English
USMỹBirmingham
Samford University

Đại học SamfordSamford University

  • Tư thục

Đại học Samford: học phí quốc tế 42.590 USD/năm, tổng chi phí một năm 59.170 USD, tỉ lệ nhận 82,4%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90, Duolingo 120.

Học sinh Việt Nam có thể xin institutional need-based aid bằng CSS Profile nếu không đủ điều kiện nộp FAFSA. Samford không xác nhận rõ trên các trang này rằng merit scholarships dành cho hoặc được xét tự động cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 82,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–640, Toán 520–610, ACT 22–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 90 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 59.170 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Samford là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 42.590 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 59.170 USD.

Đại học Samford có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam có thể xin institutional need-based aid bằng CSS Profile nếu không đủ điều kiện nộp FAFSA. Samford không xác nhận rõ trên các trang này rằng merit scholarships dành cho hoặc được xét tự động cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Samford?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Đại học Samford là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 82,4%.

Tổng chi phí / năm
59.170 USD≈ 1,54 tỷ ₫
học phí 42.590 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
82,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL90DET120
SV quốc tế
1,1%
bậc đại học
Ngành
68 ngành
Thành lập
1841
Số sinh viên
6.093
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Homewood
khoảng 22 người
0,1% dân số
Cả vùng Birmingham
2.258 người
0,2% dân số1.147 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Bright & Gray Creative2023Vlog
  • TAB Media Group2026Kênh của trường
  • Samford University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
800 Lakeshore Drive, Birmingham, AL 35229-2240
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
59.170 USD≈ 1,54 tỷ ₫
Học phí quốc tế
42.590 USD≈ 1,11 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 51% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói sinh viên được nhận sẽ được xét merit awards, nhưng không xác nhận quy trình này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có thông tin cho biết quyết định tuyển sinh của Samford không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõSamford cho biết sinh viên quốc tế có thể nộp CSS Profile để được xét institutional need-based aid, nhưng không nói đây là yêu cầu bắt buộc.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính1Khác1
  • Crosland ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu rõ Crosland Scholarship có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Davis ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu rõ Davis Scholarship có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 1 of senior year

  • Marion ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu rõ Marion Scholarship có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Marvin Mann Academic Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu rõ học bổng National Merit này có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Marvin Mann GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Grant này nói người nhận được chọn qua FAFSA, nhưng trang không xác nhận rõ CSS Profile thay FAFSA áp dụng riêng cho Grant này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Marvin Mann Ministry ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu rõ học bổng Ministry có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
82,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–640
SATToán200800520–610
ACTtổng13622–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 90
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (không ràng buộc) (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp tiền đặt cọc nhập học/ký túc xá (nộp trước ngày 1/5)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Samford nói có cấp tín chỉ AP khi đạt mức điểm tối thiểu, nhưng trang này không nêu điểm hoặc quy đổi môn cụ thể.

  • Samford nói có cấp tín chỉ IB khi đạt mức điểm tối thiểu, nhưng trang này không nêu điểm hoặc quy đổi môn cụ thể.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 101
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 102
APArt History4+3 tín chỉ
Elective Credit
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 101, BIOL 102
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 240
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 240, MATH 260
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 240
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 205, CHEM 206
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 102
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHIN 201, 202
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
Elective Credit
APComputer Science A4+3 tín chỉ
COSC 110
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
COSC 107, COSC 108
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 120
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
UCW 101
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
UCW 101
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIOL 117, BIOL118
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 200
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 102
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 201, FREN 202
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 102
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER 201, GER 202
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG 101
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITAL 102
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITAL 201, ITAL 202
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JAPN 102
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JAPN 201, JAPN 202
APLatin3+3 tín chỉ
LATN 102
APLatin4+3 tín chỉ
LATN 201
APLatin5+6 tín chỉ
LATN 201, LATN 202
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUSC 1510, MUSC 1511
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 101, PHYS 111
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 102, PHYS 112
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 204, PHYS 214
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 203, PHYS 213
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 150
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 102
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 201, SPAN 202
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 301
APStatistics3+4 tín chỉ
MATH 210
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 205
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 218
APWorld History: Modern5+3 tín chỉ
HIST 200

46 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

68 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.469 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.466 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 12°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
49 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1841
Số sinh viên
6.093
SV bậc đại học
4.206
SV quốc tế
1,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSamford University
Bang AlabamaBirmingham, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
92,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
77%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu