English
USMỹCorvallis
Oregon State University

Đại học bang OregonOregon State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Oregon: học phí quốc tế 41.110 USD/năm, tổng chi phí một năm 56.950 USD, tỉ lệ nhận 77,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Học sinh Việt Nam năm nhất có thể nhận Regional Award $12,000/năm (tự động, theo nước cư trú) hoặc Provost's Scholarship $6,000/năm (merit), không cộng được hai loại này. Chưa có thông tin về need-based aid hay need-blind cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–700, Toán 560–700, ACT 24–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 56.950 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 2.880 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 2/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Oregon là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 41.110 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 56.950 USD.

Đại học bang Oregon có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam năm nhất có thể nhận Regional Award $12,000/năm (tự động, theo nước cư trú) hoặc Provost's Scholarship $6,000/năm (merit), không cộng được hai loại này. Chưa có thông tin về need-based aid hay need-blind cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Oregon?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Oregon là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,3%.

Tổng chi phí / năm
56.950 USD≈ 1,49 tỷ ₫
học phí 41.110 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
77,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET110
SV quốc tế
2,6%
bậc đại học
Ngành
88 ngành
Thành lập
1856
Số sinh viên
36.653
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Corvallis
584 người
1% dân số94 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Corvallis
584 người
0,6% dân số94 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Regional Award – VietnamTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường12.000 USD/năm≈ 313 triệu ₫

    Trang liệt kê riêng mức giải cho Việt Nam, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện (trừ người nhận học bổng chính phủ hoặc được tổ chức khác tài trợ).

    • Được gia hạn các năm sau

Sinh viên kể về trườngi

  • alexis noelle2025Vlog
  • alexis noelle2024Vlog
  • megs diaries2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1500 SW Jefferson Avenue, Corvallis, OR 97331
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
56.950 USD≈ 1,49 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
41.110 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 91% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí41.110 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Ký túc + ăn15.840 USD≈ 413 triệu ₫
Cộng các khoản trên56.950 USD≈ 1,49 tỷ ₫

Con số $41,110 là gộp học phí và các khoản phí, trang không tách riêng học phí; áp dụng cho 3 học kỳ (fall, winter, spring) với 15 tín chỉ mỗi kỳ, giá ước tính năm 2025-26.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóProvost's Scholarship ghi rõ không cần đơn riêng, người đủ điều kiện được xét tự động khi nhận offer; Regional Award cũng tự động trao kèm thư nhận học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của SV quốc tế, nên không thể kết luận need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; các học bổng quốc tế trên trang chủ yếu tự động, chỉ Honorary Scholarship cần đơn.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Theo nước / vùng1Khác1Giảm học phí1
  • Continued Success ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường3.000 – 5.000 USD/năm≈ 78,2 triệu ₫ – 130 triệu ₫

    Nằm trên trang SV quốc tế, trao tự động sau năm đầu nếu đạt GPA; không cộng với Regional Award hoặc Provost Scholarship.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Provost's Scholarship for ExcellenceThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường6.000 USD/năm≈ 156 triệu ₫

    Học bổng nằm trên trang dành cho SV quốc tế, xét tự động theo học lực; không cộng được với Regional Award nên học sinh Việt Nam phải chọn một.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Regional Award – VietnamTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường12.000 USD/năm≈ 313 triệu ₫

    Trang liệt kê riêng mức giải cho Việt Nam, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện (trừ người nhận học bổng chính phủ hoặc được tổ chức khác tài trợ).

    • Được gia hạn các năm sau
  • Scholarships for International Students (OSU)KhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói các học bổng này được lập ra dành cho sinh viên quốc tế, nên Yes; nhưng không rõ loại merit hay need và có áp dụng cho năm nhất không.

  • Honorary Scholarship for LeadershipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng nằm trên trang SV quốc tế nhưng phần mô tả không nêu rõ đối tượng quốc tế, nên chỉ ghi là chưa rõ.

    • Chỉ năm đầu
  • University Scholars Program (USP)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Các trang chỉ nhắc tên chương trình, có điều kiện gia hạn, nhưng không nói gì về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Western Undergraduate Exchange (WUE)Chưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói WUE có dành cho sinh viên quốc tế hay không; đây là chương trình trao đổi theo bang nên không dùng để kết luận chính sách toàn trường.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–700
SATToán200800560–700
ACTtổng13624–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4mỗi phần ≥ 3
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Thư giới thiệu (counselor)iKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action (Fall 2027, cơ sở Corvallis) (EA)
    Hạn nộpcòn18ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ Winter 2027
    Hạn nộp+54 ngày
  3. Hạn nộp Priority (Fall 2027, cơ sở Corvallis) (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  4. Hạn nộp Priority Application (Fall 2027, cơ sở Corvallis)
    Hạn nộp+109 ngày
  5. Hạn nộp bảng điểm và giấy tờ cho hồ sơ nộp trước 1/2 (Corvallis) (RD)
    Giấy tờ+120 ngày
  6. Hạn nộp học bạ và giấy tờ bắt buộc cho hồ sơ nộp trước 1/2 (Corvallis, Fall 2027)
    Giấy tờ+120 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring 2027
    Hạn nộp+139 ngày
  8. Hạn nộp hồ sơ kỳ Summer 2027
    Hạn nộp+249 ngày
  9. Hạn nộp hồ sơ cuối cùng cho sinh viên Ecampus (học trực tuyến), Fall 2027
    Hạn nộp+314 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
ART 115
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
ART 117
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
ES 221
APArt History3+8 tín chỉ
Art Elective
APBiology3+12 tín chỉ
BI 101, 102 103
APBiology4+12 tín chỉ
BI 221, 222, 223
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MTH 251
APCalculus AB4+8 tín chỉ
MTH 251, 252
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MTH 251, 252
APCalculus BC4+12 tín chỉ
MTH 251, 252, 253
APChemistry3+5 tín chỉ
CH 121
APChemistry4+15 tín chỉ
CH 231, 232, 233, 261, 262, 263
APChinese Language and Culture3+15 tín chỉ
CHN 211, 212, 213, 299
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
PS 201
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
PS 204
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 160
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 161
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 160
APDrawing3+4 tín chỉ
ART 131
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
WR 121
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
English Elective
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
Environmental Science Elective
APEuropean History3+4 tín chỉ
HST 102
APEuropean History4+8 tín chỉ
HST 102,103
APFrench Language and Culture3+12 tín chỉ
FR 211,212,213
APGerman Language and Culture3+12 tín chỉ
GER 211,212,213
APHuman Geography3+4 tín chỉ
GEOG 105
APItalian Language and Culture3+12 tín chỉ
IT 211, 212, 213
APJapanese Language and Culture3+15 tín chỉ
JPN 211, 212, 213, 299
APLatin3+12 tín chỉ
Linguistics Elective
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
ECON 202
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
ECON 201
APMusic Theory3+8 tín chỉ
MUS 121,122 + Elective
APPhysics 13+4 tín chỉ
PH 106
APPhysics 14+5 tín chỉ
PH 201
APPhysics 23+4 tín chỉ
PH 106
APPhysics 24+5 tín chỉ
PH 203
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PH 106
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PH 213
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PH 106
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PH 211
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MTH 111
APPre-Calculus4+8 tín chỉ
MTH 111 and MTH 112
APPsychology3+4 tín chỉ
PSY 201 + Elective
APSpanish Language and Culture3+12 tín chỉ
SPAN 211, 212, 213
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 299
APStatistics3+4 tín chỉ
Statistics Elective
APStatistics4+4 tín chỉ
ST 201
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
PS 201
APUnited States History3+8 tín chỉ
History Elective
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HST 105
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HST 105,106

52 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

88 ngành
Đang hiện 80 / 88 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
64.010 USD≈ 1,67 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.843 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 12, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 12°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
38 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1856
Số sinh viên
36.653
SV bậc đại học
30.743
SV quốc tế
2,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKOregon State University
Bang OregonCorvallis, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
87,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
70,1%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu