English
USMỹTerre Haute
Rose-Hulman Institute of Technology

Viện Công nghệ Rose-HulmanRose-Hulman Institute of Technology

  • Tư thục
  • Kỹ thuật / công nghệ

Viện Công nghệ Rose-Hulman: học phí quốc tế 58.649 USD/năm, tổng chi phí một năm 77.890 USD, tỉ lệ nhận 76,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 88, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit scholarship, và merit của trường xét tự động khi admitted. Trường nói không đáp ứng đủ nhu cầu tài chính; chưa rõ có need-based aid cho SV quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 76,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 650–730, Toán 670–770, ACT 29–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 88 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 77.890 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Viện Công nghệ Rose-Hulman là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 58.649 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 77.890 USD.

Viện Công nghệ Rose-Hulman có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit scholarship, và merit của trường xét tự động khi admitted. Trường nói không đáp ứng đủ nhu cầu tài chính; chưa rõ có need-based aid cho SV quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Viện Công nghệ Rose-Hulman?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 88, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Viện Công nghệ Rose-Hulman là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 76,9%.

Tổng chi phí / năm
77.890 USD≈ 2,03 tỷ ₫
học phí 58.649 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
76,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL88DET110
SV quốc tế
8,2%
bậc đại học
Ngành
20 ngành
Thành lập
1874
Số sinh viên
2.328
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Terre Haute
94 người
0,2% dân số
Cả vùng Terre Haute
225 người
0,1% dân số48 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Renato DAP2023Vlog
  • Rose-Hulman Institute of Technology2025Kênh của trường
  • Rose-Hulman Institute of Technology2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
5500 Wabash Avenue, Terre Haute, IN 47803-3920
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
77.890 USD≈ 2,03 tỷ ₫
Học phí quốc tế
58.649 USD≈ 1,53 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 79% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí58.649 USD≈ 1,53 tỷ ₫
Ký túc + ăn17.727 USD≈ 462 triệu ₫
Các khoản kháci1.514 USD≈ 39,5 triệu ₫
Tổng chi phí một năm77.890 USD≈ 2,03 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • Competition Teams and Visual & Performing Arts ScholarshipsSV QT?Tài năngTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện về quốc tịch.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: April 1

  • Conru ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nêu điều kiện về quốc tịch.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 1

  • FIRST Robotics ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nêu điều kiện về quốc tịch.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 1

  • Ingram Scholarship (Girl Scout Gold Award)SV QT?KhácTrang của trường

    Dành cho người đạt Gold Award; trang không nói về sinh viên quốc tế.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: February 1

  • Noblitt Scholars ProgramSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Chương trình mời riêng, trang không nói về tính đủ điều kiện của sinh viên quốc tế.

  • Provost ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nói rõ về sinh viên quốc tế cho học bổng này.

    Hạn: November 1 (early action)

  • Rose-Hulman Merit ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
  • Rose-Hulman Need-Based GrantSV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Trang chỉ nói need-based aid dựa trên FAFSA, không nói về sinh viên quốc tế.

  • Trueb Scholarship (Eagle Scout)SV QT?KhácTrang của trường

    Dành cho Eagle Scout; trang không nói về sinh viên quốc tế.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: February 1

  • VEX Robotics ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nêu điều kiện về quốc tịch.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
76,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,69 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800650–730
SATToán200800670–770
ACTtổng13629–34

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 88mỗi phần ≥ 20
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Phỏng vấniTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiCao hơn phần lớn trường

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn hoàn tất hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng16ngày
  2. Thông báo kết quả Early Action chậm nhất ngày này (EA)
    Kết quả+60 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ và toàn bộ giấy tờ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+108 ngày
  4. Hạn đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+197 ngày
  5. Hạn đặt cọc nhập học (EA)
    Đặt cọc+197 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trang cho biết tín chỉ AP có thể giúp sinh viên bắt đầu với lợi thế về tín chỉ và môn học, nhưng không nêu điểm AP tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
HUM H000
APArt History4+4 tín chỉ
ARTS H442
APBiology4+4 tín chỉ
BIO101
APBiology5+4 tín chỉ
BIO110
APCalculus AB4+5 tín chỉ
MA 111
APCalculus BC4+10 tín chỉ
MA 111, 112
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 111,113
APChemistry5+12 tín chỉ
CHEM 111, 113, 115
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
FL L000
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
FL L000
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
POLS S103
APComputer Science A4+8 tín chỉ
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CSSE 200
APDrawing4+4 tín chỉ
ARTS H142
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENGL H100 (equivalent to HUM H190 First-Year Writing)
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
ENGL H000
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
BIO 107
APEuropean History4+4 tín chỉ
HIST H000
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FL L000
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FL L000
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GER L111, L112
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GER L111, L112, L113
APHuman Geography4+4 tín chỉ
GEOG S110
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
FL L000
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
FL L000
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
FL L000
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
FL L000
APLatin4+4 tín chỉ
FL L000
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECON S152
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON S151
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUSI H101
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PH 112
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PH 111
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC S100
APResearch4+4 tín chỉ
ENGL H100 (equivalent to HUM H190 First-Year Writing)
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPAN L111, L112
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN L111, L112, L113
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
FL L000
APStatistics4+4 tín chỉ
MA 100-Level
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POLS S101
APUnited States History4+4 tín chỉ
HIST H000
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HIST H223

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

20 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
101.253 USD≈ 2,64 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
85.935 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
114 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Kỹ thuật / công nghệ
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1874
Số sinh viên
2.328
SV bậc đại học
2.309
SV quốc tế
8,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRose-Hulman Institute of Technology
Bang IndianaTerre Haute, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
91,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
78,2%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu