English
USMỹGlassboro
Rowan University

Đại học RowanRowan University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Rowan: học phí quốc tế 26.932 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 46.200 USD, tỉ lệ nhận 77,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit tự động ($1,000-$19,000/năm), không cần đơn riêng. Trường không cấp need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–660, Toán 550–650, ACT 23–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 46.200 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/3. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Rowan là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 26.932 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 46.200 USD.

Đại học Rowan có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit tự động ($1,000-$19,000/năm), không cần đơn riêng. Trường không cấp need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Rowan?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Rowan là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,7%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 46.200 USD≈ 1,2 tỷ ₫
học phí 26.932 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
77,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET110
SV quốc tế
2,7%
bậc đại học
Ngành
85 ngành
Thành lập
1923
Số sinh viên
20.767
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Glassboro
khoảng 58 người
0,2% dân số28 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Daniela Montilla2026Vlog
  • Sagun Pandey 2026Vlog
  • Sagun Pandey 2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
201 Mullica Hill Road, Glassboro, NJ 08028
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 46.200 USD≈ 1,2 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
26.932 USD≈ 702 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 65% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí26.932 USD≈ 702 triệu ₫
Ký túc + ăn16.928 USD≈ 441 triệu ₫
Các khoản kháci2.340 USD≈ 61 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 46.200 USD≈ 1,2 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóMọi sinh viên quốc tế đã được nhận (visa non-immigrant hợp lệ) tự động được xét học bổng, không có đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được đưa không nói gì về việc tuyển sinh quốc tế có xét khả năng chi trả hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõMerit scholarship không cần đơn riêng. Trường cũng nói không yêu cầu CSS Profile hay mẫu bổ sung, nhưng câu này nằm trong phần FAFSA cho công dân, không nhắc sinh viên quốc tế, nên không đủ để kết luận.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Rowan University International ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường1.000 – 19.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 496 triệu ₫

    Trang nói rõ học bổng này dành cho sinh viên quốc tế năm nhất và chuyển tiếp.

    Hạn: Priority deadline: March 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–660
SATToán200800550–650
ACTtổng13623–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ
    Hạn nộpcòn137ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
INTR 99070
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
INTR 99070
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
INTR 99070
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
AFST 11104
APArt History3+3 tín chỉ
ARHS 03130
APBiology4+3 tín chỉ
BIOL 01100
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 01075
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 01130
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 01130 & MATH 01131
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 01130
APCalculus BC: AB Subscore3+3 tín chỉ
MATH 01075
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 05100
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 06100
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 06100 & CHEM 06101
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 07101
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHIN 07101 & CHIN 07102
APChinese Language and Culture5+9 tín chỉ
CHIN 07101 & CHIN 07102 & CHIN 07201
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC 07230
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 01104
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 01101
APDrawing3+3 tín chỉ
INTR 99070
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
COMP 01111
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 02123
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
EVSC 01121
APEnvironmental Science5+4 tín chỉ
BIOL 20330
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 05101
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 02101
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 02101 & FREN 02102
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
FREN 02101 & FREN 02102 & FREN 02201
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM 03101
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GERM 03101 & GERM 03102
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
GERM 03101 & GERM 03102 & GERM 03201
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 16110
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITAL 04101 & ITAL 04102
APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
ITAL 04101 & ITAL 04102 & ITAL 04201
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
ITAL 04101 & ITAL 04102 & ITAL 04201 & ITAL 04211
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JAPA 08101 & JAPA 08102
APJapanese Language and Culture4+9 tín chỉ
JAPA 08101 & JAPA 08102 & JAPA 08201
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
JAPA 08101 & JAPA 08102 & JAPA 08201 & JAPA 08211
APLatin3+3 tín chỉ
LAT 09101
APLatin4+6 tín chỉ
LAT 09101 & LAT 09102
APLatin5+9 tín chỉ
LAT 09101 & LAT 09102 & LAT 09201
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 04101
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 04102
APMusic Theory3+3 tín chỉ
INTR 99070
APPhysics 13+3 tín chỉ
ASTR 17071
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 00075
APPhysics 23+3 tín chỉ
ASTR 17071
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 00075
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
INTR 99070
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 00222
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
INTR 99070
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 00220
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
INTR 99070
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH 01122
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 01107
APResearch3+3 tín chỉ
INTR 99070
APResearch4+3 tín chỉ
COMP 01112
APSeminar3+3 tín chỉ
INTR 99070
APSeminar5+3 tín chỉ
COMP 01112
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 05101
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPAN 05101 & SPAN 05102
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
SPAN 05101 & SPAN 05102 & SPAN 05201
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 05212
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 05212 & SPAN 05301
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 02260
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC 07110
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 05151
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 05120

69 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

85 ngành
Đang hiện 80 / 85 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.988 USD≈ 1,56 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.705 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
91 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1923
Số cơ sở
10
Số sinh viên
20.767
SV bậc đại học
15.841
SV quốc tế
2,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRowan University
Bang New JerseyGlassboro, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
67,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu