English
USMỹHouston
Rice University

Đại học RiceRice University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Rice: học phí quốc tế 71.140 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 79.788 USD, tỉ lệ nhận 8%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 5, Duolingo 130.

Sinh viên Việt Nam năm nhất có thể xin need-based aid tại Rice, nhưng số suất có hạn và nhu cầu tài chính ảnh hưởng đến xét tuyển. Rice chưa xác nhận rõ merit scholarships mở cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 8% hồ sơ (2.948 trên 36.791). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 740–770, Toán 760–800, ACT 34–36. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 5 hoặc Duolingo từ 130.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 79.788 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 164 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 79.444 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Rice là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 71.140 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 79.788 USD.

Đại học Rice có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên Việt Nam năm nhất có thể xin need-based aid tại Rice, nhưng số suất có hạn và nhu cầu tài chính ảnh hưởng đến xét tuyển. Rice chưa xác nhận rõ merit scholarships mở cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Rice?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 5, Duolingo 130.

Tỉ lệ nhận của Đại học Rice là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 79.788 USD≈ 2,08 tỷ ₫
học phí 71.140 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
3,8%
mọi ứng viên 8%
IELTStối thiểu
7
TOEFL5DET130
SV quốc tế
12,8%
bậc đại học
Ngành
55 ngành
Thành lập
1891
Số sinh viên
8.948
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Houston
43.340 người
1,9% dân số27.790 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Houston–Pasadena–The Woodlands
166.126 người
2,2% dân số99.507 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Yuen Pan2025Vlog
  • Sissi Stahlecker2026Vlog
  • marjorie2026Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
6100 S Main St, Houston, TX 77005-1827
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 79.788 USD≈ 2,08 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
71.140 USD≈ 1,86 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 94% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí71.140 USD≈ 1,86 tỷ ₫
Đi lại3.000 USD≈ 78,2 triệu ₫
Các khoản kháci5.648 USD≈ 147 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 79.788 USD≈ 2,08 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
SV quốc tế được hỗ trợ
164
trên 642 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
79.444 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõMerit được xét tự động cho freshman nói chung, nhưng trang không nói rõ sinh viên quốc tế cũng thuộc nhóm này.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõRice nêu rõ chính sách hỗ trợ dựa trên nhu cầu quốc tế là need-aware, nên nhu cầu tài chính được xét khi tuyển sinh.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóỨng viên quốc tế xin aid phải dùng CSS Profile theo hướng dẫn chính thức của Rice.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • Need-based financial aid for international first-year applicantsTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: 100% of demonstrated need met with institutional grant aid for international students who receive need-based aid.

    Aid need-based dành cho một số lượng giới hạn ứng viên quốc tế năm nhất.

    Hạn: CSS Profile due Nov. 15 (ED I), Jan. 4 (ED II), or Feb. 1 (Regular Decision) for 2027-2028.

  • Merit-based scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói mọi freshman được xét tự động, không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
26%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 79.444 USD Gia đình trả 13.210 USD

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • CSS Profile
  • Mẫu khác
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
100%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
100%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 75.643 USD/năm Học bổng, trợ cấp 73.663 USD Vay và việc làm 2.552 USD
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
34.586 USD
74 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
26.491 USD
≈ 691 triệu ₫
12%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800740–770
SATToán200800760–800
ACTtổng13634–36
SATcó nộp59%
ACTcó nộp24%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 5
DETDuolingo10160≥ 130

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn đặt cọc nhập học Early Decision I (ED)
    Đặt cọc+81 ngày
  3. Hạn nộp Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+81 ngày
  4. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+81 ngày
  5. Hạn đặt cọc nhập học Early Decision II (ED2)
    Đặt cọc+137 ngày
  6. Hạn đặt cọc nhập học Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • SATACTRất quan trọng
  • Bài luậnRất quan trọng
  • Thư giới thiệuRất quan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáRất quan trọng
  • Tài năngRất quan trọng
  • Phẩm chất cá nhânRất quan trọng
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên8%SV quốc tế3,8%Early Decision11,3%Từ danh sách chờ3%
Nhận lời nhập học49,4%Trong khoá năm nhất13%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
36.791
Được nhận
2.948
8% số ứng viên
Nhập học
1.263
42,8% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
5.748
Early Decision: nhận
64711,3%
Chờ: được mời
3.196
Chờ: chấp nhận chờ
2.204
Nhận từ danh sách chờ
663%

Quy đổi tín chỉ

  • Rice xét cấp tín chỉ môn học cho điểm AP 4 hoặc 5.

    Điểm được tính12345
  • Rice xét cấp tín chỉ môn học cho điểm IB 6 hoặc 7.

    Điểm được tính1234567
  • A-Level có thể được xét tín chỉ khi đạt điểm A hoặc B; kết quả chính thức phải được gửi cho Registrar.

    Điểm được tínhtừ A or B

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

APArt History4+3 tín chỉ
HART 100
APBiology4+6 tín chỉ
BIOS 101, 102
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MATH 105
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MATH 105 & 106
APCalculus BC: AB Subscore4+3 tín chỉ
MATH 105
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 111, 112, 113, & 114
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHIN 222
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLI 112
APComputer Science A4+3 tín chỉ
COMP 105
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
COMP 105
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 121
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 122
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
CEVE 100
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 103
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FREN 222
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GERM 222
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITAL 222
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
JAPA 222
APLatin4+3 tín chỉ
LATI 104
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 113
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 111
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUSI 107
APPhysics 14+3 tín chỉ
PHYS 141
APPhysics 24+3 tín chỉ
PHYS 142
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 102/104
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 101/103
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 100
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 222
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 225
APStatistics4+4 tín chỉ
STAT 180
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLI 110
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 105
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 107

33 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

55 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
89.718 USD≈ 2,34 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
79.751 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 17°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
8 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1891
Số sinh viên
8.948
SV bậc đại học
4.776
Sinh viên năm nhất
1.263
SV quốc tế
12,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRice University
Bang TexasHouston, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
96,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
94,6%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
642

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu