English
USMỹSaint Louis
Saint Louis University

Đại học Saint LouisSaint Louis University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Saint Louis: học phí quốc tế 15.840 USD/năm, tổng chi phí một năm 83.710 USD, tỉ lệ nhận 75%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét merit scholarships của SLU qua hồ sơ nhập học. Tuy nhiên, SLU nói sinh viên quốc tế không nhận need-based aid/grants và không nhận CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 75% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–700, Toán 600–710, ACT 25–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 83.710 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 2/11. Hồ sơ nộp qua Coalition application/Scoir. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Saint Louis là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 15.840 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 83.710 USD.

Đại học Saint Louis có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét merit scholarships của SLU qua hồ sơ nhập học. Tuy nhiên, SLU nói sinh viên quốc tế không nhận need-based aid/grants và không nhận CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Saint Louis?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Saint Louis là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75%.

Tổng chi phí / năm
83.710 USD≈ 2,18 tỷ ₫
học phí 15.840 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
75%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET110
SV quốc tế
4,9%
bậc đại học
Ngành
75 ngành
Thành lập
1818
Số sinh viên
13.913
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố St. Louis
2.042 người
0,7% dân số1.144 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng St. Louis
10.328 người
0,4% dân số6.044 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • CareofKrishna2024Dạo khuôn viên
  • SaintLouisUniversity2024Kênh của trường
  • SaintLouisUniversity2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
One North Grand Blvd, Saint Louis, MO 63103-2097
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
83.710 USD≈ 2,18 tỷ ₫
Học phí quốc tế
15.840 USD≈ 413 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 97% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí15.840 USD≈ 413 triệu ₫
Phí bắt buộc1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.290 USD≈ 33,6 triệu ₫
Đi lại3.220 USD≈ 84 triệu ₫
Các khoản kháci62.360 USD≈ 1,63 tỷ ₫
Tổng chi phí một năm83.710 USD≈ 2,18 tỷ ₫

Học phí theo nhóm

  • School for Professional Studies15.840 USD≈ 413 triệu ₫
  • Undergraduate58.960 USD≈ 1,54 tỷ ₫

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Chưa rõ
Need-basedi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iCó
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • Billiken ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Dec. 1

  • Ignatian ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Dec. 1

  • Martin Luther King Jr. ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Hạn: Feb. 1

  • Presidential ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Hạn: Dec. 1

  • SLU Tuition PromiseSV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply for admission and submit FAFSA as early as possible; deposit by May 1.

  • University ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Dec. 1

  • Vice Presidents' ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Dec. 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
75%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–700
SATToán200800600–710
ACTtổng13625–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
INTO Saint Louis University

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Phỏng vấnKhuyến nghị
  • Bài bổ sungiKhuyến nghị
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Coalition application/Scoir
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiCao hơn phần lớn trường

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 17/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpcòn16ngày
  2. Bắt đầu thông báo kết quả Early Decision I (ED)
    Kết quả+45 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộp+45 ngày
  4. Hạn nộp Regular Decision cho ngành Flight Science, Nursing, Occupational Therapy, Physical Therapy (RD)
    Hạn nộp+45 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ cho phần lớn chương trình Honors, Scholars và chương trình đặc biệt
    Khác+80 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+94 ngày
  7. Bắt đầu thông báo kết quả Early Decision II (ED2)
    Kết quả+107 ngày
  8. Thông báo kết quả Early Action chậm nhất vào ngày này (EA)
    Kết quả+107 ngày
  9. Hồ sơ Regular Decision hoàn tất trước ngày này sẽ có kết quả muộn nhất 15/4 (RD)
    Hạn nộp+150 ngày
  10. Kết quả Regular Decision công bố chậm nhất ngày 15/4 nếu hồ sơ đầy đủ trước ngày 16/3 (RD)
    Kết quả+180 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 2100Design
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
AAM 2000
APArt History4+3 tín chỉ
ARTH 1010
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 1100
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 1510
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 1510, 1520
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 1110, 1115, 1120, 1125
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 1020
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHIN 2010
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 1500
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSCI 1300
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CSCI 1010
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 2000
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 1900
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 2020
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
EAS 1080
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 1120
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 1020
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FREN 2010
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GR 1020
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GR 2010
APHuman Geography4+3 tín chỉ
SOC 1180
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITAL 1020
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITAL 2010
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JAP 1ELE
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
JAP 2ELE
APLatin3+3 tín chỉ
LATN 1020
APLatin4+3 tín chỉ
LATN 2010
APMacroeconomics4+6 tín chỉ
ECON 1900, ECON 1ELE
APMicroeconomics4+6 tín chỉ
ECON 1900, ECON 1ELE
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 1220
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 1240
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
PHYS 1610, PHYS 1620
APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
PHYS 1610, PHYS 1620
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 1400
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 1010
APResearch4+3 tín chỉ
AS 1ELE
APSeminar4+3 tín chỉ
AS 1ELE
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 1020
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 2010
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 1300
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 1100
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 1600
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 1120

45 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

75 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
70.783 USD≈ 1,85 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.716 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
102 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1818
Số sinh viên
13.913
SV bậc đại học
7.267
SV quốc tế
4,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSaint Louis University
Bang MissouriSaint Louis, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
87,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
79,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu