English
USMỹClinton
Presbyterian College

Presbyterian College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Presbyterian College: học phí quốc tế 44.360 USD/năm, tổng chi phí một năm 67.450 USD, tỉ lệ nhận 68,4%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 68,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–620, Toán 480–580, ACT 21–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 67.450 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2025-2026, có 873 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 22.276 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/6. Hồ sơ nộp qua Presbyterian College Undergraduate Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Presbyterian College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 44.360 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 67.450 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Presbyterian College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Presbyterian College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 68,4%.

Tổng chi phí / năm
67.450 USD≈ 1,76 tỷ ₫
học phí 44.360 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
68,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL80DET105
SV quốc tế
4,8%
bậc đại học
Ngành
33 ngành
Thành lập
1880
Số sinh viên
1.094
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Clinton
khoảng 39 người
0,5% dân số
Cả vùng Greenville–Anderson–Greer
2.041 người
0,2% dân số1.173 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Blue Tube2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
503 South Broad Street, Clinton, SC 29325
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
67.450 USD≈ 1,76 tỷ ₫
Học phí quốc tế
44.360 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 55% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí44.360 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Phí bắt buộc3.200 USD≈ 83,5 triệu ₫
Sách & dụng cụ2.100 USD≈ 54,8 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.406 USD≈ 36,7 triệu ₫
Đi lại1.695 USD≈ 44,2 triệu ₫
Các khoản kháci14.689 USD≈ 383 triệu ₫
Tổng chi phí một năm67.450 USD≈ 1,76 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
873
Mức hỗ trợ trung bình
22.276 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Toàn phần / kết hợp1Khác1
  • Griffith ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện về quốc tịch nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply by November 1

  • Merit Scholarships (Founders, Highlander, Belk, Tartan, Trustees)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện, chỉ chia theo in-state và out-of-state.

    • Được gia hạn các năm sau
  • PC Merit Scholarships for FreshmenChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu học bổng merit cho first-year và out-of-state students nhưng không nói sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presbyterian Promise ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dựa trên việc là thành viên nhà thờ Presbyterian hoặc học trường Presbyterian; không nói gì về quốc tịch.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Service Entrepreneurship ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói dành cho học sinh và sinh viên chuyển tiếp 'từ Mỹ' và người thắng cần FAFSA, nhưng không loại trừ rõ sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply to PC by November 1; proposal due December 1

  • Service Entrepreneurship Scholarship CompetitionChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply to Presbyterian College and submit proposal by November 1; proposal deadline is also stated as December 1.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 22.276 USD Gia đình trả 45.174 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
68,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.22
4.0—3.75–3.99—3.50–3.74—3.25–3.49—3.00–3.24—2.50–2.99—2.00–2.49—1.00–1.99—< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–620
SATToán200800480–580
ACTtổng13621–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Presbyterian College Undergraduate Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp kỳ mùa xuân (ROLLING)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn đặt cọc
    Đặt cọc+198 ngày
  3. Hạn nộp kỳ mùa thu (ROLLING)
    Hạn nộp+243 ngày
  4. Hạn gửi bảng điểm chính thức cuối cùng
    Giấy tờ+273 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • PC xét tín chỉ IB cho môn Higher Level đạt từ 5; môn Standard hoặc subsidiary không được cấp tín chỉ.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History4+3 tín chỉ
ARTH 110
APArt History5+6 tín chỉ
ARTH 110 ARTH 120
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 1150 & 1150L BIOL 1151 & 1151L
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 201
APCalculus BC3+6 tín chỉ
MATH 201 MATH 202
APCalculus BC5+9 tín chỉ
MATH 201 MATH 202 MATH 301
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 101 & 101L
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 101 and 101L and 102 and 102L
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSC 2205
APComputer Science A4+6 tín chỉ
CSC 2205 and 2255
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 1001
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 1001
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
BIOL 2150 or ENVI 2150
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 2401
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 102/1002
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 102/1002 and 201/2001
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
FREN 102/1002, 201/2001 and 202/2002
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM 102/1002
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GERM 102/1002 and 201/2001
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
GERM 102/1002, 201/2001 and 202/2002
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 301
APLatin4+6 tín chỉ
LAT 102/1002 and 201/2001
APLatin5+9 tín chỉ
LAT 102/1002, 201/2001 and 202/2002
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 206
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 205
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUSC 1201
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 1500
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 1500
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 1510 OR PHYS 1610
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 1500 or 1600
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1001
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 102/1002
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 102/1002 and 201/2001
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
SPAN 102/1002, 201/2001 and 202/2002
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 102/1002
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 102/1002 and 201/2001
APSpanish Literature and Culture5+9 tín chỉ
SPAN 102/1002, 201/2001 and 202/2002
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 120
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1001
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 2200 OR 2201
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 2200 HIST 2201
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 1101

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

33 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.194 USD≈ 1,57 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.387 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 11°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
51 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1880
Số sinh viên
1.094
SV bậc đại học
852
SV quốc tế
4,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKPresbyterian College
Bang South CarolinaClinton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75%
Tốt nghiệp sau 6 năm
52%
SV / giảng viên
11 : 1

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu