English
USMỹStillwater
Oklahoma State University-Main Campus

Đại học bang OklahomaOklahoma State University-Main Campus

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Oklahoma: học phí quốc tế 25.754 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 43.810 USD, tỉ lệ nhận 75%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 75% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 530–630, Toán 510–620, ACT 20–27. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 43.810 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Undergraduate Admissions website. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Oklahoma là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 25.754 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 43.810 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Oklahoma?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Oklahoma là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 43.810 USD≈ 1,14 tỷ ₫
học phí 25.754 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
75%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61DET95
SV quốc tế
1,4%
bậc đại học
Ngành
88 ngành
Thành lập
1890
Số sinh viên
26.687
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Stillwater
khoảng 125 người
0,3% dân số21 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Stillwater
155 người
0,2% dân số49 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • OSU College of Arts and Sciences2025Kênh của trường
  • Oklahoma State University2025Kênh của trường
  • OkState Ag2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
107 Whitehurst, Stillwater, OK 74078-1015
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 43.810 USD≈ 1,14 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
25.754 USD≈ 672 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 63% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí25.754 USD≈ 672 triệu ₫
Ký túc + ăn11.230 USD≈ 293 triệu ₫
Các khoản kháci6.826 USD≈ 178 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 43.810 USD≈ 1,14 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác1
  • OSU international student scholarships (details on a linked page not provided)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói trường có "một số học bổng quốc tế" để giảm chi phí, không nêu tên hay điều kiện của học bổng cụ thể này nên chưa thể khẳng định nó mở cho sinh viên quốc tế.

  • President's Distinguished Scholarship (PDS) / President's Leadership Council (PLC) cash scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nhắc tên các học bổng tiền mặt này, không nói gì về sinh viên quốc tế.

  • Tuition scholarships for out-of-state studentsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói học bổng cho sinh viên ngoài bang nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Feb 1 priority (Early Opportunity Scholarship deadline Nov 1)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
75%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
90 USD≈ 2,35 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800530–630
SATToán200800510–620
ACTtổng13620–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTKhông yêu cầu
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Undergraduate Admissions website
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ để được xét Early Opportunity Scholarship (xét học bổng sớm nhất)
    Học bổngkhoảng17ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

88 ngành
Đang hiện 80 / 88 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.413 USD≈ 1,5 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.855 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
75 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1890
Số sinh viên
26.687
SV bậc đại học
21.773
SV quốc tế
1,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKOklahoma State University-Main Campus
Bang OklahomaStillwater, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
68,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu