English
USMỹRochester
Rochester Institute of Technology

Viện Công nghệ RochesterRochester Institute of Technology

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Viện Công nghệ Rochester: học phí quốc tế 59.274 USD/năm, tổng chi phí một năm 74.626 USD, tỉ lệ nhận 66,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 120.

Học sinh Việt Nam bậc cử nhân năm nhất được RIT xét học bổng merit tự động khi nộp hồ sơ. Các trang không nói rõ về need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 66,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 650–720, Toán 650–740, ACT 29–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 120. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 74.626 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Viện Công nghệ Rochester là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 59.274 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 74.626 USD.

Viện Công nghệ Rochester có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam bậc cử nhân năm nhất được RIT xét học bổng merit tự động khi nộp hồ sơ. Các trang không nói rõ về need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Viện Công nghệ Rochester?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Viện Công nghệ Rochester là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 66,9%.

Tổng chi phí / năm
74.626 USD≈ 1,95 tỷ ₫
học phí 59.274 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
66,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET120
SV quốc tế
3,8%
bậc đại học
Ngành
74 ngành
Thành lập
1829
Số sinh viên
16.046
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Rochester Institute of Technology
70 người
1% dân số18 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Rochester
3.186 người
0,3% dân số1.615 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Rochester Institute of Technology2025Dạo khuôn viên
  • Chrisryle Marie2023Dạo khuôn viên
  • RIT Admissions2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1 Lomb Memorial Dr, Rochester, NY 14623-5603
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
74.626 USD≈ 1,95 tỷ ₫
Học phí quốc tế
59.274 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 80% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí59.274 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.142 USD≈ 421 triệu ₫
Tổng chi phí một năm74.626 USD≈ 1,95 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang quốc tế nói mọi người nộp đơn đều được xét merit chỉ cần nộp hồ sơ, và trang Merit-Based Scholarships xác nhận không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõRIT nói không dùng CSS Profile và chỉ cần FAFSA để xét need-based aid. Không có thông tin về mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Tài năng2Khác1
  • RIT Alumni Referral AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Cần cựu sinh viên RIT giới thiệu; trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Referral forms due by the application deadline for the student's admission plan

  • RIT Esports ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện quốc tịch nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Nov 1 (ED I), Nov 16 (ED II), Dec 1 (EA), Jan 15 (RD)

  • RIT High School AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Cần trường cấp 3 đề cử từ năm lớp 11; trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • RIT IB Diploma ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ về sinh viên quốc tế, dù dành cho người có bằng IB.

    • Được gia hạn các năm sau
  • RIT Performing Arts ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện quốc tịch nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall entry: February 1 / March 1; Spring entry: November 1

  • RIT Project Lead the Way ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Yêu cầu đã học từ 2 môn PLTW trở lên; trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply for admission by January 15

  • RIT first-year merit-based scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • RIT/FIRST ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho học sinh từng tham gia đội FIRST ở trường cấp 3; trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply for admission by January 15

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
66,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800650–720
SATToán200800650–740
ACTtổng13629–33

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 120
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Center

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài bổ sungiKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision I (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+78 ngày
  4. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Hạn đặt cọc Early Decision I (ED)
    Đặt cọc+92 ngày
  6. Hạn đặt cọc Early Decision II (ED2)
    Đặt cọc+123 ngày
  7. Hạn đặt cọc Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  8. Hạn đặt cọc Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
FDTN 121
AP2-D Art and Design5+6 tín chỉ
STUE-100 - Studio Elective and FDTN 121 - 3-D Design I
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
FDTN 131 - 3-D Design I
AP3-D Art and Design5+6 tín chỉ
STUE-100 - Studio Elective and FDTN 131
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
FREE - 100 - Free Elective
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
SOCI - 210 - Black America
APArt History3+3 tín chỉ
FREE 100 - Free Elective
APArt History4+3 tín chỉ
ARTH 135 - History of Western Art
APArt History5+6 tín chỉ
ARTH 135 and GENE-100
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL-101, BIOL-102, BIOL-103, and BIOL-104
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH-181 - Project-Based Calc
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH-181 - Project-Based Calc
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH-181 and MATH-182 - Project-Based Calc I & II
APChemistry4+4 tín chỉ
CHMG-141 and CHMG-145
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
Free 100 - Free Elective Credit
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
MLCH-199 - Chinese
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Free 100 - Free Elective Credit
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS-210 - Comparative Politics
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSCI-105
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
ISCH - 110 - Principles of Computing
APDrawing4+3 tín chỉ
FDTN-111 - Drawing I
APDrawing5+6 tín chỉ
FDTN-111 and STUE-100 - Studio Elective
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
UWRT-150 - First Year Writing
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
Free 100 - Free Elective Credit
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL-210 - Lit and Cultural Studies
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL-210 and GENE100
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENVS-101 - Concepts of Environmental Science
APEuropean History3+3 tín chỉ
Free 100 - Free Elective Credit
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 105 - Themes in History
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIST 105 and GENE100
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
Free 100 - Free Elective Credit
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
MLFR-199 - French
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
Free 100 - Free Elective Credit
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
MLGR-199 - German
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Free 100 - Free Elective Credit
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GENE-100 – Gen Ed Elective
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
Free 100 - Free Elective Credit
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
MLIT-199 - Italian
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
Free 100 - Free Elective Credit
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
MLJP-199 - Japanese
APLatin3+3 tín chỉ
Free 100 - Free Elective Credit
APLatin4+3 tín chỉ
GENE-100 – Gen Ed Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
Free 100 - Free Elective Credit
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON-201 - Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
Free 100 - Free Elective Credit
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON-101 - Microeconomics
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Free 100 - Free Elective Credit
APMusic Theory4+3 tín chỉ
PRFL 265 - Music Theory I
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS-111 - College Physics I
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS-112 - College Physics II
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
PHYS-208 - University Physics II
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
PHYS-206 - University Physics I
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH -111 - Pre-Calculus
APPsychology3+3 tín chỉ
Free 100 - Free Elective Credit
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC-101 - Intro to Psychology
APResearch3+3 tín chỉ
Free 100 - Free Elective Credit
APResearch4+3 tín chỉ
GENE - 100 - Gen Ed Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
Free 100 - Free Elective Credit
APSeminar4+3 tín chỉ
GENE - 100 - Gen Ed Elective
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
Free 100 - Free Elective Credit
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
MLSP-199 - Spanish
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Free 100 - Free Elective Credit
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
GENE-100 – Gen Ed Elective
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT-145 - Intro to Statistics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
Free 100 - Free Elective Credit
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS-110 - American Politics
APUnited States History3+3 tín chỉ
Free 100 - Free Elective Credit
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST-102- Themes in US History
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST-102 and GENE100
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
Free 100 - Free Elective Credit
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST-201 - Histories of Globalization
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST-201 and GENE100

72 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

74 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
76.571 USD≈ 2 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
65.457 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
135 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1829
Số sinh viên
16.046
SV bậc đại học
13.215
SV quốc tế
3,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRochester Institute of Technology
Bang New YorkRochester, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
88,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
69,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu