English
USMỹMalibu
Pepperdine University

Đại học PepperdinePepperdine University

  • Tư thục

Đại học Pepperdine: học phí quốc tế 71.860 USD/năm, tổng chi phí một năm 101.450 USD, tỉ lệ nhận 62,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 85, Duolingo 120.

Học sinh Việt Nam có thể được xét merit scholarship của Pepperdine (Regents Scholars, Blanche E. Seaver International Scholars' Awards, xét tự động). Aid dựa trên nhu cầu tài chính cho SV quốc tế chưa rõ vì các trang mâu thuẫn nhau.

Điều kiện vào. Trường nhận 62,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 650–710, Toán 640–740, ACT 29–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 85 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 101.450 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Pepperdine là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 71.860 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 101.450 USD.

Đại học Pepperdine có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam có thể được xét merit scholarship của Pepperdine (Regents Scholars, Blanche E. Seaver International Scholars' Awards, xét tự động). Aid dựa trên nhu cầu tài chính cho SV quốc tế chưa rõ vì các trang mâu thuẫn nhau.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Pepperdine?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 85, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Đại học Pepperdine là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 62,9%.

Tổng chi phí / năm
101.450 USD≈ 2,65 tỷ ₫
học phí 71.860 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
62,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL85DET120
SV quốc tế
7,8%
bậc đại học
Ngành
42 ngành
Thành lập
1937
Số sinh viên
8.976
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Pepperdine University
khoảng 17 người
0,6% dân số9 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Los Angeles–Long Beach–Anaheim
381.187 người
2,9% dân số252.027 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Charles Lam ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường8.000 – 10.000 USD/năm≈ 209 triệu ₫ – 261 triệu ₫

    Học bổng Charles Lam dành cho công dân Trung Quốc đại lục, tức là dành cho sinh viên quốc tế chứ không loại trừ họ.

  • Lydia Hayne Scholarship FundChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Full tuition, room, and board

    Học bổng Lydia Hayne dành cho công dân một nước châu Phi, tức là dành riêng cho sinh viên quốc tế chứ không loại trừ họ.

Sinh viên kể về trườngi

  • Annika Crothers Golf2025Dạo khuôn viên
  • Pepperdine University2023Kênh của trường
  • Pepperdine International Programs2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
24255 Pacific Coast Hwy, Malibu, CA 90263
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
101.450 USD≈ 2,65 tỷ ₫
Học phí quốc tế
71.860 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 96% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí71.860 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Phí bắt buộc252 USD≈ 6,57 triệu ₫
Ký túc + ăn22.480 USD≈ 586 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Đi lại1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Các khoản kháci3.358 USD≈ 87,6 triệu ₫
Tổng chi phí một năm101.450 USD≈ 2,65 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang ghi mọi SV được nhận vào đều tự động được xét Blanche E. Seaver International Scholars' Awards và không cần nộp đơn riêng. Regents Scholars thì xét qua hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên chưa kết luận được need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; FAFSA chỉ nói chung cho aid liên bang, nên không đủ căn cứ kết luận.

Học bổng của trường

Khác4Thành tích (merit)2Theo nước / vùng2
  • Blanche E. Seaver International Scholars' AwardsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Giải thưởng mang tên International Scholars, nằm trong mục học bổng cho SV quốc tế, tự động xét cho mọi SV được nhận.

  • All for Humanity Alliance Pepperdine Student ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không; chương trình cũng có hạn nộp năm 2022.

    Hạn: Tuesday, February 15, 2022, at 11:59 PM PST

  • Charles Lam ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng Charles Lam dành cho công dân Trung Quốc đại lục, tức là dành cho sinh viên quốc tế chứ không loại trừ họ.

  • Church of Christ ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ có giới hạn quốc tịch hay không; điều kiện chính là thuộc hội thánh Churches of Christ nên chưa kết luận.

    Hạn: Fall applications—February 15; Spring applications—November 1

  • Helen Young Memorial Scholarship and Andy and Debby Benton Endowed ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nêu điều kiện Church of Christ, không nêu quốc tịch hoặc tình trạng sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Lydia Hayne Scholarship FundChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng Lydia Hayne dành cho công dân một nước châu Phi, tức là dành riêng cho sinh viên quốc tế chứ không loại trừ họ.

  • PLP Scholarships (Helen Young Memorial / Andy and Debby Benton Endowed)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói về sinh viên Church of Christ 'từ khắp nơi trong nước' và không đề cập SV quốc tế nên chưa kết luận.

    Hạn: Recipients notified mid to late March

  • Regents Scholars AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Câu trích chỉ nói chung về các học bổng cho sinh viên quốc tế và không nhắc tên Regents Scholars, nên chưa đủ để kết luận học bổng này mở cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
62,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800650–710
SATToán200800640–740
ACTtổng13629–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 85
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Bài bổ sungTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
750 USDi≈ 19,6 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp Early Decision I (ED)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn cuối Spring Admission
    Hạn nộp+17 ngày
  4. Hạn nhập học Spring Admission
    Đặt cọc+47 ngày
  5. Hạn nộp International Student Data cho kỳ Spring
    Giấy tờ+55 ngày
  6. Ngày gửi kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+67 ngày
  7. Ngày gửi kết quả Early Decision I (ED)
    Kết quả+67 ngày
  8. Hạn nộp Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  9. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  10. Hạn xác nhận nhập học Early Decision I (ED)
    Đặt cọc+109 ngày
  11. Ngày gửi kết quả Early Decision II (ED2)
    Kết quả+109 ngày
  12. Hạn xác nhận nhập học Early Decision II (ED2)
    Đặt cọc+137 ngày
  13. Ngày gửi kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+155 ngày
  14. Hạn xác nhận nhập học Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  15. Hạn xác nhận nhập học Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
  16. Hạn nộp International Student Data cho kỳ Fall
    Giấy tờ+273 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
APArt History4+3 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
Lab Science GE
APChemistry3+4 tín chỉ
Lab Science GE
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHIN 152.01
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
APChinese Language and Culture5+4 tín chỉ
CHIN 252.01
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
TPOS 100.01
APComputer Science A3+4 tín chỉ
TCOS 100.01
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 110.01
APComputer Science Principles3+
TCOS 100.01
APDrawing4+4 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 101.01
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
TENG100.01
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
Lab Science GE
APEuropean History3+4 tín chỉ
THUM 100.01
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FRE 152.01
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture5+4 tín chỉ
FRE 252.01
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GER 152.01
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
APGerman Language and Culture5+4 tín chỉ
GER 252.01
APHuman Geography3+4 tín chỉ
TPOS 100.01
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
ITAL 152.01
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
APItalian Language and Culture5+4 tín chỉ
ITAL 252.01
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
JAPN 152.01
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
APJapanese Language and Culture5+4 tín chỉ
JAPN 252.01
APLatin3+4 tín chỉ
Elective
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 210.01
APMusic Theory3+2 tín chỉ
Fine Arts GE
APPhysics 13+4 tín chỉ
Lab Science GE
APPhysics 23+4 tín chỉ
Lab Science GE
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
Lab Science GE
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
Lab Science GE
APPsychology3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 152.01
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
APSpanish Language and Culture5+4 tín chỉ
SPAN 252.01
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 152.01
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture5+4 tín chỉ
SPAN 252.01
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
POSC 104.01
APUnited States History3+4 tín chỉ
THIS 100.01
APUnited States History4+4 tín chỉ
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
THIS 100.01

53 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

42 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
82.939 USD≈ 2,16 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
64.934 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
10°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 18°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 9, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1937
Số sinh viên
8.976
SV bậc đại học
3.553
SV quốc tế
7,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKPepperdine University
Bang CaliforniaMalibu, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
87,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
83,4%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu