English
USMỹNew Brunswick
Rutgers University-New Brunswick

Đại học Rutgers, New BrunswickRutgers University-New Brunswick

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Rutgers, New Brunswick: học phí quốc tế 37.441 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 56.505 USD, tỉ lệ nhận 58,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Sinh viên quốc tế năm nhất ở Rutgers–New Brunswick được xét học bổng merit tự động ($5,000–$16,000/năm), không cần đơn riêng. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 58,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 650–730, Toán 660–770, ACT 28–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 115. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 56.505 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Rutgers Application or Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Rutgers, New Brunswick là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.441 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 56.505 USD.

Đại học Rutgers, New Brunswick có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất ở Rutgers–New Brunswick được xét học bổng merit tự động ($5,000–$16,000/năm), không cần đơn riêng. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Rutgers, New Brunswick?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Rutgers, New Brunswick là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 58,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 56.505 USD≈ 1,47 tỷ ₫
học phí 37.441 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
58,2%
SV quốc tế
7,3%
bậc đại học
Ngành
103 ngành
49 ngành STEM
Thành lập
1766
Số sinh viên
52.035
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New Brunswick
125 người
0,2% dân số52 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Katelyn Jeon2024Vlog
  • Bryan Pibry2026Dạo khuôn viên
  • Sean Ochiagha2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
83 Somerset St, New Brunswick, NJ 08901-1281
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 56.505 USD≈ 1,47 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
37.441 USD≈ 976 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 87% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.441 USD≈ 976 triệu ₫
Ký túc + ăn15.714 USD≈ 410 triệu ₫
Các khoản kháci3.350 USD≈ 87,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 56.505 USD≈ 1,47 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóSinh viên quốc tế đã trúng tuyển (visa non-immigrant hợp lệ) được xét học bổng tự động, không cần nộp đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; học bổng international không cần đơn riêng nhưng điều đó không trả lời về mẫu aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Giảm học phí1
  • Rutgers International Student Scholarships (New Brunswick)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.000 – 16.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫ – 417 triệu ₫

    Học bổng dành cho sinh viên quốc tế đã trúng tuyển, xét tự động.

    Hạn: Apply for admission by the early action or regular action due dates (December 1 for fall first-year)

  • First-year merit scholarships (single scholarship award process, New Brunswick)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 1 for fall first-year admission

  • National Merit Scholarship / College-Sponsored Merit AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Scarlet GuaranteeChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói điều kiện cư trú hay quốc tịch cho chương trình này, và nó gắn với học phí in-state nên chưa rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
58,2%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800650–730
SATToán200800660–770
ACTtổng13628–33

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Không yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
Rutgers Application or Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action mùa thu cho sinh viên năm nhất (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision mùa thu cho sinh viên năm nhất (RD)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn hồ sơ để được ưu tiên xét học bổng quốc tế mùa thu (RD)
    Học bổng+47 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ để được xét học bổng năm nhất (mùa thu)
    Học bổng+47 ngày
  5. Hạn trả lời chấp nhận nhập học của sinh viên năm nhất (candidate's reply date)
    Kết quả+198 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

103 ngành49 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 89.087Nợ 21.500
Agricultural Engineering
STEMThu nhập 84.624*Nợ 27.000
Agriculture, General
Thu nhập 53.676*
Animal Sciences
STEMThu nhập 54.509Nợ 24.250
Anthropology
Thu nhập 56.468Nợ 25.154
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Area Studies
Thu nhập 58.245Nợ 22.015
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*Nợ 27.000
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 79.510Nợ 22.862
Biological and Physical Sciences
STEMThu nhập 58.891*
Biology, General
STEMThu nhập 68.306Nợ 23.000
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 89.850Nợ 23.745
Biotechnology
STEMThu nhập 87.600Nợ 21.500
Cell/Cellular Biology and Anatomical Sciences
STEMThu nhập 70.021Nợ 22.750
Ceramic Sciences and Engineering
STEMThu nhập 98.046Nợ 23.375
Chemical Engineering
STEMThu nhập 100.729Nợ 21.500
Chemistry
STEMThu nhập 73.245Nợ 19.250
Civil Engineering
STEMThu nhập 87.557Nợ 25.880
Cognitive Science
STEMThu nhập 81.496*Nợ 24.250
Communication and Media Studies
Thu nhập 69.709Nợ 21.500
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 125.303Nợ 20.904
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 61.817Nợ 19.750
Dance
Thu nhập 51.736Nợ 25.565
Design and Applied Arts
Thu nhập 57.313Nợ 27.000
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 42.712Nợ 21.000
Economics
STEMThu nhập 86.120Nợ 22.750
Education, General
Thu nhập 59.775
Engineering Science
STEMThu nhập 91.309Nợ 23.985
English Language and Literature, General
Thu nhập 55.337Nợ 21.500
Environmental Design
Thu nhập 57.461*
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 63.679Nợ 23.250
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 100.695Nợ 20.620
Fine and Studio Arts
Thu nhập 52.450Nợ 22.500
Food Science and Technology
STEMThu nhập 80.979Nợ 26.754
Genetics
STEMThu nhập 83.484Nợ 26.608
Geography and Cartography
STEMThu nhập 56.979
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 70.106Nợ 24.068
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 59.921Nợ 20.375
History
Thu nhập 54.657Nợ 19.500
Human Resources Management and Services
Thu nhập 75.850Nợ 23.000
Industrial Engineering
STEMThu nhập 94.382Nợ 26.855
Information Science/Studies
STEMThu nhập 87.757Nợ 23.500
Journalism
Thu nhập 62.670Nợ 23.000
Landscape Architecture
STEMThu nhập 65.863Nợ 27.000
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 126.906Nợ 21.500
Marketing
Thu nhập 74.813Nợ 19.500
Mathematics
STEMThu nhập 81.845Nợ 20.500
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 94.561Nợ 21.847
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 51.581Nợ 23.250
Music
Thu nhập 56.008Nợ 25.492
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 67.805Nợ 23.250
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 62.451*
Nutrition Sciences
STEMThu nhập 64.441Nợ 23.124
Philosophy
Thu nhập 58.891Nợ 21.625
Đang hiện 80 / 103 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
74.479 USD≈ 1,94 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.263 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
100 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1766
Số cơ sở
4
Số sinh viên
52.035
SV bậc đại học
37.751
SV quốc tế
7,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRutgers University-New Brunswick
Bang New JerseyNew Brunswick, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
93%
Tốt nghiệp sau 6 năm
83,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu