English
USMỹUniversity Park
Pennsylvania State University-Main Campus

Đại học bang PennsylvaniaPennsylvania State University-Main Campus

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Pennsylvania: học phí quốc tế 41.790 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 60.840 USD, tỉ lệ nhận 60,6%. Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 120.

Điều kiện vào. Trường nhận 55,2% hồ sơ (47.360 trên 85.784). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 620–700, Toán 620–720, ACT 27–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 60.840 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2022-2023, có 0 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 0 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 28/7. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Pennsylvania là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 41.790 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 60.840 USD.

Đại học bang Pennsylvania có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Penn State cho biết gần như không có financial aid cho SV quốc tế bậc cử nhân; chỉ có vài tuition grant nhỏ (khoảng $100-$2000) và một số ít học bổng World Campus. Các claim chính đều là Unclear vì thiếu quote đạt chuẩn.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Pennsylvania?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Pennsylvania là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 60,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 60.840 USD≈ 1,59 tỷ ₫
học phí 41.790 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
55,2%
IELTStối thiểu
6,5
DET120
SV quốc tế
9,3%
bậc đại học
Ngành
141 ngành
66 ngành STEM
Thành lập
1855
Số sinh viên
50.417
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố State College
111 người
0,3% dân số55 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng State College
372 người
0,2% dân số185 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Penn State University2026Kinh nghiệm nộp
  • PSU Student Aid2026Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
201 Old Main, University Park, PA 16802-1503
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 60.840 USD≈ 1,59 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
41.790 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 93% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí41.790 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Ký túc + ăn14.474 USD≈ 377 triệu ₫
Các khoản kháci4.576 USD≈ 119 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 60.840 USD≈ 1,59 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
0
trên 4.532 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
0 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Giảm học phí2Khác2
  • Penn State Tuition Assistance Grant (PSTAG)Giảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường100 – 2.000 USD≈ 2,61 triệu ₫ – 52,2 triệu ₫

    PSTAG nằm trong quỹ dành riêng cho SV quốc tế và chỉ dành cho bậc cử nhân.

    Hạn: June 15 for fall semester; October 15 for spring semester

  • Special International Grant-in-Aid (SIGIA)Giảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường100 – 2.000 USD≈ 2,61 triệu ₫ – 52,2 triệu ₫

    Trang nói rõ SIGIA dành cho SV quốc tế bậc cử nhân và sau đại học, nhưng khung chung nói dành cho SV đang theo học.

    Hạn: June 15 for fall semester; October 15 for spring semester

  • Penn State Discover AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói Discover Award dành cho sinh viên "domestic" ngoài bang Pennsylvania; chưa thấy câu loại trừ rõ ràng sinh viên quốc tế, nên chưa thể khẳng định là "No".

  • Penn State Provost Academic AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho SV ngoài bang Pennsylvania, không nói rõ có gồm SV quốc tế hay không.

  • Penn State World Campus scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói sinh viên quốc tế đủ điều kiện với một vài học bổng, không nêu tên học bổng nào, nên chưa thể kết luận cho từng học bổng World Campus.

  • Scholarships awarded by the Office of Student AidChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Xét dựa trên FAFSA (merit kết hợp need) và trang không nhắc SV quốc tế, nên không rõ SV Việt Nam có đủ điều kiện không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: FAFSA recommended deadline December 15 for first-time students

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2022–23
0%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
USSố liệu của sinh viên Mỹ2022–23Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
5.266 USD
431 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
44.008 USD
≈ 1,15 tỷ ₫
53%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
55,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường
GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.68
4.0—3.75–3.9947,9%3.50–3.7425,9%3.25–3.4916,6%3.00–3.247,4%2.50–2.992%2.00–2.490,3%1.00–1.990%< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp38%
ACTcó nộp7%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 120
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Communication Program (IECP)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn đóng hồ sơ cho kỳ mùa thu (nộp muộn) (ROLLING)
    Hạn nộp+286 ngày
  3. Đóng nhận hồ sơ cho kỳ mùa thu (hạn muộn)
    Hạn nộp+286 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2022–23
Từ danh sách chờ17,6%
Hồ sơ → nhập học 2022–23
Ứng viên
85.784
Được nhận
47.360
55,2% số ứng viên
Nhập học
9.216
19,5% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
3.796
Chờ: chấp nhận chờ
2.384
Nhận từ danh sách chờ
41917,6%

Quy đổi tín chỉ

  • Chỉ các môn IB Higher Level đạt từ 5 điểm mới được xét tín chỉ; không cần hoàn thành cả Diploma.

    Điểm được tính1234567
  • Điểm thi AP có thể được Penn State quy đổi thành tín chỉ đại học; trang này chưa nêu mức điểm tối thiểu.

  • Điểm thi A-Level có thể được Penn State quy đổi thành tín chỉ đại học; trang này chưa nêu mức điểm tối thiểu.

Ngành & việc làm

Ngành học

141 ngành66 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 88.192Nợ 25.218
Agricultural Business and Management
Thu nhập 73.471Nợ 26.000
Agricultural Engineering
STEMThu nhập 87.564Nợ 27.000
Agricultural Mechanization
Thu nhập 71.278*
Agriculture, General
Thu nhập 52.932Nợ 26.000
Animal Sciences
STEMThu nhập 49.772Nợ 25.000
Anthropology
Thu nhập 50.640Nợ 27.000
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Archeology
STEMThu nhập 41.748*
Architectural Engineering
STEMThu nhập 94.483Nợ 31.000
Architecture
Thu nhập 76.181Nợ 30.440
Area Studies
Thu nhập 56.625*Nợ 26.750
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 66.759Nợ 24.614
Atmospheric Sciences and Meteorology
STEMThu nhập 69.083Nợ 26.000
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 77.336Nợ 25.750
Biological and Biomedical Sciences, Other
STEMThu nhập 81.617Nợ 25.601
Biological and Physical Sciences
STEMThu nhập 69.102Nợ 25.887
Biology, General
STEMThu nhập 64.910Nợ 25.717
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 100.416Nợ 24.164
Business/Commerce, General
Thu nhập 65.292Nợ 25.593
Business/Corporate Communications
Thu nhập 55.840Nợ 25.000
Chemical Engineering
STEMThu nhập 103.728Nợ 26.706
Chemistry
STEMThu nhập 65.230Nợ 27.000
Civil Engineering
STEMThu nhập 81.403Nợ 26.000
Communication and Media Studies
Thu nhập 55.505Nợ 25.000
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 120.729Nợ 25.000
Computer Engineering
STEMThu nhập 112.269Nợ 26.471
Computer Science
STEMThu nhập 101.854Nợ 27.000
Computer Software and Media Applications
STEMThu nhập 58.894*Nợ 22.121
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 56.877Nợ 25.500
Data Processing
STEMThu nhập 75.978*
Design and Applied Arts
Thu nhập 58.105Nợ 25.625
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 44.913Nợ 27.000
Economics
STEMThu nhập 81.228Nợ 24.500
Education, General
Thu nhập 44.984Nợ 26.744
Education, Other
Thu nhập 49.113*
Educational Assessment, Evaluation, and Research
STEMThu nhập 47.700*Nợ 26.000
Electromechanical Technologies/Technicians
STEMThu nhập 81.835Nợ 27.000
Engineering Science
STEMThu nhập 100.176Nợ 22.028
Engineering, General
STEMThu nhập 88.063Nợ 25.949
Engineering, Other
STEMThu nhập 102.134Nợ 25.500
English Language and Literature, General
Thu nhập 50.299Nợ 25.000
Environmental/Environmental Health Engineering
STEMThu nhập 80.855Nợ 26.869
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 43.919Nợ 23.250
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 96.714Nợ 25.000
Fine and Studio Arts
Thu nhập 40.036Nợ 27.000
Food Science and Technology
STEMThu nhập 83.112Nợ 25.000
Forestry
STEMThu nhập 58.784*Nợ 20.089
Geography and Cartography
STEMThu nhập 68.993Nợ 26.000
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 81.092Nợ 25.648
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 75.396Nợ 25.000
History
Thu nhập 52.871Nợ 26.000
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 63.798Nợ 23.455
Đang hiện 80 / 141 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.435 USD≈ 1,65 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.620 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
143 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1855
Số sinh viên
50.417
SV bậc đại học
42.284
SV quốc tế
9,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKPennsylvania State University-Main Campus
Bang PennsylvaniaUniversity Park, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
91%
Tốt nghiệp sau 6 năm
84,6%
SV / giảng viên
14.77 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
30,2%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
4.53210,9%

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV488 lớp
10-19 SV955 lớp
20-29 SV1.457 lớp
30-39 SV548 lớp
40-49 SV559 lớp
50-99 SV425 lớp
100 SV trở lên344 lớp

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu