23.658
SV bậc đại học
9.201
SV quốc tế
11,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNorthwestern University
Bang IllinoisEvanston, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
98,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
95,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu