English
USMỹColumbus
Ohio State University-Main Campus

Đại học bang OhioOhio State University-Main Campus

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Ohio: học phí quốc tế 47.374 USD/năm, tổng chi phí một năm 69.430 USD, tỉ lệ nhận 60,6%. Không có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 120.

Ohio State không xét học bổng merit của trường cho sinh viên quốc tế năm nhất, và aid của trường nhìn chung cũng rất hạn chế với nhóm này. Cơ hội chủ yếu là học bổng ngoài trường hoặc của khoa, cần tự tìm hiểu thêm.

Điều kiện vào. Trường nhận 60,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 640–720, Toán 670–760, ACT 28–32. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 120. Trường không nhận có điều kiện khi thiếu điểm tiếng Anh.

Chi phí một năm. Một năm hết 69.430 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Bảo hiểm y tế là 4.108 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Ohio là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 47.374 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 69.430 USD.

Đại học bang Ohio có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Ohio State không xét học bổng merit của trường cho sinh viên quốc tế năm nhất, và aid của trường nhìn chung cũng rất hạn chế với nhóm này. Cơ hội chủ yếu là học bổng ngoài trường hoặc của khoa, cần tự tìm hiểu thêm.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Ohio?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Ohio là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 60,6%.

Tổng chi phí / năm
69.430 USD≈ 1,81 tỷ ₫
học phí 47.374 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit KhôngNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
60,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET120
SV quốc tế
7,6%
bậc đại học
Ngành
129 ngành
49 ngành STEM
Thành lập
1870
Số sinh viên
60.266
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Columbus
4.377 người
0,5% dân số1.637 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Columbus
7.982 người
0,4% dân số3.381 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Student Life at Ohio State2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Undergraduate Admissions, Student Academic Services Bldg., Rm. 604, 281 W. Lane Ave., Columbus, OH 43210 USA
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
69.430 USD≈ 1,81 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
47.374 USD≈ 1,24 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 97% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí47.374 USD≈ 1,24 tỷ ₫
Ký túc + ăn15.630 USD≈ 408 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.020 USD≈ 26,6 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân4.046 USD≈ 106 triệu ₫
Đi lại1.360 USD≈ 35,5 triệu ₫
Cộng các khoản trên69.430 USD≈ 1,81 tỷ ₫

Mức này dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân và đã gồm phí quốc tế $3,103 cùng các phí giảng dạy và phí chung, nên không cần cộng thêm các khoản đó.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõĐoạn này chỉ nói sinh viên quốc tế không đủ điều kiện, không nói gì về việc cần đơn riêng; trang còn cho biết đa số học bổng được xét tự động khi nộp hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói gì về việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nhắc FAFSA (dành cho công dân/người đủ điều kiện) và Scholarship Universe, không nói gì về CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế.

Học bổng của trường

Khác6Thành tích (merit)4Toàn phần / kết hợp2
  • Brian Chiou and Chiou Family Hope ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ có tên trong danh sách mục International Students, không có tiêu chí cụ thể nên chưa xác định được.

  • Dr. Suguru Furuichi Memorial ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ có tên trong danh sách mục International Students, không có tiêu chí cụ thể nên chưa xác định được.

  • International Student GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ có tên được liệt kê dưới mục International Students trên trang về học tập quốc tế, không có chi tiết nên chưa rõ có áp dụng cho SV năm nhất không.

  • International Student Grant (Office of International Affairs)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ được liệt kê dưới mục International Students, không có chi tiết về đối tượng, số tiền hay việc có dành cho tân sinh viên năm nhất hay không.

  • Land Grant Opportunity ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng Land Grant nằm trong danh sách học bổng thành tích của trường, mà trang nói rõ sinh viên quốc tế không đủ điều kiện.

    Hạn: November 1 early action deadline strongly recommended

  • Maximus, Provost and Trustees ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Các học bổng Maximus, Provost và Trustees chỉ xét công dân hoặc thường trú nhân Mỹ, và trang nêu rõ sinh viên quốc tế không đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply for admission by November 1

  • Morrill Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng Morrill yêu cầu ứng viên phải là công dân Mỹ hoặc thường trú nhân hợp pháp, nên sinh viên quốc tế bị loại.

    Hạn: November 1 early action deadline strongly recommended

  • National Buckeye ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    National Buckeye chỉ xét công dân hoặc thường trú nhân Mỹ ngoài bang Ohio, và trang nêu rõ sinh viên quốc tế không đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply for admission by November 1

  • Ohio State scholarships via Scholarship Universe (special-eligibility scholarships)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nằm trong mục International Students nhưng không nói rõ SV quốc tế năm nhất đủ điều kiện, và còn yêu cầu FAFSA nên chưa rõ.

    Hạn: Priority date of February 1

  • President's Ohio Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang liệt kê học bổng này trong nhóm học bổng thành tích của trường và nêu rõ sinh viên quốc tế không đủ điều kiện cho nhóm đó.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: November 1 priority deadline

  • Short-Term University AssistanceChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đây là hỗ trợ tạm thời khi gặp khó khăn, cần Office of International Affairs duyệt, không phải học bổng tuyển sinh cho SV năm nhất.

  • Stamps Eminence Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng Stamps Eminence chỉ nhận công dân và thường trú nhân Mỹ nộp đơn, và trang nêu rõ sinh viên quốc tế không đủ điều kiện học bổng thành tích.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admission by November 1; Stamps application by November 9

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
60,6%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800640–720
SATToán200800670–760
ACTtổng13628–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 120
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Khôngi
Chương trình tiếng Anh dự bị
American Language Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (kỳ Autumn 2027) (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (kỳ Autumn 2027) (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  3. Ngày có kết quả Early Action cho học sinh quốc tế (EA)
    Kết quả+99 ngày
  4. Ngày có kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+141 ngày
  5. Hạn đóng phí chấp nhận nhập học (kỳ Autumn 2027)
    Đặt cọc+198 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

129 ngành49 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 90.850Nợ 22.250
Agricultural Business and Management
Thu nhập 66.603Nợ 19.500
Agricultural Engineering
STEMThu nhập 81.917Nợ 24.744
Agricultural Mechanization
Thu nhập 71.278*
Air Transportation
STEMThu nhập 79.114Nợ 21.731
Animal Sciences
STEMThu nhập 50.769Nợ 21.500
Anthropology
Thu nhập 50.055Nợ 20.500
Apparel and Textiles
Thu nhập 66.256Nợ 20.500
Applied Mathematics
STEMThu nhập 120.495Nợ 15.500
Architecture
Thu nhập 66.131Nợ 25.500
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*Nợ 20.500
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 67.381Nợ 18.500
Biology, General
STEMThu nhập 64.324Nợ 20.500
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 90.065Nợ 23.125
Botany/Plant Biology
STEMThu nhập 49.245*
Business/Commerce, General
Thu nhập 65.374Nợ 19.748
Business/Managerial Economics
Thu nhập 96.843Nợ 19.500
Chemical Engineering
STEMThu nhập 98.851Nợ 20.780
Chemistry
STEMThu nhập 71.559Nợ 24.500
Civil Engineering
STEMThu nhập 85.202Nợ 21.820
Communication and Media Studies
Thu nhập 62.096Nợ 19.822
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 118.833Nợ 21.076
Computer Engineering
STEMThu nhập 123.731Nợ 19.500
Criminology
Thu nhập 58.865Nợ 19.500
Dance
Thu nhập 39.980*Nợ 25.500
Design and Applied Arts
Thu nhập 68.151Nợ 21.694
Dietetics and Clinical Nutrition Services
Thu nhập 58.821Nợ 20.500
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 37.445Nợ 23.250
Economics
STEMThu nhập 75.485Nợ 21.000
Education, General
Thu nhập 49.808*
Educational Administration and Supervision
Thu nhập 42.187Nợ 21.197
Engineering Physics
STEMThu nhập 90.938
Engineering, Other
STEMThu nhập 97.144Nợ 21.750
English Language and Literature, General
Thu nhập 48.301Nợ 20.000
Environmental/Environmental Health Engineering
STEMThu nhập 80.775Nợ 18.295
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 50.565Nợ 20.687
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 97.986Nợ 19.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 46.899Nợ 25.625
Food Science and Technology
STEMThu nhập 70.537Nợ 18.750
Foods, Nutrition, and Related Services
Thu nhập 57.859Nợ 22.000
Genetics
STEMThu nhập 63.767Nợ 20.182
Geography and Cartography
STEMThu nhập 60.363Nợ 20.500
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 53.381Nợ 25.000
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 80.315Nợ 24.995
Health/Medical Preparatory Programs
Thu nhập 71.189Nợ 19.500
History
Thu nhập 49.986Nợ 19.838
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 53.039Nợ 20.500
Human Resources Management and Services
Thu nhập 82.371Nợ 19.500
Industrial Engineering
STEMThu nhập 106.932Nợ 21.000
Insurance
Thu nhập 88.472*
International Business
Thu nhập 81.473Nợ 27.000
Đang hiện 80 / 129 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.409 USD≈ 1,58 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.438 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
122 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1870
Số sinh viên
60.266
SV bậc đại học
45.638
SV quốc tế
7,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKOhio State University-Main Campus
Bang OhioColumbus, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
94,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
87,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu